Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516912-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220516564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 17:20:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,940,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.582E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.358.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.358.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III trở lên tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >=150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Hưng Long
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tân Việt Hưng (Địa chỉ: 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng & kiểm định chất lượng Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính,kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Chiềm - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tôngChương V của E-HSMT1.631,9m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT5,122tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT13,831tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,305tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT2,574tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT2,574tấn
7Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 ,PCB30Chương V của E-HSMT139,234m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2.177m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT2901 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT4,984m3
11Xúc bê tông lên phương tiện đổ thải bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,4821m3
12Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT5,482m3
13Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT452,556m3
14Bê tông lót móng cột , M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,7m3
15Ván khuôn, ván khuôn lót móng cộtChương V của E-HSMT22,8m2
16Bê tông móng cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT38,544m3
17Ván khuôn, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT135,2m2
18Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,12tấn
19Lắp dựng cốt thép móng cột ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,17tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,56tấn
21Bê tông lót dầm móng , M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,907m3
22Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V của E-HSMT48,2m2
23Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT41,587m3
24Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT281,2m2
25Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,558tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,624tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT6,143tấn
28Bê tông cổ móng ,TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,891m3
29Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT44,8m2
30Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT44,424m3
31Bê tông giằng tường móng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,073m3
32Ván khuôn giằng tường móngChương V của E-HSMT46,1m2
33Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,368tấn
34Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT353m3
35Vận chuyển đất, Cấp đất IIChương V của E-HSMT64,3m3
36Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT260,4m3
37Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT47,407m3
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT28,33m3
39Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT438,7m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,163tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,16tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,431tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT110,831m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1.077,9m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,326tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT8,117tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,465tấn
48Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT169,857m3
49Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1.472,8m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT21,465tấn
51Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT12,177m3
52Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT108,3m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,189tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,355tấn
55Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,445m3
56Ván khuôn lanh tô ô văngChương V của E-HSMT153,5m2
57Ván khuôn, lanh tô vòm congChương V của E-HSMT22,5m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,285tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,831tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT252,52m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,503m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,37m3
63Xây vòm gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,77m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT586,753m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT2.142,098m2
66Trát má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT185,491m2
67Trát xà dầm trong nhà, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT389,808m2
68Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Chương V của E-HSMT69,982m2
69Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT1.187,092m2
70Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Chương V của E-HSMT114,036m2
71Trát thành sê nô vữa XM M75Chương V của E-HSMT248,944m2
72Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,472m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3.952,961m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.019,715m2
75Xây ốp cột ngoài nhà bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,479m3
76Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT189,233m2
77Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT97,464m2
78Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT57,2m
79Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT97,464m2
80Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT205,958m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,324m3
82Trát gờ gạch, vữa XM M75Chương V của E-HSMT81,769m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT223,68m
84Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT187,84m
85Trát gờ chỉ móc nước vữa XM M75Chương V của E-HSMT88,109m
86Sơn gờ phào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT197,948m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmChương V của E-HSMT1.104,592m2
88Ốp gạch chân tường gạch cereamic 12x60cmChương V của E-HSMT68,789m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT93,202m2
90Ốp tường phòng vệ sinh, gạch ceramic 600x300mmChương V của E-HSMT289,08m2
91Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT97,344m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V của E-HSMT134,784m2
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,642m3
94Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT93,568m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT93,568m2
96Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT129,787m2
97Lắp đặt lan can cầu thang thép hộp dày 1,8mm sơn tĩnh điện màu ghi (gia công+lắp dựng).Chương V của E-HSMT56,21m2
98Xây tường thẳng, xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,28m3
99Đắp cát nền bục giảng bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,505m3
100Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,67m3
101Lát bục giảng, gạch ceramic 300x300mmChương V của E-HSMT56,7m2
102Láng granitô bục giảngChương V của E-HSMT45,87m2
103Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,887m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,373m3
105Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,993m2
106Đắp phào đơn thành tay vịn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,47m
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT13,993m2
108Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT32,854m2
109Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,778m3
110Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,373m3
111Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,8m2
112Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,088m3
113Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT0,8m2
114Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,152m3
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây thành bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,612m3
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT4,992m2
117Láng granitô đường dốcChương V của E-HSMT11,523m2
118Cắt khe đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT4,70910m
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,722m3
120Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,508m3
121Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT4,6m2
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,508m3
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,065m3
124Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT13,392m2
125Đắp phào đơn đỉnh bồn hoa, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,09m
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT16,278m2
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,543m3
128Trát chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,524m2
129Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT48,524m2
130Lắp đặt lan can thép hộp (thép 60x60x1,8mm, 40x40x1,8mm và vuông đặc 14x14mm (bao gồm vật tư, gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT128,185m2
131Tháo dỡ lan can thép tầng 2 của nhà lớp học hiện trạngChương V của E-HSMT2,398m2
132Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá chân lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,048m3
133Cửa đi hai cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT97,2m2
134Cửa đi một cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT14,58m2
135Cửa sổ hai cánh,nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT194,4m2
136Cửa sổ một cánh,nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mmChương V của E-HSMT6,3m2
137Vách kính nhôm hệ màu trắng , kính dày 8,38mmChương V của E-HSMT39,494m2
138Phụ kiện vách kính mở lậtChương V của E-HSMT8bộ
139Lắp dựng cửa vách khung nhômChương V của E-HSMT39,494m2
140Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện màu ghi xám (gia công lắp dựng)Chương V của E-HSMT200,7m2
141Lan chắn nắng dày 0.6mm. Đồng bộ phụ kiện, móc treo, sơn hoàn thiện (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện )Chương V của E-HSMT30,4m2
142Lợp tấm polycarbonate đặc dày 3mm, khung xương thép hộp 40x40x1,8mm (L=10,75md) đã bao gồm vật tư, lắp dựng, sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT3,144m2
143Gia công nắp tôn thăm máiChương V của E-HSMT25m2
144Lắp dựng Nắp tôn thăm máiChương V của E-HSMT0,25m2
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,864m3
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,31m3
147Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT32m2
148Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,267tấn
149Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,761m3
150Trát tường ngoài, trát tường thu hồi mái, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,2m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,2m2
152Gia công xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽmChương V của E-HSMT2,82tấn
153Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽmChương V của E-HSMT2,82tấn
154Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm, màu đỏChương V của E-HSMT597,2m2
155Tôn úp nóc dày 0,42mmChương V của E-HSMT86,99md
156Trần thạch cao khung nổi chịu nướcChương V của E-HSMT93,202m2
157Vách cửa bằng tấm compact, dày 12mm, tay nắm nhôm, đi kèm phụ kiện khác (Bao gồm vật tư và nhân công)Chương V của E-HSMT116,658m2
158Láng nền vệ sinh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT93,202m2
159Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhChương V của E-HSMT93,202m2
160Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT7,141m2
161Gia công khung đỡ bàn đá thép hình L30x30x1,4Chương V của E-HSMT0,04tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,4881m2
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1.626,2m2
164Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 600x300x150mmChương V của E-HSMT11 tủ
165Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mmChương V của E-HSMT21 tủ
166Lắp đặt hộp atomat 6 mouldChương V của E-HSMT15hộp
167Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Chương V của E-HSMT60cái
168Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn gắn trần Tube Led đôi 2x18W bao gồm bóng và máng)Chương V của E-HSMT90bộ
169Lắp đặt đèn Lốp trần D300 bán cầu mờ -18WChương V của E-HSMT24bộ
170Lắp đặt đèn Led sát tường 1x18WChương V của E-HSMT1bộ
171Lắp đặt đèn downlight led âm trần chống ẩm D90, công suất 11WChương V của E-HSMT42bộ
172Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (Đế chống cháy+mặt ổ cắm)Chương V của E-HSMT62cái
173Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT17cái
174Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT5cái
175Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT6cái
176Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A/25KaChương V của E-HSMT1cái
177Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40A/18KaChương V của E-HSMT5cái
178Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A/6KaChương V của E-HSMT30cái
179Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6KaChương V của E-HSMT63cái
180Kéo rải và lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT70m
181Kéo rải và lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT15m
182Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6)mm2Chương V của E-HSMT200m
183Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT1.000m
184Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x1,5)mm2Chương V của E-HSMT1.500m
185Lắp đặt tiếp địa dây điện Cu/PVC/PVC(1x16)mm2Chương V của E-HSMT3,5m
186Lắp đặt tiếp địa dây điện Cu/PVC/PVC(1x10)mm2Chương V của E-HSMT15m
187Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(1x6)mm2Chương V của E-HSMT200m
188Lắp đặt ống xoắn ruột gà PVC D16Chương V của E-HSMT1.500m
189Lắp đặt ống xoắn ruột gà PVC D25Chương V của E-HSMT1.400m
190Móc treo cáp điệnChương V của E-HSMT26cái
191Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mChương V của E-HSMT4cọc
192Thép bản 50x5 tiếp đấtChương V của E-HSMT7,5m
193Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Chương V của E-HSMT7,5m
194Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaChương V của E-HSMT1hộp
195Đào móng tiếp địa bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,521m3
196Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,52m3
197Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mChương V của E-HSMT5cái
198Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mChương V của E-HSMT4cọc
199Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm, d=10mmChương V của E-HSMT75m
200Dây đồng M10 nối tiếp địaChương V của E-HSMT0,9kg
201Thép dẹt 50x5Chương V của E-HSMT7,5m
202Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150mmChương V của E-HSMT12cái
203Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5Chương V của E-HSMT2bộ
204Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D8 dài 45mmChương V của E-HSMT2cái
205Quả nậm sứChương V của E-HSMT5bộ
206Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaChương V của E-HSMT1hộp
207Đào móng tiếp địa bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,61m3
208Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,6m3
209Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT6cái
210Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL3Chương V của E-HSMT6bình
211Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3Chương V của E-HSMT6bình
212Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mmChương V của E-HSMT6hộp
213Ống nhựa HDPE D32Chương V của E-HSMT85m
214Ống nhựa HDPE D25Chương V của E-HSMT100m
215Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10Chương V của E-HSMT6m
216Lắp đặt ống lạnh PP-R D40mm, PN10Chương V của E-HSMT7m
217Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10Chương V của E-HSMT10m
218Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10Chương V của E-HSMT40m
219Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10Chương V của E-HSMT170m
220Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mmChương V của E-HSMT1cái
221Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mmChương V của E-HSMT2cái
222Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mmChương V của E-HSMT7cái
223Lắp đặt van 1 chiều PP-R D32mmChương V của E-HSMT1cái
224Lắp đặt tê PP-R D32x32mmChương V của E-HSMT3cái
225Lắp đặt tê PP-R D25x25mmChương V của E-HSMT3cái
226Lắp đặt tê PP-R D20x20mmChương V của E-HSMT9cái
227Lắp đặt tê PP-R D40x32mmChương V của E-HSMT2cái
228Lắp đặt tê PP-R D25x20mmChương V của E-HSMT42cái
229Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mmChương V của E-HSMT2cái
230Lắp đặt cút PP-R 90 độ D40mmChương V của E-HSMT1cái
231Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mmChương V của E-HSMT4cái
232Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mmChương V của E-HSMT9cái
233Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mmChương V của E-HSMT63cái
234Cút HDPE 90 độ D32mmChương V của E-HSMT13cái
235Cút HDPE 90 độ D25mmChương V của E-HSMT5cái
236Lắp đặt côn PP-R D50x40mmChương V của E-HSMT1cái
237Lắp đặt côn PP-R D40x32mmChương V của E-HSMT1cái
238Lắp đặt côn PP-R D32x25mmChương V của E-HSMT6cái
239Lắp đặt côn PP-R D25x20mmChương V của E-HSMT9cái
240Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trongChương V của E-HSMT27cái
241Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trongChương V của E-HSMT54cái
242Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mmChương V của E-HSMT54cái
243Rắc co nhựa D50 nối ren ngoàiChương V của E-HSMT1cái
244Rắc co nhựa D32 nối ren ngoàiChương V của E-HSMT2cái
245Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm, Class 2Chương V của E-HSMT2m
246Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Chương V của E-HSMT56m
247Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Chương V của E-HSMT60m
248Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2Chương V của E-HSMT170m
249Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2Chương V của E-HSMT12m
250Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2Chương V của E-HSMT25m
251Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110mmChương V của E-HSMT25cái
252Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90mmChương V của E-HSMT14cái
253Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D76mmChương V của E-HSMT12cái
254Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x48mmChương V của E-HSMT8cái
255Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mmChương V của E-HSMT11cái
256Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mmChương V của E-HSMT76cái
257Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mmChương V của E-HSMT54cái
258Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D76mmChương V của E-HSMT54cái
259Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D48mmChương V của E-HSMT22cái
260Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mmChương V của E-HSMT27cái
261Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mmChương V của E-HSMT8cái
262Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (bể phốt)Chương V của E-HSMT6cái
263Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (Bể phốt)Chương V của E-HSMT4cái
264Lắp đặt côn u.PVC D110x48mmChương V của E-HSMT1cái
265Lắp đặt côn u.PVC D90x42mmChương V của E-HSMT1cái
266Xi phông PVC D90 (thoát sàn)Chương V của E-HSMT18cái
267Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V của E-HSMT18cái
268Cầu thu nước mưa D76Chương V của E-HSMT12cái
269Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmChương V của E-HSMT12cái
270Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V của E-HSMT27cái
271Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V của E-HSMT18cái
272Lắp nút bịt nhựa D48mmChương V của E-HSMT9cái
273Lắp nút bịt nhựa D42mmChương V của E-HSMT12cái
274Măng sông nối ống D42Chương V của E-HSMT2cái
275Lắp đặt chậu rửa Lavabo+vòi chậu rửaChương V của E-HSMT12bộ
276Lắp đặt gương soi + phụ kiệnChương V của E-HSMT12cái
277Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấyChương V của E-HSMT27bộ
278Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT27cái
279Lắp đặt chậu tiểu nam+van tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
280Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
281Creephin D32Chương V của E-HSMT1cái
282Van phao cơChương V của E-HSMT1cái
283Van phao tự động bồn nướcChương V của E-HSMT1cái
284Đồng hồ đo nước D20Chương V của E-HSMT1cái
285Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V của E-HSMT1bể
286Máy bơm nước (Q=3,0m3/H; H=25m)Chương V của E-HSMT1bộ
287Lắp đặt máy bơm nướcChương V của E-HSMT11 máy
288Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT387,6m
289Đào móng công trình- Cấp đất IIChương V của E-HSMT21,45m3
290Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT12,5m3
291Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT1m2
292Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,62m3
293Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,14tấn
294Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,033tấn
295Ván khuôn móngChương V của E-HSMT3,2m2
296Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,131m3
297Xây bể chứa bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,511m3
298Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,523m2
299Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,104m2
300Quét dung dịch chống thấmChương V của E-HSMT33,627m2
301Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,044tấn
302Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT2,4m2
303Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,488m3
304Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT5cái
B Hạng mục 2: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào vét bùn+dọn cỏ Cấp đất IChương V của E-HSMT418,2m3
2Đào bóc nền sân vị trí cao cốt để thi công sân đường nội bộChương V của E-HSMT70m3
3Vận chuyển đất, Cấp đất IChương V của E-HSMT488,2m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT100,9m3
5Mua đất đắp K90Chương V của E-HSMT111,023m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1.019,81m3
7Đào móng công trình, Cấp đất IIChương V của E-HSMT40,9m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT28,1m3
9Vận chuyển đất, Cấp đất IIChương V của E-HSMT16m3
10Đóng cọc tre ,chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1.080m
11Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,73m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT24,05m3
13Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,152m3
14Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT5,8m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,057tấn
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,3m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,1m3
18Ống nhựa u.PVC D60, class 2Chương V của E-HSMT7m
19Đắp bờ vây thi công , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT40,3m3
20Mua đất đắp K90Chương V của E-HSMT44,352m3
21Ca bơm nướcChương V của E-HSMT3ca
22Đào xúc phá dỡ bờ vây - Cấp đất IIChương V của E-HSMT40,3m3
23Vận chuyển đất, Cấp đất IChương V của E-HSMT40,3m3
C Hạng mục 3: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,24m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT59,072m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,188tấn
4Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnChương V của E-HSMT2công
5Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT16,396m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,693m3
7Phá dỡ nền nhà bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT8,932m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT7,184m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,574m3
10Đào móng tường nhà để đục phá móng gạch - Cấp đất IIChương V của E-HSMT23,5m3
11Đắp đất hoàn trả mặt bằng để ép cọc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT18,1m3
12Xúc phế thải lên ô tôChương V của E-HSMT37,8m3
13Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT37,8m3
14Phá dỡ tường rào bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT33,164m3
15Phá dỡ móng hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT18,912m3
16Phá dỡ giằng móng hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,895m3
17Phá dỡ bê tông lót móng hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,737m3
18Xúc phế thải lên ô tôChương V của E-HSMT59,7m3
19Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT59,7m3
20Đào móng tường rào để đục phá móng gạch - Cấp đất IIChương V của E-HSMT20,3m3
21Đắp đất hoàn trả mặt bằng để ép cọc , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT46,8m3
22Nhân công di dời cột điện hiện trạngChương V của E-HSMT15công
23Vận chuyển cột điệnChương V của E-HSMT1ca
24Cắt tỉa tán cây hiện trạng phục vụ công tác di dời câyChương V của E-HSMT71cây
25Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT7gốc
26Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT7cây
27Đào hố trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,11m3
28Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT8cây
29Đắp đất hố móng chồng câyChương V của E-HSMT6,356m3
30Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT81cây/năm
31Đào móng rãnh nước , Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,3m3
32Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT10,6m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,64m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,722m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,959m3
36Xúc phế thải lên ô tôChương V của E-HSMT3,3m3
37Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT3,3m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT8,816m3
39Xúc phế thải lên ô tôChương V của E-HSMT8,8m3
40Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT8,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.582E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.358.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.358.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III trở lên tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.53
2 Cán bộ phụtrách kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép >=150 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7 kW2
3 Máy đầm bàn Công suất >= 1 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng >= 70 kg2
6 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5kW1
7 Máy đào Dung tích 1
8 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
10 Máy trộn vữa Dung tích 2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1
12 Máy hàn Công suất 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->