Gói thầu: Trang bị máy quay, máy ảnh, máy tính phục vụ SXKD cho Trung tâm VCOMMS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Trang bị máy quay, máy ảnh, máy tính phục vụ SXKD cho Trung tâm VCOMMS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 16:06:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,406,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1104655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.883.900 VNĐ (đã bao gồm thuế GTGT). - Là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quay phim, chụp ảnh, sản xuất chương trình truyền hình (tối thiểu phải bao gồm các hạng mục thiết bị sau: Máy ảnh (camera), máy quay phim và máy tính / bàn trộn mixer/ Thiết bị sản xuất chương trình truyền hình) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 984.883.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung(tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Tin học/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin /Quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng(tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Tin học/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai(tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Tin học/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị máy quay, máy ảnh, máy tính phục vụ SXKD cho Trung tâm VCOMMS Đầu tư trang thiết bị máy quay, máy ảnh, máy tính phục vụ SXKD cho Trung tâm VCOMMS 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng thuyết minh, cam kết đáp ứng của nhà thầu chứng minh về mức độ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV E-HSMT (không kèm đơn giá, thành tiền). - Biểu tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV E-HSMT. - Catalog/ tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT; - Văn bản cam kết của nhà thầu về xuất xứ hàng hoá đồng thời cam kết nếu trúng thầu sẽ cung cấp các hồ sơ kèm theo hàng hóa khi giao hàng, bao gồm: + Bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Packing list... đối với hàng hoá thiết bị chính nhập khẩu; + Bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá thiết bị chính có xuất xứ trong nước; - Bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 Chương I. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá đến địa điểm bàn giao/Kho của chủ đầu tư (Tòa nhà VNPT Vinaphone), trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan (nếu có) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. - Trường hợp có hàng hóa được hưởng ưu đãi, nhà thầu phải xác định, nêu rõ chi phí sản xuất trong nước của từng loại hàng hóa được hưởng ưu đãi theo Mẫu số 20 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải đệ trình bản cam kết cung cấp vật tư dự phòng trong thời gian 05 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trường hợp sau 03 năm đầu, nếu Nhà sản xuất/Nhà thầu dự định ngừng sản xuất các vật tư dự phòng cho các thiết bị cung cấp theo hợp đồng, Nhà sản xuất/Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư ít nhất trước 01 (một) năm. Nhà thầu phải tạo điều kiện cho Chủ đầu tư đặt hàng với giá cả hợp lý theo số lượng yêu cầu của Chủ đầu tư phù hợp với vòng đời của thiết bị. - Nhà thầu phải đệ trình bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà VNPT, số 57 đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án VNPT-Vinaphone – Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông. Tầng 15 Tòa nhà VNPT Vinaphone, đường Xuân Tảo, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33997722 Fax: (024) 37736133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà VNPT, số 57 đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim chuyên dụng 4K 3-CMOS 1/2" Sensor XDCAM Camcorder và phụ kiện đóng gói kèm theo | 1 | Bộ | Bộ máy quay phim phóng viên chuyên dụng 4K (Sony PXW-Z280 hoặc tương đương) | ||
| 2 | Pin sạc máy quay phim chuyên dụng | 2 | Chiếc | Pin sạc cho máy quay phim chuyên dụng (Sony BP-U70 hoặc tương đương) | ||
| 3 | Thẻ nhớ 64GB cho máy quay phim chuyên dụng | 2 | Chiếc | Thẻ nhớ cho máy quay phim chuyên dụng (Sony SBS-64G1C hoặc tương đương) | ||
| 4 | Đầu đọc thẻ cho máy quay phim chuyên dụng | 1 | Chiếc | Đầu đọc thẻ nhớ (Sony SBAC-US30 hoặc tương đương) | ||
| 5 | Micro phone cho máy quay phim chuyên dụng | 1 | Chiếc | Micro gắn ngoài máy quay phim chuyên dụng (Sony ECM-VG1 hoặc tương đương) | ||
| 6 | Kính lọc 77mm UV Haze MRC-Nano Filter cho máy quay phim chuyên dụng | 1 | Chiếc | Kính lọc 77mm UV Haze MRC-Nano B+W hoặc tương đương | ||
| 7 | Chân máy quay phim chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chân máy quay phim chuyên dụng (Libec LX7 hoặc tương đương) | ||
| 8 | Bộ đèn lưu động (LED, có điều khiển DMX) | 1 | Bộ | Bộ đèn lưu động LED, có điều khiển DMX (Dracast DRKP2000B và LA-WR8 + LA-WR8-R hoặc tương đương) | ||
| 9 | Túi đựng máy quay phim chuyên dụng | 1 | Chiếc | Túi đựng máy quay phim chuyên dụng (Arco V55G hoặc tương đương) | ||
| 10 | Máy ảnh KTS kèm Kit AF-S 24-120 f/4 G ED VG và phụ kiện đóng gói kèm theo | 1 | Bộ | Bộ máy ảnh KTS kèm Kit AF-S 24-120 f/4 G ED VG (Nikon D850 kèm Kit AF-S 24-120 f/4 G ED VG hoặc tương đương) | ||
| 11 | Đế pin cho máy ảnh KTS | 1 | Chiếc | Đế gắn pin máy ảnh KTS (Nikon MB D18 hoặc tương đương) | ||
| 12 | Pin máy ảnh KTS | 1 | Chiếc | Pin cho máy ảnh KTS (Nikon EN-EL 15B hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bộ pin sạc AA 2550mAh (bộ 4 viên) | 2 | Bộ | Bộ 4 viên pin sạc AA 2550mAh (Panasonic Eneloop BK-3HCCE/4BV hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bộ sạc pin AA | 1 | Chiếc | Bộ sạc pin AA (Panasonic K-KJ55MC40V2 hoặc tương đương) | ||
| 15 | Ống kính máy ảnh KTS 70-200 F2.8E FL | 1 | Chiếc | Ống kính cho máy ảnh KTS loại 70-200 F2.8E FL (Nikon AF-S VR III NIKKOR 70-200 F2.8E FL hoặc tương đương) | ||
| 16 | Đèn Flash máy ảnh KTS | 1 | Chiếc | Đèn Flash gắn máy ảnh KTS (Nikon SB-5000 hoặc tương đương) | ||
| 17 | Máy tính trạm xách tay sử dụng cho livestream di động. Cấu hình tối thiểu: CPU Intel® Core™ i7; RAM 16GB; Ổ cứng SSD 512GB; VGA NVIDIA GeForce 2GB GDDR5; Màn hình 15,6” FHD (1920 x 1080), Âm thanh Bang & Olufsen, loa stereo | 1 | Bộ | Máy tính trạm xách tay - Workstation laptop (HP ZBook Firefly 15 G8 hoặc tương đương) | ||
| 18 | Box capture video | 1 | Bộ | Bộ Thiết bị capture video (AJA IO-4K-PLUS hoặc tương đương) | ||
| 19 | Phần mềm bản quyền livestream | 1 | License | Phần mềm livestream (vMix 4K hoặc tương đương) | Phần mềm | |
| 20 | Mixer âm thanh lưu động | 1 | Chiếc | Mixer âm thanh lưu động (Zoom ZF8N hoặc tương đương) | ||
| 21 | Bộ thiết bị trường quay ảo bao gồm bảng điều khiển . + Hỗ trợ khóa Chroma nâng cao 3 màu 4CH bên trong. + Tách hình ảnh các đối tượng khỏi nền phông key trong tín hiệu video gốc một cách nhanh chóng và dễ dàng. + Hỗ trợ 12 camera ảo tại mọi vị trí trong studio, mỗi camera có thể được điều khiển như một điểm đặt và được liên kết để tạo hiệu ứng camera toàn cảnh có thể xoay 360 độ và có thể nhanh chóng chuyển đổi giữa hai camera ảo bất kỳ. + Mỗi camera ảo có thể cài đặt chế độ theo dõi đối tượng như một camera thật.Cấu hình phần cứng: + Form factor: dạng vali xách tay lưu động, có màn hình hiển thị trên thân máy + Processor(s): Intel Core i9 + RAM: tối thiểu 32GB + Graphic card: 8GB + I/O card: Decklink Studio 4K and Decklink Duo + Ổ hệ điều hành SSD 240GB + Ổ ghi và lưu trữ: 3 ổ SSD, mỗi ổ dung lượng 480GB + 01 màn hình 24 inch full HD Phụ kiện kèm theo: + 01 bàn điều khiển, + 01 tai nghe kiểm âm | 1 | Bộ | Bộ thiết bị trường quay ảo (ACME / EasyStudio hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1104655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.883.900 VNĐ (đã bao gồm thuế GTGT). - Là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quay phim, chụp ảnh, sản xuất chương trình truyền hình (tối thiểu phải bao gồm các hạng mục thiết bị sau: Máy ảnh (camera), máy quay phim và máy tính / bàn trộn mixer/ Thiết bị sản xuất chương trình truyền hình) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 984.883.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung(tối thiểu 01 người) | 1 | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Tin học/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin /Quản trị kinh doanh. | 3 | 2 |
| 2 | Nhóm trưởng(tối thiểu 01 người) | 1 | Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Tin học/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai(tối thiểu 01 người) | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Tin học/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi