Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Quảng Ngãi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516449-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20220463015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 16:40:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,792,346,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 11
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Quảng Ngãi
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Quảng Ngãi
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Liên : 0977439999)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Liên : 0977439999)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Liên : 0977439999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
C Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V182cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5251 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,1361 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS Tham khảo Phần II, chương V8,6921 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V20tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V20tủ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,12100 m/1 ống
D Hàn nối
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V27đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V183đầu dây
E Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7m - 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m - 8,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1212100m2
4Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,31311 m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V5,086m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,102m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
F Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V5,009tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,009tấn
G Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
H Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.165cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V14,6531 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V42,8911 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,8641 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS Tham khảo Phần II, chương V1,8841 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V215tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V215tủ
8Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V17bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V1,29100 m/1 ống
I Hàn nối
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V315đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V2.088đầu dây
3Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V18đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V135đầu dây
J Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7m - 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m - 8,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2664100m2
4Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,8841 m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V11,16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,802m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V22cột
K Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V14,322tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V14,322tấn
L Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
M Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V90cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9131 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,0021 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V8tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
6Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,048100 m/1 ống
N Hàn nối
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V79đầu dây
O Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m - 8,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0264100m2
3Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,30651 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,28m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,822m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
P Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V0,983tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,983tấn
Q Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
R Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V935cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V16,7031 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V26,8341 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,4711 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,0061 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS Tham khảo Phần II, chương V2,8881 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V148tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V148tủ
9Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V32bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,888100 m/1 ống
S Hàn nối
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V225đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V1.427đầu dây
3Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V48đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V360đầu dây
T Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7m - 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,096100m2
3Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0311 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V3,952m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,392m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
U Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V12,406tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V12,406tấn
V Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Ngũ Hành, tỉnh Quảng Ngãi
W Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V25cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,411 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V4tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V4tủ
5Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V5bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,024100 m/1 ống
X Hàn nối
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V38đầu dây
3Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V5đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V68đầu dây
Y Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V0,282tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,282tấn
Z Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
AA Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.228cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V27,5331 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V36,4551 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,6751 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,4181 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V251tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V251tủ
8Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V83bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V1,506100 m/1 ống
AB Hàn nối
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V381đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V3.883đầu dây
3Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V140đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V859đầu dây
AC Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7m - 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,096100m2
3Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0311 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V3,952m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,392m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
AD Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V15,967tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V15,967tấn
AE Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
AF Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V398cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,6761 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V13,3891 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS Tham khảo Phần II, chương V6,411 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V30tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V30tủ
7Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V26bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,18100 m/1 ống
AG Hàn nối
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V54đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V274đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V29đầu dây
5Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V277đầu dây
AH Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7m - 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,072100m2
3Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,77331 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V2,964m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,794m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V6cột
AI Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V5,777tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,777tấn
AJ Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
AK Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V205cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,351 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,5211 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS Tham khảo Phần II, chương V14,721 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V19tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V19tủ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,114100 m/1 ống
AL Hàn nối
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V36đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V182đầu dây
AM Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7m - 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,036100m2
3Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,38661 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,482m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,897m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
AN Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V6,662tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V6,662tấn
AO Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
AP Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V703cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V12,3491 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21,7851 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,571 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V117tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V117tủ
7Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V16bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,774100 m/1 ống
AQ Hàn nối
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V167đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V1.618đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V32đầu dây
5Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V124đầu dây
AR Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7m - 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V10cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m - 8,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1332100m2
4Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,4421 m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V5,58m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,401m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V11cột
AS Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V8,498tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V8,498tấn
AT Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
AU Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V232cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,8021 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,4061 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V34tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V34tủ
7Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V4bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,204100 m/1 ống
AV Hàn nối
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V55đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V379đầu dây
3Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V27đầu dây
AW Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7m - 7,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V32cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,384100m2
3Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,1241 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V15,808m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,568m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V32cột
AX Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V3,132tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,132tấn
AY Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
AZ Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.204cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V18,061 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V35,7691 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,8361 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,5511 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V198tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V198tủ
8Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V25bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V1,188100 m/1 ống
BA Hàn nối
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V265đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V2.125đầu dây
4Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V39đầu dây
5Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V282đầu dây
BB Lắp dựng cột, ống dẫn cáp
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m - 8,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0396100m2
3Bê tông móng cột chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,45971 m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,92m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,233m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
BC Vận chuyển thủ công
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại.Tham khảo Phần II, chương V16,637tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V16,637tấn
BD Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định tại huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
BE Lắp đặt cáp và phụ kiện
1Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V6bộ
BF Hàn nối
1Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V10đầu dây
2Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V68đầu dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 6 Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
3 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
4 Kìm siết đai INOX (cái) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê11
5 Kích đỡ rulo (cái) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
6 Cẩu 5 tấn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Ô tô vận chuyển Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->