Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông trục chính xã Lưu Vĩnh Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516712-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông trục chính xã Lưu Vĩnh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220516507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 16:24:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,210,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,0 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 02 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cử nhân Kế toán, kinh tế Xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 02 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≤1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≤0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 60-:-120 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông trục chính xã Lưu Vĩnh Sơn
Đường giao thông trục chính xã Lưu Vĩnh Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu Tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đại Phú Hưng -Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng C.I.C.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu Tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; Có đăng ký hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Thỏa thuận liên doanh (nếu có) và phân rõ khối lượng và trách nhiệm công việc trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu Tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà (Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh (Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thạch Hà (Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 01
B NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông đường cũChỉ dẫn kỹ thuật122,264m3
2Đào hữu cơ, vét bùn, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật110,6635100m3
3Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật42,7791100m3
4Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật59,15711m3
5Đào rãnh bằng máy, đất cấp II (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật11,2399100m3
6Xáo xới nền đường cũChỉ dẫn kỹ thuật2,6079100m3
7Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật2,6079100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật110,6635100m3
9Vận chuyển đất0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật110,6635100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật51,7973100m3
11Vận chuyển đất 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật51,7973100m3/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật1,2226100m3
13Vận chuyển kết cấu đường cũ, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật1,2226100m3
14Vận chuyển kết cấu đường cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật1,2226100m3/1km
15Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật1,8201100m3
16Đắp đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào cấp 2)Chỉ dẫn kỹ thuật2,6292100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật368,1563100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật81,0392100m3
19Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật47.660,3618m3
20Giá đất đắp K98 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật10.716,6304m3
21Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật141,0011100m2
22Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChỉ dẫn kỹ thuật141,0011100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Lớp cấp phối đá dăm loại IIChỉ dẫn kỹ thuật45,7489100m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật24,3599100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật163,0746100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật27,103100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật163,0746100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật27,103100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24,79km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật27,103100tấn
D MẶT BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bạt xác rắnChỉ dẫn kỹ thuật2,6314100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật47,3651m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,2769100m2
4Thi công khe coChỉ dẫn kỹ thuật29,2164m
5Thi công khe giãnChỉ dẫn kỹ thuật8,3475m
E CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũChỉ dẫn kỹ thuật41,1242m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũChỉ dẫn kỹ thuật184,6912m3
3Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật179,9247m3
4Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật34,1857100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật35,9849100m3
6Vận chuyển đất 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật35,9849100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật2,2582100m3
8Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật2,2582100m3
9Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật2,2582100m3/1km
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật164,0905100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật13,7685100m3
12Đắp đất vòng vâyChỉ dẫn kỹ thuật11,135100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật11,135100m3
14Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật1.773,6619m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật153,7328m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật519,6787m3
17Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật86,5647m3
18Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật458,4516m3
19Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật11,2m3
20Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0122tấn
21Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật38,0587tấn
22Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật21,696tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,5034tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,5004tấn
25Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật6,3826100m2
26Ván khuôn thép, tường cánh, tường đầu, thân cống hộpChỉ dẫn kỹ thuật20,7183100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tảiChỉ dẫn kỹ thuật0,336100m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật1.089,0952m2
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật22,4794m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải Q≤1TChỉ dẫn kỹ thuật281cấu kiện
31Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m3
32Ván khuôn chân khayChỉ dẫn kỹ thuật0,5832100m2
33Xây đá hộc ốp mái, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật85,3783m3
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChỉ dẫn kỹ thuật421 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChỉ dẫn kỹ thuật40mối nối
36Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật42,8381100m3
37Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChỉ dẫn kỹ thuật0,4088tấn
38Bu lông M22Chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
39Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật4,3188m2
F CỐNG BẢN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũChỉ dẫn kỹ thuật6,0011m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũChỉ dẫn kỹ thuật10,8273m3
3Đào đất hố móng, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật9,91891m3
4Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật1,8846100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật1,9838100m3
6Vận chuyển đất 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật1,9838100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật0,1683100m3
8Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật0,1683100m3
9Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật0,1683100m3/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật0,6613100m3
11Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật85,1836m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật29,1761m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật38,9393m3
14Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật38,8363m3
15Bê tông mũ mố, giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật8,6922m3
16Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật8,3116m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ, bê tông M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật1,5092m3
18Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,302tấn
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0314tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,2571tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,5341tấn
22Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật0,6821100m2
23Ván khuôn thép, thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật2,5446100m2
24Ván khuôn thép, mũ mố, giằng chốngChỉ dẫn kỹ thuật0,4946100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,3881100m2
26Nhựa đường lỗ chốt neoChỉ dẫn kỹ thuật201,88kg
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật491cấu kiện
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật0,2156100m2
29Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật0,0358100tấn
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật0,2156100m2
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,0358100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 29,81km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,0358100tấn
G HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật0,56m3
2Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật2,31m3
3Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0461tấn
4Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0479tấn
5Ván khuôn thép, mươngChỉ dẫn kỹ thuật0,155100m2
H CỐNG TRÒN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật3,6474m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật10,392m3
3Đào móng, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật15,21811m3
4Đào móng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật2,8914100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật3,0436100m3
6Vận chuyển đất 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật3,0436100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật0,1404100m3
8Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật0,1404100m3
9Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật0,1404100m3/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật1,0145100m3
11Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật130,6927m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật8,8591m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật36,4652m3
14Bê tông tường cánh, tường đầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật18,1749m3
15Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật1,2427100m2
16Ván khuôn thép, tường cánh, tường đầuChỉ dẫn kỹ thuật1,1048100m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmChỉ dẫn kỹ thuật331 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmChỉ dẫn kỹ thuật27mối nối
I HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật0,074m3
2Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật0,2208m3
3Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0102tấn
4Ván khuôn thép, mươngChỉ dẫn kỹ thuật0,0244100m2
J VAN ĐIỀU TIẾT
1Bê tông giàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật0,4248m3
2Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật0,246m3
3Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0121tấn
4Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1236tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
6Thép hình giàn vanChỉ dẫn kỹ thuật0,1758tấn
7Thép hình cửa vanChỉ dẫn kỹ thuật0,1853tấn
8Thép tấm cửa vanChỉ dẫn kỹ thuật0,0136tấn
9Ván khuôn giàn vanChỉ dẫn kỹ thuật0,0902100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa vanChỉ dẫn kỹ thuật0,0154100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn cửa vanChỉ dẫn kỹ thuật61 cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cửa vanChỉ dẫn kỹ thuật21cấu kiện
13Bu lông M16-200Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
14Bu lông M22-250Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
15Máy đóng mở V1Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
K HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật0,304m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật0,8285m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật0,2638m3
4Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
5Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0054tấn
6Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0464tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0107tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0148tấn
9Thép hình khung tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,0205tấn
10Ván khuôn thép, hố thuChỉ dẫn kỹ thuật0,1306100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật0,0197100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật21cấu kiện
L RÃNH DỌC, RÃNH CHỤI LỰC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật14m3
2Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật52,5235m3
3Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật17,9039m3
4Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật1,5035m3
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, LGChỉ dẫn kỹ thuật2,3929tấn
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm, LGChỉ dẫn kỹ thuật0,0958tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật2,8186tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1326tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật5,7938100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,9313100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1751cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh lắp ghépChỉ dẫn kỹ thuật175cái
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật25,12m3
2Bê tông móng cọc tiêu, SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật16,38m3
3Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật6,3375m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,7917tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật0,897100m2
6Sơn đỏChỉ dẫn kỹ thuật21,7621m2
7Sơn trắngChỉ dẫn kỹ thuật89,71m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật2601cấu kiện
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật520viên
10Biển báo phản quang hình trònChỉ dẫn kỹ thuật8cái
11Biển báo phản quang hình tam giácChỉ dẫn kỹ thuật16cái
12Biển chỉ hướng phản quang chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Trụ đỡ biển báoChỉ dẫn kỹ thuật32cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChỉ dẫn kỹ thuật8cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChỉ dẫn kỹ thuật16cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng (tim đường)Chỉ dẫn kỹ thuật153,3345m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng (chỉ hướng)Chỉ dẫn kỹ thuật42,857m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng (vạch giảm tốc)Chỉ dẫn kỹ thuật156,6m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng (đảo giao thông)Chỉ dẫn kỹ thuật37,053m2
21Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChỉ dẫn kỹ thuật2.793,73m
22Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mmChỉ dẫn kỹ thuật12,207100m
N HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật60,0438m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật0,6004100m3
3Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật0,6004100m3
4Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật0,6004100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật16,1466100m3
6Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật2.080,005m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
8Bạt xác rắnChỉ dẫn kỹ thuật312100m2
9Bê tông chân khay, gia cố, đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật33,36m3
10Bê tông tấm ốp, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật26,6838m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,8882tấn
12Vữa XM M100, dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật336m2
13Vữa chèn khe M100Chỉ dẫn kỹ thuật0,1866m3
14Ván khuôn móng chân khay, gia cố lềChỉ dẫn kỹ thuật1,368100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm ốpChỉ dẫn kỹ thuật1,7018100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm ốp máiChỉ dẫn kỹ thuật9331cấu kiện
O ĐỖ TẠI CHỔ THI CÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mái kênhChỉ dẫn kỹ thuật10,5264m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật0,1053100m3
3Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật0,1053100m3
4Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật0,1053100m3/1km
5Bạt xác rắnChỉ dẫn kỹ thuật0,6579100m2
6Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật10,5264m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngChỉ dẫn kỹ thuật0,0702100m2
P BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đào hữu cơ, vét bùn, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật1,5100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChỉ dẫn kỹ thuật0,75100m3
Q BỐC XẾP VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật83,1684tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật83,1684tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật2181 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật2181 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật2131 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật2131 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChỉ dẫn kỹ thuật13,260710 tấn/1km
R TUYẾN 02
S NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông đường cũChỉ dẫn kỹ thuật122,3261m3
2Đào hữu cơ, vét bùn, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật55,3076100m3
3Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật11,6827100m3
4Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật19,65361m3
5Đào rãnh bằng máy, đất cấp II (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật3,7342100m3
6Xáo xới nền đường cũChỉ dẫn kỹ thuật4,6392100m3
7Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật4,6392100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật55,3076100m3
9Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật55,3076100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật14,6675100m3
11Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật14,6675100m3/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật1,2233100m3
13Vận chuyển kết cấu đường cũ, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật1,2233100m3
14Vận chuyển kết cấu đường cũ 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật1,2233100m3/1km
15Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật0,8841100m3
16Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật1,4877100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật154,4112100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật23,4655100m3
19Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật20.082,9029m3
20Giá đất đắp K98 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật3.103,0835m3
21Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật67,1463100m2
22Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChỉ dẫn kỹ thuật67,1463100m2
T MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChỉ dẫn kỹ thuật20,5433100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật9,7605100m3
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChỉ dẫn kỹ thuật6,9401100m2
4Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChỉ dẫn kỹ thuật2,3737100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật65,5032100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật10,8866100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật65,5032100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChỉ dẫn kỹ thuật10,8866100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26,75km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChỉ dẫn kỹ thuật10,8866100tấn
U BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bạt xác rắnChỉ dẫn kỹ thuật15,8999100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật264,319m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật69,9372m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật1,7634100m2
5Thi công khe coChỉ dẫn kỹ thuật255,1625m
6Thi công khe giãnChỉ dẫn kỹ thuật40,4833m
7Thi công khe dọcChỉ dẫn kỹ thuật227,62m
V CỐNG BẢN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũChỉ dẫn kỹ thuật16,2445m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũChỉ dẫn kỹ thuật68,7537m3
3Đào đất hố móng, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật76,31441m3
4Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật14,4997100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật15,2629100m3
6Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật15,2629100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật0,85100m3
8Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật0,85100m3
9Vận chuyển kết cấu cống cũ 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật0,85100m3/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật5,0876100m3
11Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật655,3883m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật102,6575m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật217,9564m3
14Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật228,3351m3
15Bê tông mũ mố, giằng chống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật27,2033m3
16Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật29,94m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, bê tông M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật10,3842m3
18Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật1,057tấn
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1546tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,7788tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật1,8104tấn
22Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật4,1289100m2
23Ván khuôn thép, thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật11,8629100m2
24Ván khuôn thép mũ mố, giằng chốngChỉ dẫn kỹ thuật1,5198100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật1,1963100m2
26Nhựa đường lỗ chốt neoChỉ dẫn kỹ thuật519,12kg
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật1261cấu kiện
28Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật11 đoạn ống
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1,4765100m2
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật0,2454100tấn
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1,4765100m2
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,2454100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26,75km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,2454100tấn
W HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật0,502m3
2Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật1,2684m3
3Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0628tấn
4Ván khuôn thép mươngChỉ dẫn kỹ thuật0,1252100m2
X RÃNH DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật16,24m3
2Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật61,0421m3
3Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật25,5458m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, LGChỉ dẫn kỹ thuật2,801tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật3,8439tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật6,7384100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật1,2293100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật2341cấu kiện
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh lắp ghépChỉ dẫn kỹ thuật203cái
Y AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu, cột thủy chí, biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật22,336m3
2Bê tông móng cọc tiêu, cột thủy chí SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật14,994m3
3Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật5,8249m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,7263tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu, cột thủy chíChỉ dẫn kỹ thuật0,8242100m2
6Sơn đỏChỉ dẫn kỹ thuật20,47321m2
7Sơn trắngChỉ dẫn kỹ thuật82,141m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu, cột thủy chíChỉ dẫn kỹ thuật2381cấu kiện
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật472viên
10Biển báo phản quang hình trònChỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Biển báo phản quang hình tam giácChỉ dẫn kỹ thuật16cái
12Biển chỉ hướng phản quang chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Trụ đỡ biển báoChỉ dẫn kỹ thuật26cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChỉ dẫn kỹ thuật16cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật3cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu vàng (tim đường)Chỉ dẫn kỹ thuật76,924m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu trắng (chỉ hướng)Chỉ dẫn kỹ thuật22,83m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng (giảm tốc)Chỉ dẫn kỹ thuật114,3m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng (nút giao)Chỉ dẫn kỹ thuật25,7805m2
Z GIA CỐ MÁI TA LUY HAI ĐẦU CẦU
1Đào đất gia cố mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật1,0902100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,439100m3
3Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,439100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,5921100m3
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật18,764m3
6Ván khuôn chân khayChỉ dẫn kỹ thuật0,7599100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật32,3442m3
8Xây đá hộc ốp mái, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật73,3684m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật0,144100m
AA BỐC XẾP VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật14,5622tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật14,5622tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật5631 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật5631 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChỉ dẫn kỹ thuật15,327710 tấn/1km
AB ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1Biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,4x0,8cmChỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,5x0,25cmChỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Đèn tín hiệuChỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Barie chắn 2 đầu (mỗi trạm một đầu gác để phân luồng)Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Ống nhựa PVC f76mm, dày 3mm, cao 1,2mChỉ dẫn kỹ thuật77,968m
8Dây nilon ATGTChỉ dẫn kỹ thuật271,52m
9Giấy phản quangChỉ dẫn kỹ thuật10,1489m2
10Bê tông M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật0,9569m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật0,1276100m2
12Công trực đảm bảo ATGTChỉ dẫn kỹ thuật120công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,0 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 02 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. 1 - Có bằng cử nhân Kế toán, kinh tế Xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 02 công trình trở lên53
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích ≤1,25m32
2 Máy đào bánh lốp dung tích ≤0,7m32
3 Máy ủi ≥ 110CV2
4 Lu bánh thép 8T-10T1
5 Lu bánh lốp 16T1
6 Lu rung ≥ 16T2
7 Máy san ≥ 110CV1
8 Máy rải BTN 130-140CV1
9 Trạm trộn bê tông nhựa 60-:-120 tấn/h1
10 Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T4
11 Xe tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->