Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phòng chống thiên tai của tỉnh và Cân đối Ngân sách huyện giai đoạn 2022 - 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 17:28:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,157,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường có trình độ dại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường nước sinh hoạt khu dân cư mới tại thôn Lủng Chang xã Nàng Đôn, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Gờ thu nước + Bể lắng lọc + 02 Bể chứa + Tuyến ống 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Qũy phòng chống thiên tai của tỉnh và Cân đối Ngân sách huyện giai đoạn 2022 - 2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GỜ CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Đào cuội sỏi LS | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 69,17 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất chống thấm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 138,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 102 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,5 | m3 |
| 9 | Crefin D75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| B | BỂ LẮNG LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1342 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,136 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,787 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,693 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Ống thép D75 mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG O | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.214,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 759,7 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mố néo | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,85 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,39 | 100m |
| D | BỂ CHỨA KHU VỰC : 50m3=2 cái | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 55,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,4 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 101,2 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | m2 |
| 12 | Đánh bóng mặt trong bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 130 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9488 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,2476 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3244 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0624 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0042 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,918 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 21 | Ống thép D50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 23 | Ống thép D20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6 | m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường có trình độ dại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư thủy lợi | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lit | ≥250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi