Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516099-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220463740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 16:47:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,397,206,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 4 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 4 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 13
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Nghệ An
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Anh Sơn, Nghệ An năm 2022
C PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V774cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V6,4991 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V26,2381 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,5091 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,9491 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V79tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V79tủ
9Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,474100 m/1 ống
D HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V93đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V110đầu dây
E LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,12891 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,494m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,2989m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
F VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V7,1306tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V7,1306tấn
G Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Con Cuông, Nghệ An năm 2022
H PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V117cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V0,661 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V2,1691 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,8321 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V7tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V7tủ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,042100 m/1 ống
I HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V10đầu dây
J VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1154tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,1154tấn
K Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Diễn Châu, Nghệ An năm 2022
L PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V142cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V1,3651 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,131 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V0,7151 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V19tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V19tủ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,114100 m/1 ống
M HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V22đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V31đầu dây
N VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1135tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,1135tấn
O Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đô Lương, Nghệ An năm 2022
P PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V891cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V5,0951 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V22,7481 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V5,081 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,6321 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,0881 km cáp
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V95tủ
9Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V95tủ
10Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,57100 m/1 ống
Q HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V110đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V130đầu dây
R LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2664100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,8841 m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V11,16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,8008m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V22cột
S VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V8,9806tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V8,9806tấn
T Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hưng Nguyên, Nghệ An năm 2022
U PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V200cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V0,5291 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V5,51 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,4221 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,251 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V38tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V38tủ
8Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,228100 m/1 ống
V HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V44đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V52đầu dây
W LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V10cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,12100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,28881 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,94m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,989m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
X VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V2,1324tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,1324tấn
Y Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Nam Đàn, Nghệ An năm 2022
Z PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V480cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V4,5571 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V10,0711 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V4,6381 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,281 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,7861 km cáp
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V86tủ
9Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V86tủ
10Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,516100 m/1 ống
AA HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V99đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V138đầu dây
AB VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V5,1434tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,1434tấn
AC Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Nghi Lộc, Nghệ An năm 2022
AD PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.140cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V5,3081 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V37,571 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,8051 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,8771 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V3,0231 km cáp
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V127tủ
9Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V127tủ
10Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,762100 m/1 ống
AE HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V150đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V175đầu dây
AF LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,12891 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,494m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,2989m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
AG VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V11,2771tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V11,2771tấn
AH Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Nghĩa Đàn, Nghệ An năm 2022
AI PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V179cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V0,5181 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V6,8621 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V18tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V18tủ
6Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V53bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,108100 m/1 ống
AJ HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V21đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V23đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V53đầu dây
AK LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,156100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,67541 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V6,422m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,8857m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V13cột
AL VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,476tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,476tấn
AM Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quế Phong, Nghệ An năm 2022
AN PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V84cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V0,3791 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V2,2641 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,3541 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V7tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V7tủ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,042100 m/1 ống
AO HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
AP VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0702tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,0702tấn
AQ Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quỳ Hợp, Nghệ An năm 2022
AR PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V776cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V8,6261 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V20,3741 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,2931 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V0,1781 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,0561 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,5721 km cáp
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V107tủ
9Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V107tủ
10Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V6bộ
11Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,642100 m/1 ống
AS HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V124đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V157đầu dây
5Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V6đầu dây
AT LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V131cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V19cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,8228100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V19,7941 m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V76,874m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V46,9721m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V150cột
AU VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V7,9103tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V7,9103tấn
AV Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quỳnh Lưu, Nghệ An năm 2022
AW PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.506cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V14,5181 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V38,9261 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V6,9541 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V0,1681 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V197tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V197tủ
9Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V9bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V1,182100 m/1 ống
AX HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ ODF
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V229đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V283đầu dây
6Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
AY VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V12,8422tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V12,8422tấn
AZ Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tân Kỳ, Nghệ An năm 2022
BA PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V257cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V2,9811 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,5281 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V4,4681 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V44tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V44tủ
8Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V36bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,264100 m/1 ống
BB HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V50đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V65đầu dây
5Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V36đầu dây
BC LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V17cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2172100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,34411 m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V9,038m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,4927m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V18cột
BD VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V2,6422tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,6422tấn
BE Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thanh Chương, Nghệ An năm 2022
BF PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2.682cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V31,2151 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V64,4161 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V22,2441 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,1111 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,1521 km cáp
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V225tủ
9Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V225tủ
10Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V1,35100 m/1 ống
BG HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V261đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V315đầu dây
BH LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V149cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,788100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V19,20241 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V73,606m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V44,5361m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V149cột
BI VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V26,7046tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V26,7046tấn
BJ Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP Vinh, Nghệ An năm 2022
BK PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V119cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V1,0251 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V4,1551 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V27tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V27tủ
6Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V427bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,162100 m/1 ống
BL HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V32đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V36đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V427đầu dây
BM LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,132100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,41761 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V5,434m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,2879m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V11cột
BN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,036tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,036tấn
BO Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tương Dương, Nghệ An năm 2022
BP PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V8bộ
BQ HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
BR Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TX Cửa Lò, Nghệ An năm 2022
BS PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V361cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V4,0371 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,2061 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V5,2631 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V35tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V35tủ
7Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V77bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,21100 m/1 ống
BT HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V40đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V55đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V77đầu dây
BU VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V3,0275tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,0275tấn
BV Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TX Thái Hòa, Nghệ An năm 2022
BW PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V127cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V0,2341 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V6,0591 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V15tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V15tủ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,09100 m/1 ống
BX HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V17đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V20đầu dây
BY LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,084100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,90211 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V3,458m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,0923m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V7cột
BZ VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,2586tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,2586tấn
CA Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Thành, Nghệ An năm 2022
CB PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V676cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V5,8131 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V9,2811 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V8,3621 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V0,9281 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,9851 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V120tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V120tủ
9Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,72100 m/1 ống
CC HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V137đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V191đầu dây
CD LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,024100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,25781 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,988m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,5978m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
CE VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V6,2926tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V6,2926tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 8 1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 4 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 4 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
3 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
4 Kìm siết đai INOX (cái) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê13
5 Kích đỡ rulo (cái) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
6 Cẩu 5 tấn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Ô tô vận chuyển Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->