Gói thầu: Bảo dưỡng sửa chữa phòng hội thảo 202 ở thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516819-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CAO KHOA |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng sửa chữa phòng hội thảo 202 ở thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 17:45:00 đến ngày 2022-05-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,765,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3162965E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong mỗi hợp đồng cung cấp phải có tối thiểu 01 trong 03 hạng mục chính sau:* Cải tạo sửa chữa: Có xây dựng hoàn thiện nội thất: Cụ thể phải có: Gia công ốp gỗ.* Đóng đồ nội thất rời: Có đóng mới cung cấp các đồ gỗ rời nội thất trong phòng: Bàn, ghế, bục,…* Cung cấp thiết bị điện tử: Cung cấp thiết bị điện tử liên quan đến hệ thống âm thanh, hoặc hệ thống truyền hình, hoặc hệ thống trình chiếu, hoặc hệ thống hội thảo, hoặc hệ thống họp trực tuyến, hoặc hệ thống bảng chữ đèn Led.* Ghi chú:Tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng tương tự: xem theo mục 6. Trong Chương II – Bảng dữ liệu - E-CDNT 10.1 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, thi công nội thất cấp III trở lên*Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng nhân sự:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng.+ 01 cử nhân mỹ thuật công nghiệp.+ 01 kiến trúc sư.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nêu trên.*Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng - Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt phần các thiết bị điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan (Không nêu rõ công suất tối thiểu, nhà thầu đề xuất phù hợp với gói thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bắn vít (Không nêu rõ công suất tối thiểu, nhà thầu đề xuất phù hợp với gói thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy laze cân cos nội thất (Không nêu rõ công suất tối thiểu, nhà thầu đề xuất phù hợp với gói thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CAO KHOA |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng sửa chữa phòng hội thảo 202 ở thành phố Hồ Chí Minh Bảo dưỡng sửa chữa phòng hội thảo 202 ở thành phố Hồ Chí Minh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan ĐKKD 2. CCNL hoạt động XD: Công trình dân dụng Hạng III trở lên. 3. BC kiểm toán tài chính năm 2019÷2021 hoặc BCTC năm 2019÷2021 kèm theo báo cáo nộp thuế hoặc kèm theo quyết toán thuế. Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 (trong vòng 30 ngày trước thời điểm đóng thầu) 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công việc đang tiến hành nhưng đã nghiệm thu hoàn thành được 80% công trình. 7.Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng LĐD còn hiệu lực (đối với nhân viên chính thức) hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng giao khoán (với nhân sự khác) với cán bộ huy động cho gói thầu. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký (Nếu có), đăng kiểm (Nếu có) 9. Chứng minh về bảo đảm chất lượng thiết bị cung cấp: 9.1. Catalog của các thiết bị chính theo từng mục: - Hệ thống âm thanh + Bàn trộn âm thanh 9 kênh + Loa toàn dải treo tường + Tủ rack chuyên dụng 10U - Hệ thống hội thảo + Ampli trung tâm dùng cho hội thảo kĩ thuật số + Máy chủ toạ cần dài + Máy đại biểu cần dài - Thiết bị họp trực tuyến Thiết bị Camera - Màn hình LED P 2.5 + Màn hình LED P2.5 hiển thị trong nhà + Bộ điều khiển màn hình Led - Bảng LED chạy chữ "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM" + Màn hình LED P2.5 hiển thị trong nhà + Bộ điều khiển màn hình Led 9.2. Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác theo yêu cầu tại Chương V. 9.3. Các cam kết khác * Lưu ý: Bản scan tài liệu phải là bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT, còn hiệu lực sử dụng. Bản gốc phải sẵn sàng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong quá trình đánh giá (bản gốc đưa đến là bản gốc nguyên có dấu đỏ). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân hiệu Trường Đại học Thủy Lợi tại tỉnh Bình Dương, địa chỉ: Số 2 Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạch, TP Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phân hiệu Trường Đại học Thủy Lợi tại tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 2 Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạch, TP Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 38400532 Fax: 028 38400542 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân hiệu Trường Đại học Thủy Lợi tại tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 2 Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạch, TP Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 38400532 Fax: 028 38400542 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân hiệu Trường Đại học Thủy Lợi tại tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 2 Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạch, TP Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 38400532 Fax: 028 38400542. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ (XÂY DỰNG CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa, đèn chiếu sáng, loa báo khói, rèm cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ thảm, bục sân khấu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ốp bọc vải hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ di chuyển bàn ghế, bục phát biểu, rèm cửa, hệ thống thiết bị âm thanh cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | gói |
| 6 | Phá dỡ tường thông phòng họp với phòng kho | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,1846 | m3 |
| B | Phần cải tạo (XÂY DỰNG CẢI TẠO) | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao vị trí mở rộng và vị trí sân khấu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66,462 | m2 |
| 2 | Bả trần thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66,462 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao đã bả (sơn lại cả trần tường cũ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 199,1659 | m2 |
| 4 | Thi công vách bằng gỗ MDF chống ẩm phủ venner, cấu tạo khung xương gỗ MDF ( vách soi lỗ và không soi lỗ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 72,2328 | m2 |
| 5 | Sơn Pu vách venner hoàn thiện 4 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 72,2328 | m2 |
| 6 | Thi công bục sân khấu cao 30cm cấu tạo khung xương sắt, mặt gỗ MDF chống ẩm dày 18mm, hoàn thiện thảm màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,5275 | m2 |
| 7 | Thi công lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 132 | m2 |
| 8 | Thi công lắp đặt rèm lam gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50,715 | m2 |
| 9 | Thi công lắp đặt rèm lá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31,464 | m2 |
| 10 | Cung cấp bộ sao búa liềm bằng mica màu vàng, hậu mica đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tượng bác bằng thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Vận chuyển trạc thải ra khỏi công trình và vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | gói |
| 13 | Cung cấp bộ chữ bằng mica màu xanh dương cao 20cm dày 3mm nội dung " PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THỦY LỢI" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sơn lại khung cửa sổ, cửa đi, bơm keo silicon khe cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | gói |
| 15 | Di chuyển, sửa chữa cửa sắt thành cửa đi 1 cánh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | gói |
| 16 | Cung cấp thang nhôm chữ A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| C | Phần bàn ghế họp (XÂY DỰNG CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cung cấp bàn quây họp cấu tạo MDF dán venneer, sơn pu hoàn thiện 4 nước KT 8800x2400x750 (mặt bàn rộng 800) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,4 | md |
| 2 | Cung cấp bàn họp rời cấu tạo MDF dán venner, sơn pu hoàn thiện 4 nước KT: 1200x450x750 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | cái |
| 3 | Cung cấp bục phát biểu cấu tạo MDF dán veneer, sơn pu hoàn thiện KT 800*600*1200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Cung cấp bục tượng bác cấu tạo cấu tạo MDF dán veneer, sơn pu hoàn thiện KT 800*600*1200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Cung cấp tủ đồ cấu tạo MDF dán venneer, sơn pu hoàn thiện KT 3390*3000*550 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,17 | m2 |
| 6 | Ghế chân quỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 81 | chiếc |
| D | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Đèn Downline đơn công suất 12W bao gồm cả công khoét lỗ đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | cái |
| 2 | Ổ cắm âm sàn 3 chấu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 3 | dây 1Cx2.5mm2 Cu/PVC/E | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 750 | m |
| 4 | Công tắc đôi 1 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Công lắp đặt lại điều hòa và vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | gói |
| E | Hệ thống âm thanh (CUNG CẤP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bàn trộn âm thanh 9 kênh | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Loa toàn dải treo tường | Chi tiết theo mục II. Chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Micro không dây cầm tay, gồm có: 01 bộ thu tín hiệu 2 kênh + 02 bộ micro cầm tay | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ rack chuyên dụng 10U | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Cáp loa 2x2.5mm2 | Chi tiết theo mục II. Chương V | 50 | Mét |
| 6 | Giắc loa | Chi tiết theo mục II. Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Giắc tín hiệu âm thanh | Chi tiết theo mục II. Chương V | 4 | Cặp |
| 8 | Vật tư phụ lắp đặt | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
| F | Hệ thống hội thảo (CUNG CẤP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Ampli trung tâm dùng cho hội thảo kĩ thuật số | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy chủ toạ cần dài | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy đại biểu cần dài | Chi tiết theo mục II. Chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Micro để bục | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Vật tư lắp đặt đồng bộ | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
| 6 | Nhân công, vật tư lắp đặt và hướng dẫn sử dụng hệ thống | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
| G | Thiết bị phòng họp trực tuyến (CUNG CẤP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Thiết bị Camera | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy tính điều khiển | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Nhân công, vật tư lắp đặt và hướng dẫn sử dụng hệ thống | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
| H | Màn hình LED P 2.5 (CUNG CẤP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Màn hình LED P2.5 hiển thị trong nhà | Chi tiết theo mục II. Chương V | 5,12 | m2 |
| 2 | Bộ điều khiển màn hình Led | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Khung giàn gia cố màn hình Led | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
| 4 | Hệ thống điện và dây tín hiệu màn hình Led | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
| 5 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
| I | Bảng LED chạy chữ "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM" (CUNG CẤP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Màn hình LED P2.5 hiển thị trong nhà | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1,8432 | m2 |
| 2 | Bộ điều khiển màn hình Led | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Khung giàn gia cố màn hình Led | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
| 4 | Hệ thống điện và dây tín hiệu màn hình Led | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
| 5 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống | Chi tiết theo mục II. Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3162965E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong mỗi hợp đồng cung cấp phải có tối thiểu 01 trong 03 hạng mục chính sau:* Cải tạo sửa chữa: Có xây dựng hoàn thiện nội thất: Cụ thể phải có: Gia công ốp gỗ.* Đóng đồ nội thất rời: Có đóng mới cung cấp các đồ gỗ rời nội thất trong phòng: Bàn, ghế, bục,…* Cung cấp thiết bị điện tử: Cung cấp thiết bị điện tử liên quan đến hệ thống âm thanh, hoặc hệ thống truyền hình, hoặc hệ thống trình chiếu, hoặc hệ thống hội thảo, hoặc hệ thống họp trực tuyến, hoặc hệ thống bảng chữ đèn Led.* Ghi chú:Tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng tương tự: xem theo mục 6. Trong Chương II – Bảng dữ liệu - E-CDNT 10.1 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, thi công nội thất cấp III trở lên*Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Số lượng nhân sự:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng.+ 01 cử nhân mỹ thuật công nghiệp.+ 01 kiến trúc sư.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nêu trên.*Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng - Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt phần các thiết bị điện, điện tử | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công nội thất01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan (Không nêu rõ công suất tối thiểu, nhà thầu đề xuất phù hợp với gói thầu) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 2 | Máy bắn vít (Không nêu rõ công suất tối thiểu, nhà thầu đề xuất phù hợp với gói thầu) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Máy laze cân cos nội thất (Không nêu rõ công suất tối thiểu, nhà thầu đề xuất phù hợp với gói thầu) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi