Gói thầu: Gói thầu 03 SCTX2022 TTĐPY: Mua sắm VTTB phục vụ sửa chữa thường xuyên quý II năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 SCTX2022 TTĐPY: Mua sắm VTTB phục vụ sửa chữa thường xuyên quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 16:43:00 đến ngày 2022-05-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,220,608 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03 SCTX2022 TTĐPY: Mua sắm VTTB phục vụ sửa chữa thường xuyên quý II năm 2022 Sửa chữa thường xuyên quý II năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống co nhiệt (cách điện) | 175 | Mét | - Thông số kỹ thuật:+ Kiểu, điều kiện làm việc: Co nhiệt, lắp đặt ngoài trời.+ Cấu tạo: Tiết diện tròn, làm bằng vật liệu polyolefin.+ Tiết diện mặt cắt ngang: Đường kính trong 50mm. Chiều dài cuộn: 25m/cuộn.+ Mức cách điện: 35kV.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, nếu là hàng hóa nhập khẩu.+ Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Giẻ lau sạch | 2 | kg | Sợi cotton mềm, thấm hút tốt. | ||
| 3 | Dây dẫn ACSR 400/51 | 82,6 | Mét | - Thông số kỹ thuật:+ Dây nhôm lõi thép – ACSR (As, AC) sử dụng cho đường dây tải điện trên không: Loại dây nhôm nhiều sợi bện xoắn vặn xoắn đồng tâm, không có vật liệu cách điện giữa các lớp, có lõi thép tăng cường (ACSR) và dây toàn nhôm (AAC).+ Tiêu chuẩn áp dụng:TCVN 6483 -1999 hoặc IEC 61089-1991, IEC 61597-1995-5. + Tiết diện tổng: 451,9mm2. Trong đó:- Tiết diện phần nhôm: 400mm2- Tiết diện phần thép: 51,9mm2+ Kết cấu: Phần nhôm 54/3,07, phần thép 7/3,07 (N0 /mm)+ Đường kính tổng gần đúng: 27,6 mm+ Điện trở DC tối đa ở 20°C: 0,0723 Ω/km.+ Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ: 1519 kg/km+ Khối lượng mỡ: 9 kg/km+ Lực kéo đứt nhỏ nhất: 12.304 daN+ Mô đun đàn hồi: 7050 daN/mm2+ Hệ số dãn nở dài: 19,4 (1/0Cx10-6)+ Đóng gói: 01 sợi.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.+ Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 4 | Dây dẫn ACSR/MZ 400/51 | 86,3 | Mét | - Thông số kỹ thuật:+ Dây nhôm lõi thép – ACSR (As, AC) sử dụng cho đường dây tải điện trên không: Loại dây nhôm nhiều sợi bện xoắn vặn xoắn đồng tâm, không có vật liệu cách điện giữa các lớp, có lõi thép tăng cường (ACSR) và dây toàn nhôm (AAC).+ Tiêu chuẩn áp dụng:TCVN 6483 -1999 hoặc IEC 61089-1991, IEC 61597-1995-5. + Tiết diện tổng: 451,9mm2. Trong đó:- Tiết diện phần nhôm: 400mm2- Tiết diện phần thép: 51,9mm2+ Kết cấu: Phần nhôm 54/3,07, phần thép 7/3,07 (N0 /mm)+ Đường kính tổng gần đúng: 27,6 mm+ Điện trở DC tối đa ở 20°C: 0,0723 Ω/km.+ Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ: 1578 kg/km+ Khối lượng mỡ: 68 kg/km+ Lực kéo đứt nhỏ nhất: 12.304 daN+ Mô đun đàn hồi: 7050 daN/mm2+ Hệ số dãn nở dài: 19,4 (1/0Cx10-6)+ Đóng gói: 01 sợi.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.+ Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 5 | Đầu cose lèo cỡ dây ACSR 400/51 | 12 | Cái | - Thông số kỹ thuật:+ Đầu cốt lèo sử dụng cho dây ACSR được làm bằng hợp kim nhôm;+ Phương pháp thi công kết nối với dây dẫn: Ép thủy lực.+ Phương pháp thi công kết nối với khóa néo hiện hữu: Bu lông (04 lỗ).(Bản vẽ chi tiết kèm theo)- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, nếu là hàng hóa nhập khẩu.+ Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 6 | Đầu cose lèo cỡ dây ACSR/MZ 400/51 | 12 | Cái | - Thông số kỹ thuật:+ Đầu cốt lèo sử dụng cho dây ACSR được làm bằng hợp kim nhôm;+ Phương pháp thi công kết nối với dây dẫn: Ép thủy lực.+ Phương pháp thi công kết nối với khóa néo hiện hữu: Bu lông (04 lỗ).(Bản vẽ chi tiết kèm theo)- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, nếu là hàng hóa nhập khẩu.+ Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 7 | Cồn công nghiệp | 8 | Lít | 95%Ethanol + 5% methanol | ||
| 8 | Mỡ trung tính | 0,8 | kg | Mỡ dẫn điện, chống ăn mòn, chống lại sự tạo muối và oxit tăng khả năng lưu thông điện năng. | ||
| 9 | Xăng | 10 | Lít | Xăng chạy động cơ (A 92 hoặc tương đương) | ||
| 10 | Tủ điện | 3 | Cái | - Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 450x350x180mm.+ Cấp độ bảo vệ IP55.+ Vật liệu: Inox 304, dày 1,2mm.+ Màu sắc vỏ tủ: màu của vật liệu.+ Có khả năng chịu nhiệt và chịu lực tốt.+ Có khả năng chịu ăn mòn cao.+ Độ dẻo và độ bền nóng cao.+ Tủ có bố trí thanh ray để lắp đặt các thiết bị bên trong: Thanh ray nhôm có các thông số kỹ thuật: Rộng: 35mm; Cao: 7,5mm; Dày: 1,2mm; Dài: 300mm.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT: Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 11 | Áptômát | 3 | Cái | - Thông số kỹ thuật:+ Số cực: 04.+ Điện áp định mức: 380V/440V.+ Điện áp cách điện định mức: 1000V+ Điện áp xung chịu được: 8kV + Dòng điện định mức: 50A.+ Dòng cắt ngắn mạch định mức: 42kA.+ Kiểu bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch.+ Kiểu trip: Nhiệt – từ+ Ngưỡng trip từ: 12xIn- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo HSDT: Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 12 | Ổ cắm điện | 3 | Cái | - Loại: 1 pha.- Điện áp định mức: 250V.- Dòng điện định mức: 10A. | ||
| 13 | Đầu cốt đồng 10mm2 | 24 | Cái | - Cỡ dây tiết diện 10mm2- Loại đầu cốt tròn.- Chất liệu: Đồng. | ||
| 14 | Băng keo cách điện | 3 | Cuộn | Kích thước 18m x 1,8 cm, có thành phần bám dính chống nhiệt và cách điện, Màng film PVC. | ||
| 15 | Bu lông Inox M8x25 | 12 | Cái | - Bao gồm đai ốc + lông đền.- Chất liệu: Inox. | ||
| 16 | Máy bơm tăng áp | 1 | Cái | - Thông số kỹ thuật:+ Kiểu loại: Máy bơm tăng áp+ Điện áp định mức: 220Vac+ Dòng điện định mức: ≥ 1.55A+ Tần số định mức: 50Hz+ Công suất định mức: ≥ 125W+ Áp lực công tắc đóng mở: 1.1 - 1.8 kgf/cm2+ Lưu lượng tối đa: 32 lít/phút+ Lưu lượng nước ở 12m: 18 lít/phút+ Đẩy/hút tối đa: Đẩy cao 10m- Hút sâu 9m.+ Đường kính ống hút/thoát: 25mm/25mm.+ Chuẩn chống nước: IPX4- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT: Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 17 | Phao cơ | 1 | Cái | - Kích thước đầu ren: 27mm- Chất liệu làm phao: Nhựa ABS chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn tốt- Cơ cấu làm việc: Nằm bên trong, được bảo vệ qua lớp vỏ nên không bị bám bụi bẩn.- Chịu đựng áp lực nước: Cao gấp 10 lần phao cơ thông thường.- Tuổi thọ: 5-10 năm.- Độ đóng kín: 100%- Chế độ lắp đặt: Lắp đặt đứng hoặc ngang. | ||
| 18 | Áptômát | 1 | Cái | - Số cực: 2P- Dòng điện định mức: ≥5A- Dòng cắt ngắn mạch định mức: ≥6kA- Đường cong hoạt động: Loại C- Điện áp thử nghiệm xung: ≥4kV | ||
| 19 | Cáp ruột đồng 2x2.5mm2- 0,6/1kV | 20 | mét | Cáp ruột đồng 2x2.5mm2- 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, có màng chắn chống nhiễu và đai thép bảo vệ | ||
| 20 | Ống nhựa PVC đk 27mm x 3mm | 60 | mét | Đường kính 27mm, dày 3mm | ||
| 21 | Ống nhựa PVC đk 21mm x 3mm | 92 | mét | Đường kính 21mm, dảy 3mm | ||
| 22 | Van nhựa đk 21mm | 2 | cái | Van nhựa đường kính 21mm | ||
| 23 | T giảm ống 27/21 mm | 3 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính ống 27/21 mm | ||
| 24 | Nối ống đk 21mm | 23 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính ống 21mm | ||
| 25 | Bịt ống đk 27mm | 2 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính ống 27mm | ||
| 26 | Bịt ống đk 21mm | 2 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính ống 21mm | ||
| 27 | Ren ngoài 25mm ra 27mm | 2 | cái | Chất liệu nhựa, đường kính 25mm ra 27mm | ||
| 28 | Tiếp địa (cờ tiếp địa 200x60x10mm) | 62 | Bộ | Cờ tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 200x60x10mm, khoan lỗ phi 17mm, (trọng lượng 0,98kg/bộ kể cả lớp mạ) | ||
| 29 | Tiếp địa (cờ 200x60x10mm, kèm dây tiếp địa phi 12 dài 1,5m) | 70 | Bộ | Cờ tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 200x60x10mm, khoan lỗ phi 17mm kèm đoạn dây tiếp địa phi 12 dài 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng, (trọng lượng 2,365kg/bộ kể cả lớp mạ) | ||
| 30 | Sơn kẽm lạnh | 2 | kg | - Thông số kỹ thuật:+ Màu sắc: Xám sáng+ Đặc tính: Gốc hữu cơ với hợp chất kẽm tinh khiết 99.5%+ Hàm lượng kẽm trong lớp phủ sau khi khô: 95%+ Thành phần chất rắn trong dung dịch (%V): 52%+ Nhiệt độ chịu đựng: 399oC+ Tuổi thọ chống ăn mòn (sơn 2 lớp): 15 – 20 năm.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá: Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 31 | Que hàn | 15 | kg | - Đường kính : 2,5mm.- Giới hạn bền (MPa): 480.- Giới hạn chảy (MPa): 360.- Độ dãn dài (%): 22.- Độ dai va đập (J): 85.- Chiều dài (mm) 300. | ||
| 32 | Đá cắt | 11 | viên | Đá cắt 125x1x22.2mm (Inox) | ||
| 33 | Xăng | 40 | Lít | Xăng chạy động cơ (A 92 hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi