Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Phúc Thọ, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 17:28:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,932,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp hội trường đa năng Bộ Tư lệnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6596 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 523,9642 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1389 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,195 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường vị trí trát mới trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0574 | 1m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6596 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,8468 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường hiện trạng trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.305,7423 | m2 |
| 9 | Sơn trần thạch cao hiện trạng trong nhà bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.008,02 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường hiện trạng ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,3758 | m2 |
| 11 | Sơn giả đá trang trí tường sảnh chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2295 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,936 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, tường ốp khu bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, tường ốp đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,529 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,36 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch chống trơn 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,36 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, phòng ăn tầng hầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,3488 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1108 | m3 |
| 20 | Cải tạo sửa chữa cửa, vách hiện trạng - thay phụ kiện (bản lề hoặc khóa, chốt tại các vị trí bị hỏng...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 21 | Sơn mới cửa gỗ bằng sơn PU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,648 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,65 | m2 |
| 23 | vận chuyển cửa tháo dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 24 | Cung cấp lắp dựng Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng Cửa kính thủy lực trên vách kính , kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng Cửa sổ mở lùa, mở lật, khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,15 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tự động Làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3 – 1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 29 | Động cơ điều khiển cửa cuốn+phụ kiện (đồng bộ theo nhà sản xuất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Bộ lưu điện+phụ kiện (đồng bộ theo nhà sản xuất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Ốp gỗ tự nhiên mặt dựng trang trí cửa (gỗ giáng hương hoặc tương đương, sơn phủ hoàn hiện chống ẩm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,384 | m2 |
| 32 | Thay gương trang trí vị trí các sảnh, sơn lại khung gương bằng sơn PU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.058,2266 | m2 |
| 34 | Thay mới trần bằng tấm trần âm thanh Ecophone hoặc tương đương dày 2cm, mặt sơn cách âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.058,2266 | m2 |
| 35 | Thay thế khung xương trần âm thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,734 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vách tiêu âm hội trường bị hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4639 | m2 |
| 37 | Thi công vách bằng tấm tường tiêu âm Ecophone hoặc tương đương (bề mặt Texona hoặc tương đương vải nỉ chống cháy) dày 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4639 | m2 |
| 38 | Sơn mới vách ốp gỗ hội trường, sơn PU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,726 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6707 | m3 |
| 40 | Nhân công di chuyển bàn ghế hội trường trong quá trình thi công trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | công |
| 41 | Sơn mới tay vịn lan can cầu thang, sơn PU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,08 | m |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,476 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,476 | 1m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,6486 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446,064 | m2 |
| 50 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,6486 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,68 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0547 | m3 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,6486 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,6486 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,6486 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,478 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch viền tường khu WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,586 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,6486 | m2 |
| 59 | Chống thấm bằng hóa chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,4066 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu WC bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,68 | m2 |
| 61 | Gia công khung đỡ bằng inox V40x40x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2705 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung đỡ bằng inox V40x40x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2705 | tấn |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7925 | m2 |
| 64 | Chống thấm toàn bộ cổ ống đường ống cấp thoát nước các khu WC hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 65 | Tháo dỡ đá ốp tường thang máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 66 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 67 | Ốp đá mable vào tường thang máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 68 | tháo dỡ bóng đèn trang trí mái sảnh hiện trạng và lắp lại sau hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 69 | Tháo dỡ tấm ốp mái sảnh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,5256 | m2 |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vì kèo đỡ mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7628 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép - 2 nước lót chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7628 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái sảnh bằng tấm hợp kim nhôm alumium, chiều dày tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4753 | 100m2 |
| 73 | Lợp tôn gia cố mặt trên mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1153 | 100m2 |
| 74 | Phá dỡ đá ốp bậc sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,1763 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1153 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,8939 | m2 |
| 77 | Gia công lan can bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m. Mái tôn chống nóng chống ồn 3 lớp cos 17.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 879,248 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m, Phần mái che tường, mái thu về máng tôn cos 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.441,7952 | m2 |
| 81 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2539 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2539 | m3 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 3 lớp chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7925 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 47mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7848 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,48 | m |
| 86 | Gia công lắp đặt máng inox 1mm (bao gồm cả ống thoát nước D110 tại các vị trí có bố trí thoát nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,893 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,6 | m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,448 | m3 |
| 89 | Lát đá tự nhiên hoàn trả sân, nền đường, vỉa hè - kích thước đá 400x400, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,6 | m2 |
| 90 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x230mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,192 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2425 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | tháo dỡ đèn hỏng hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần huỳnh quang có chóa phản quang 4x18W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi sâu D175/1x36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi sâu D250/1x36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 (E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 10 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2815 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8315 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2372 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9126 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1781 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 20 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 100 (chia 2 lớp trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1071 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan ≤ 35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Chống thấm đường ống điện bằng thanh trương nở chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 28 | Chống thấm bằng hóa chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 29 | lắp đặt thanh trương nở chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m |
| 30 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3987 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2887 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1622 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5773 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1599 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 40 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 100 (chia 2 lớp trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2252 | tấn |
| 48 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống ống thông gió, hệ thống thoát nước ngưng, bảo ôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 50 | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điều hòa cây, điều hòa treo tường, điều hòa âm trần (vệ sinh, bổ sung gas, .....) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 51 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 800x300 bằng tôn tráng kẽm 0.58mm đục lỗ D8 mật độ 45% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 600x300 bằng tôn tráng kẽm 0.58mm đục lỗ D8 mật độ 45% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m |
| 53 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, kích thước 800x300/600x300 dày 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 54 | Lắp đặt chân rẽ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt cổ tròn nối ống mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 56 | Lắp đặt van gió, đường kính van D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 57 | Lắp đặt cửa gió cấp sơn tĩnh điện kích thước cửa 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt cửa gió cấp sơn tĩnh điện kích thước cửa 600x600mm có lưới lọc bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm vải bạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mối |
| 61 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống D300 có bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 62 | Băng dính giấy bạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cuộn |
| 63 | Băng dính trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cuộn |
| 64 | Bông thủy tinh làm tiêu âm, 02 lớp bông độ dày lớp D50mm, tỷ trọng 32kg/m3 +vải thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,33 | m2 |
| 65 | Bảo ôn hộp góp gió bằng bông thuỷ tinh có giấy bạc, độ dầy lớp bông thủy tinh 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 66 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp cửa gió 510x510x200 có bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 68 | Gia công và lắp đặt giá đỡ hộp cửa gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 19,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 22,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 25mm), đường kính ống 28,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 25mm), đường kính ống 34,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 25mm), đường kính ống 41,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 79 | Gia công lắp dựng máng bảo vệ ống GAS bằng tôn tráng kẽm 0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 80 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng nhựa PVC C1, đường kính ống D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng nhựa PVC C1, đường kính ống D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng nhựa PVC C1, đường kính ống D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng nhựa PVC C1, đường kính ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 13mm), đường kính ống PVC D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 13mm), đường kính ống PVC D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 13mm), đường kính ống PVC D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 13mm), đường kính ống PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 88 | Quang treo giá đỡ ống thoát nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cái |
| 89 | Côn, tê, cút các đường kính và phụ kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 11 | Crepin đồng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Rắcco PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Rắcco PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Rắcco PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Rắcco PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | côn thu PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 20 | cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | van 2 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | van 2 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | van 2 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van điện D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | lắp đặt Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=26m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bộ điều khiển mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi cấp bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bơm thoát sàn Q=5m3/h, H=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện+van xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu bếp đôi inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 63 | Côn PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Côn PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Côn PVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 66 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 67 | Chếch PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 69 | Chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Tê chéo nhựa PVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 73 | Tê chéo nhựa PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 74 | Tê chéo nhựa PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Tê chéo PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 76 | Tê chéo PVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 77 | Phễu thu sàn inox D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Phễu thu sàn inox D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 79 | Rãnh thoát sàn bếp bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 80 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 81 | Nạo vẽ thông tắc rãnh quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 82 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3352 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7052 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 87 | Lắp đặt bể tách mỡ inox bằng thủ công, inox 304, dày thành bể 5mm, bể dung tích 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 88 | lắp đặt thanh trương nở chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m |
| 89 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày ≤ 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3389 | m2 |
| 90 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,7492 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9191 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8731 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0956 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9536 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5864 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tường bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0353 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2409 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể + đế bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0897 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể + đế bể, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8383 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8726 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8865 | m3 |
| 102 | Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (trát 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,365 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,09 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,125 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,0776 | m2 |
| 107 | lắp dựng nắp bể bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | lắp dựng bậc lên xuống bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, bù nền phá dỡ vị trí bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0339 | m3 |
| 110 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0339 | 10m2 |
| 111 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4982 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0382 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1968 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3562 | m3 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | tấn |
| 121 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 100 (chia 2 lớp trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 123 | tấm đan bê tông 0.7x0.7x0.07m, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=26m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bơm thoát sàn Q=5m3/h, H=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Thang nâng hạ tự hành 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 3 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | (còn sử dụng tốt) | 1 |
| 5 | Máy hàn | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 8 | Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 9 | Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | (Còn sử dụng tốt) | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | (Còn sử dụng tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi