Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông trục chính xã Lưu Vĩnh Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông trục chính xã Lưu Vĩnh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 16:24:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,210,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,0 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 02 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cử nhân Kế toán, kinh tế Xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 02 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60-:-120 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông trục chính xã Lưu Vĩnh Sơn Đường giao thông trục chính xã Lưu Vĩnh Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; Có đăng ký hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Thỏa thuận liên doanh (nếu có) và phân rõ khối lượng và trách nhiệm công việc trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên chủ đầu Tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
- Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà (Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh (Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thạch Hà (Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 01 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,264 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,6635 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,7791 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,1571 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2399 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6079 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6079 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,6635 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,6635 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7973 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7973 | 100m3/1km |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2226 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển kết cấu đường cũ, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2226 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển kết cấu đường cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2226 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8201 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào cấp 2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6292 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 368,1563 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,0392 | 100m3 |
| 19 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47.660,3618 | m3 |
| 20 | Giá đất đắp K98 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.716,6304 | m3 |
| 21 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,0011 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,0011 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,7489 | 100m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,3599 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,0746 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,103 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,0746 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,103 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24,79km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,103 | 100tấn |
| D | MẶT BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bạt xác rắn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6314 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,3651 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2769 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2164 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3475 | m |
| E | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,1242 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 184,6912 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,9247 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,1857 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,9849 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,9849 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2582 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2582 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2582 | 100m3/1km |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,0905 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7685 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất vòng vây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,135 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,135 | 100m3 |
| 14 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.773,6619 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,7328 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 519,6787 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,5647 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 458,4516 | m3 |
| 19 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,0587 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,696 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5034 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5004 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3826 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, tường cánh, tường đầu, thân cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7183 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.089,0952 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4794 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải Q≤1T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5832 | 100m2 |
| 33 | Xây đá hộc ốp mái, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,3783 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 36 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,8381 | 100m3 |
| 37 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4088 | tấn |
| 38 | Bu lông M22 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3188 | m2 |
| F | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0011 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8273 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9189 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8846 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9838 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9838 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1683 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1683 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6613 | 100m3 |
| 11 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,1836 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,1761 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,9393 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,8363 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6922 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3116 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5092 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2571 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5341 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6821 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5446 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, mũ mố, giằng chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4946 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3881 | 100m2 |
| 26 | Nhựa đường lỗ chốt neo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 201,88 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | 1cấu kiện |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2156 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0358 | 100tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2156 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0358 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 29,81km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0358 | 100tấn |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| H | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6474 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,392 | m3 |
| 3 | Đào móng, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2181 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8914 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0436 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0436 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1404 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1404 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1404 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0145 | 100m3 |
| 11 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,6927 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8591 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4652 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh, tường đầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,1749 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2427 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, tường cánh, tường đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1048 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | mối nối |
| I | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 2 | Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2208 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| J | VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Bê tông giàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4248 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 6 | Thép hình giàn van | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 7 | Thép hình cửa van | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1853 | tấn |
| 8 | Thép tấm cửa van | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giàn van | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0902 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa van | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn cửa van | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cửa van | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Bu lông M16-200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Bu lông M22-250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Máy đóng mở V1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| K | HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8285 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2638 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 9 | Thép hình khung tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1306 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0197 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| L | RÃNH DỌC, RÃNH CHỤI LỰC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5235 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9039 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5035 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3929 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm, LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8186 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1326 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7938 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9313 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh lắp ghép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | cái |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3375 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7917 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,897 | 100m2 |
| 6 | Sơn đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,762 | 1m2 |
| 7 | Sơn trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,7 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | 1cấu kiện |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 520 | viên |
| 10 | Biển báo phản quang hình tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang hình tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Biển chỉ hướng phản quang chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Trụ đỡ biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng (tim đường) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,3345 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng (chỉ hướng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,857 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng (vạch giảm tốc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,6 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng (đảo giao thông) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,053 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.793,73 | m |
| 22 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,207 | 100m |
| N | HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,0438 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6004 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,1466 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.080,005 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 8 | Bạt xác rắn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 312 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay, gia cố, đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,36 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm ốp, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,6838 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8882 | tấn |
| 12 | Vữa XM M100, dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 336 | m2 |
| 13 | Vữa chèn khe M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1866 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng chân khay, gia cố lề | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,368 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm ốp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7018 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm ốp mái | Chỉ dẫn kỹ thuật | 933 | 1cấu kiện |
| O | ĐỖ TẠI CHỔ THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mái kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5264 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu cống cũ 0,73km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1053 | 100m3/1km |
| 5 | Bạt xác rắn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6579 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| P | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| Q | BỐC XẾP VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,1684 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,1684 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chỉ dẫn kỹ thuật | 218 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 218 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chỉ dẫn kỹ thuật | 213 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 213 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2607 | 10 tấn/1km |
| R | TUYẾN 02 | |||
| S | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,3261 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,3076 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6827 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6536 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7342 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6392 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6392 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,3076 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,3076 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6675 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6675 | 100m3/1km |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2233 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển kết cấu đường cũ, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2233 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển kết cấu đường cũ 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2233 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8841 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4877 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 154,4112 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4655 | 100m3 |
| 19 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.082,9029 | m3 |
| 20 | Giá đất đắp K98 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.103,0835 | m3 |
| 21 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,1463 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,1463 | 100m2 |
| T | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,5433 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7605 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9401 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3737 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,5032 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8866 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,5032 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8866 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26,75km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8866 | 100tấn |
| U | BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bạt xác rắn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8999 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,319 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,9372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7634 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,1625 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,4833 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 227,62 | m |
| V | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2445 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,7537 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3144 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4997 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2629 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2629 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu cống cũ 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0876 | 100m3 |
| 11 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ + vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 655,3883 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,6575 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 217,9564 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 228,3351 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, giằng chống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2033 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,94 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3842 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7788 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8104 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1289 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8629 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mũ mố, giằng chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5198 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1963 | 100m2 |
| 26 | Nhựa đường lỗ chốt neo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 519,12 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4765 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2454 | 100tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4765 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2454 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26,75km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2454 | 100tấn |
| W | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 2 | Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2684 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1252 | 100m2 |
| X | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,24 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,0421 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5458 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,801 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8439 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7384 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2293 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 234 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh lắp ghép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 203 | cái |
| Y | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, cột thủy chí, biển báo bằng thủ công - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,336 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, cột thủy chí SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,994 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8249 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7263 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu, cột thủy chí | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8242 | 100m2 |
| 6 | Sơn đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4732 | 1m2 |
| 7 | Sơn trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,14 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu, cột thủy chí | Chỉ dẫn kỹ thuật | 238 | 1cấu kiện |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 472 | viên |
| 10 | Biển báo phản quang hình tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang hình tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Biển chỉ hướng phản quang chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Trụ đỡ biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu vàng (tim đường) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,924 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu trắng (chỉ hướng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,83 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng (giảm tốc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,3 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng (nút giao) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,7805 | m2 |
| Z | GIA CỐ MÁI TA LUY HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất gia cố mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0902 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5921 | 100m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7599 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,3442 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc ốp mái, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,3684 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| AA | BỐC XẾP VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5622 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5622 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chỉ dẫn kỹ thuật | 563 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 563 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3277 | 10 tấn/1km |
| AB | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,4x0,8cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,5x0,25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Barie chắn 2 đầu (mỗi trạm một đầu gác để phân luồng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC f76mm, dày 3mm, cao 1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,968 | m |
| 8 | Dây nilon ATGT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 271,52 | m |
| 9 | Giấy phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1489 | m2 |
| 10 | Bê tông M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9569 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1276 | 100m2 |
| 12 | Công trực đảm bảo ATGT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,0 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 02 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. | 1 | - Có bằng cử nhân Kế toán, kinh tế Xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 02 công trình trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích | ≤1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp dung tích | ≤0,7m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | 8T-10T | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp | 16T | 1 |
| 6 | Lu rung | ≥ 16T | 2 |
| 7 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | 130-140CV | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | 60-:-120 tấn/h | 1 |
| 10 | Xe ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 4 |
| 11 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi