Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517205-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Phúc Thọ, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220500748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 17:28:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,932,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị (Còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp hội trường đa năng Bộ Tư lệnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Phát Địa chỉ: 21-10, ngõ 3 Hà Trì 4, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng ACT Địa chỉ: Thôn Xuân Trung, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Phát Địa chỉ: 21-10, ngõ 3 Hà Trì 4, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC KIẾN TRÚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6596m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật523,9642m2
3Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1389m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,195m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường vị trí trát mới trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,05741m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6596m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,8468m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường hiện trạng trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.305,7423m2
9Sơn trần thạch cao hiện trạng trong nhà bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.008,02m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường hiện trạng ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật413,3758m2
11Sơn giả đá trang trí tường sảnh chínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2295m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,936m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, tường ốp khu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,4m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, tường ốp đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,529m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật570,36m2
16Lát nền gạch chống trơn 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,36m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, phòng ăn tầng hầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,3488m2
19Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1108m3
20Cải tạo sửa chữa cửa, vách hiện trạng - thay phụ kiện (bản lề hoặc khóa, chốt tại các vị trí bị hỏng...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
21Sơn mới cửa gỗ bằng sơn PUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật373,648m2
22Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,65m2
23vận chuyển cửa tháo dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
24Cung cấp lắp dựng Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,58m2
25Cung cấp lắp dựng Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
26Cung cấp lắp dựng Cửa kính thủy lực trên vách kính , kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
27Cung cấp lắp dựng Cửa sổ mở lùa, mở lật, khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,15m2
28Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tự động Làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3 – 1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
29Động cơ điều khiển cửa cuốn+phụ kiện (đồng bộ theo nhà sản xuất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Bộ lưu điện+phụ kiện (đồng bộ theo nhà sản xuất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Ốp gỗ tự nhiên mặt dựng trang trí cửa (gỗ giáng hương hoặc tương đương, sơn phủ hoàn hiện chống ẩm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,384m2
32Thay gương trang trí vị trí các sảnh, sơn lại khung gương bằng sơn PUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
33Tháo dỡ trần hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.058,2266m2
34Thay mới trần bằng tấm trần âm thanh Ecophone hoặc tương đương dày 2cm, mặt sơn cách âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.058,2266m2
35Thay thế khung xương trần âm thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,734m2
36Tháo dỡ vách tiêu âm hội trường bị hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,4639m2
37Thi công vách bằng tấm tường tiêu âm Ecophone hoặc tương đương (bề mặt Texona hoặc tương đương vải nỉ chống cháy) dày 4cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,4639m2
38Sơn mới vách ốp gỗ hội trường, sơn PUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,726m2
39Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6707m3
40Nhân công di chuyển bàn ghế hội trường trong quá trình thi công trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40công
41Sơn mới tay vịn lan can cầu thang, sơn PUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,08m
42Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,476m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,4761m2
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
48Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,6486m2
49Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật446,064m2
50Phá dỡ gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,6486m2
51Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,68m2
52Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,0547m3
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,6486m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,6486m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,6486m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật427,478m2
57Công tác ốp gạch viền tường khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,586m2
58Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,6486m2
59Chống thấm bằng hóa chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,4066m2
60Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu WC bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,68m2
61Gia công khung đỡ bằng inox V40x40x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2705tấn
62Lắp dựng khung đỡ bằng inox V40x40x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2705tấn
63Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên màu đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7925m2
64Chống thấm toàn bộ cổ ống đường ống cấp thoát nước các khu WC hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
65Tháo dỡ đá ốp tường thang máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
66Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
67Ốp đá mable vào tường thang máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
68tháo dỡ bóng đèn trang trí mái sảnh hiện trạng và lắp lại sau hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
69Tháo dỡ tấm ốp mái sảnh hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,5256m2
70Cạo rỉ các kết cấu thép, vì kèo đỡ mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,7628m2
71Sơn sắt thép - 2 nước lót chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,76281m2
72Lợp mái sảnh bằng tấm hợp kim nhôm alumium, chiều dày tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4753100m2
73Lợp tôn gia cố mặt trên mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1153100m2
74Phá dỡ đá ốp bậc sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,1763m2
75Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1153m3
76Lát đá bậc cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,8939m2
77Gia công lan can bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0187tấn
78Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
79Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m. Mái tôn chống nóng chống ồn 3 lớp cos 17.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật879,248m2
80Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m, Phần mái che tường, mái thu về máng tôn cos 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.441,7952m2
81Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2539m3
82Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2539m3
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 3 lớp chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7925100m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 47mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7848100m2
85Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật409,48m
86Gia công lắp đặt máng inox 1mm (bao gồm cả ống thoát nước D110 tại các vị trí có bố trí thoát nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,893m2
87Phá dỡ nền lát gạch các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381,6m2
88Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,448m3
89Lát đá tự nhiên hoàn trả sân, nền đường, vỉa hè - kích thước đá 400x400, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật381,6m2
90Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x230mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
91Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
93Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,192100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,32100m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,2425100m2
B PHẦN ĐIỆN
1tháo dỡ đèn hỏng hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Lắp đặt đèn âm trần huỳnh quang có chóa phản quang 4x18W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
3Lắp đặt đèn rọi sâu D175/1x36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
4Lắp đặt đèn rọi sâu D250/1x36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
5Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
6Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 (E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
7Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
8Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
10Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2815m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
12Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8315m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0148100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2372m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9126m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1781m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0147tấn
20Trát tường hố ga, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 100 (chia 2 lớp trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0143100m2
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1071m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0847tấn
25Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan ≤ 35cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 lỗ khoan
27Chống thấm đường ống điện bằng thanh trương nở chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4lỗ
28Chống thấm bằng hóa chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
29lắp đặt thanh trương nở chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,08m
30Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3987m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0389100m3
32Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2887m3
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m2
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1538m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1622m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5773m3
37Ván khuôn xà dầm, giằng cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0138100m2
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1599m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
40Trát tường hố ga, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 100 (chia 2 lớp trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0079100m2
43Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0594m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0322tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0594100m2
46Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7128m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2252tấn
48Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
49Tháo dỡ hệ thống ống thông gió, hệ thống thoát nước ngưng, bảo ôn hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25công
50Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điều hòa cây, điều hòa treo tường, điều hòa âm trần (vệ sinh, bổ sung gas, .....)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
51Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 800x300 bằng tôn tráng kẽm 0.58mm đục lỗ D8 mật độ 45%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8m
52Lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 600x300 bằng tôn tráng kẽm 0.58mm đục lỗ D8 mật độ 45%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7m
53Lắp đặt côn ống thông gió hộp, kích thước 800x300/600x300 dày 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
54Lắp đặt chân rẽChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
55Lắp đặt cổ tròn nối ống mềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
56Lắp đặt van gió, đường kính van D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
57Lắp đặt cửa gió cấp sơn tĩnh điện kích thước cửa 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
58Lắp đặt cửa gió cấp sơn tĩnh điện kích thước cửa 600x600mm có lưới lọc bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
59Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
60Lắp đặt mối nối mềm vải bạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18mối
61Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống D300 có bảo ônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
62Băng dính giấy bạcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cuộn
63Băng dính trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cuộn
64Bông thủy tinh làm tiêu âm, 02 lớp bông độ dày lớp D50mm, tỷ trọng 32kg/m3 +vải thủy tinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,33m2
65Bảo ôn hộp góp gió bằng bông thuỷ tinh có giấy bạc, độ dầy lớp bông thủy tinh 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m2
66Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59m
67Lắp đặt hộp cửa gió 510x510x200 có bảo ônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
68Gia công và lắp đặt giá đỡ hộp cửa gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
69Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13100m
72Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489100m
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96100m
74Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 19,1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
75Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 19mm), đường kính ống 22,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
76Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 25mm), đường kính ống 28,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
77Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 25mm), đường kính ống 34,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
78Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 25mm), đường kính ống 41,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m
79Gia công lắp dựng máng bảo vệ ống GAS bằng tôn tráng kẽm 0.75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
80Lắp đặt ống thoát nước ngưng nhựa PVC C1, đường kính ống D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
81Lắp đặt ống thoát nước ngưng nhựa PVC C1, đường kính ống D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
82Lắp đặt ống thoát nước ngưng nhựa PVC C1, đường kính ống D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53100m
83Lắp đặt ống thoát nước ngưng nhựa PVC C1, đường kính ống D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
84Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 13mm), đường kính ống PVC D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
85Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 13mm), đường kính ống PVC D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
86Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 13mm), đường kính ống PVC D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53100m
87Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp (lớp bọc 13mm), đường kính ống PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
88Quang treo giá đỡ ống thoát nước ngưngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207cái
89Côn, tê, cút các đường kính và phụ kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
2Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
3Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
4Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
5Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8100m
6Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
8Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
9Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
11Crepin đồng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Rắcco PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Rắcco PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Rắcco PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Rắcco PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17côn thu PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
19cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
20cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
22cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
25Tê nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Tê nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Tê nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
28Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Tê nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
30Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
31van 1 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32van 2 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33van 2 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34van 2 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35van 2 chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36van 2 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Van điện D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Van phao cơ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39lắp đặt Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=26mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Bộ điều khiển mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Lắp đặt vòi cấp bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt Bơm thoát sàn Q=5m3/h, H=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt bình nóng lạnh 50LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
47Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
48Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
49Lắp đặt vòi tắm hoa senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện+van xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
53Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
54Lắp đặt chậu bếp đôi inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,24100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
63Côn PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Côn PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
65Côn PVC D60/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
66Cút PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
67Chếch PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
68Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
69Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
71Tê nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Tê chéo nhựa PVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
73Tê chéo nhựa PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
74Tê chéo nhựa PVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
75Tê chéo PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
76Tê chéo PVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
77Phễu thu sàn inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Phễu thu sàn inox D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
79Rãnh thoát sàn bếp bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
80Hút bể phốt hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
81Nạo vẽ thông tắc rãnh quanh nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
82Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3352m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m3
84Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7052m3
85Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
86Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
87Lắp đặt bể tách mỡ inox bằng thủ công, inox 304, dày thành bể 5mm, bể dung tích 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
88lắp đặt thanh trương nở chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,08m
89Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày ≤ 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3389m2
90Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,7492m3
91Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9191100m3
92Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,8731m3
93Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0956100m2
94Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9536m3
95Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5864m3
96Ván khuôn tường bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0353100m2
97Ván khuôn sàn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2409100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể + đế bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0897tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể + đế bể, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8383tấn
100Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8726m3
101Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8865m3
102Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (trát 2 lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,365m2
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,25m2
104Trát trần, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,09m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,125m2
106Quét dung dịch chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,0776m2
107lắp dựng nắp bể bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108lắp dựng bậc lên xuống bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
109Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, bù nền phá dỡ vị trí bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0339m3
110Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,033910m2
111Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4982m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0046100m3
113Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0382m3
114Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
115Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104m3
116Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1968m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3562m3
118Ván khuôn xà dầm, giằng cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m2
119Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0312m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0975tấn
121Trát tường hố ga, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 100 (chia 2 lớp trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,352m2
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
123tấm đan bê tông 0.7x0.7x0.07m, M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=26mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Bơm thoát sàn Q=5m3/h, H=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Thang nâng hạ tự hành 12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 3 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW (còn sử dụng tốt)2
4 Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt)1
5 Máy hàn (còn sử dụng tốt)2
6 Máy cắt, uốn thép (còn sử dụng tốt)2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (còn sử dụng tốt)2
8 Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW (còn sử dụng tốt)2
9 Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW (còn sử dụng tốt)2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (còn sử dụng tốt)2
11 Máy phát điện dự phòng (Còn sử dụng tốt)1
12 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình (Còn sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->