Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 16:26:00 đến ngày 2022-05-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,637,047,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 20(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,145 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.145.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Nhà công vụ Huyện Uỷ Kiên Hải; hạng mục: Nâng cấp - Cải tạo và Mua sắm thiết bị 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Hải, địa chỉ: Đảo Hòn Tre, xã Hòn Tre, H. Kiên Hải, T. Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ được duyệt | 383,17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ được duyệt | 52,635 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ được duyệt | 96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ được duyệt | 482,298 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ được duyệt | 922,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ được duyệt | 44,814 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt mái ngói | Theo hồ sơ được duyệt | 85,89 | m2 |
| 8 | Sơn bề mặt mái ngói -TT | Theo hồ sơ được duyệt | 85,89 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ được duyệt | 53,5 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ được duyệt | 42,8 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ được duyệt | 0,452 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ được duyệt | 337,86 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn (60x60cm) - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 345,85 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch (30x30cm) - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 23,37 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,334 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 7,88 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ được duyệt | 794,168 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ được duyệt | 44,814 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 356,684 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 482,298 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ được duyệt | 60,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ được duyệt | 39,44 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ được duyệt | 2,3 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Theo hồ sơ được duyệt | 2,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được duyệt | 36,72 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp (đá granit tự nhiên), vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 11,88 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường (đá chẻ), viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 42,02 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột (30x60cm) - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 618,05 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ được duyệt | 337,86 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt máng xối tole dày 0.5ly | Theo hồ sơ được duyệt | 56 | m |
| 32 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 0,052 | tấn |
| 33 | Gia công Chân bồn nước | Theo hồ sơ được duyệt | 0,218 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được duyệt | 0,072 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 36 | Lợp úp nóc bằng tôn phẳng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,132 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,44 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 16,686 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 492,861 | m2 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ được duyệt | 545,047 | m2 |
| 42 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ được duyệt | 42 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ được duyệt | 42 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 42 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 11,52 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,152 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 3,2 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,056 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,128 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,068 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,006 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,132 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,031 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,142 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,378 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,035 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,174 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,292 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,031 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,155 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,839 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 20,979 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 26,214 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,292 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ được duyệt | 21,67 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ được duyệt | 22,506 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 44,176 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được duyệt | 0,283 | tấn |
| 74 | Gia công giằng mái thép 40x80x2mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,455 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được duyệt | 0,781 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ được duyệt | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ được duyệt | 1,08 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,108 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,035 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm - Thép Fi 6mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,023 | 100kg |
| 95 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,54 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 2,6 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,3 | m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được duyệt | 48 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ được duyệt | 20 | cái |
| 101 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 40 | hộp |
| 104 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | bảng |
| 105 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ được duyệt | 22 | bảng |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ được duyệt | 125 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 20(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,145 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.145.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | có dung tích: ≥ 250Lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | có công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | có công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | có công suất: ≥ 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | có công suất: ≥ 0,62KW | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Có trọng lượng: ≥ 60Kg | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi