Gói thầu: 01.XL.Xây dựng công trình Nâng cấp đường vào và khuôn viên trước cổng Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | 01.XL.Xây dựng công trình Nâng cấp đường vào và khuôn viên trước cổng Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 17:03:00 đến ngày 2022-05-19 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,739,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1218914E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường chính là bê tông nhựaTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.617.746.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặcchủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 10 T – 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL.Xây dựng công trình Nâng cấp đường vào và khuôn viên trước cổng Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ Nâng cấp đường vào và khuôn viên trước cổng Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Thọ 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ.
Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp Nền, mặt đường và khuôn viên trước cổng | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,1147 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,1147 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 1.921,582 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 14,171 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 74,584 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đánh cấp, rộng | Mô tả KT theo chương V | 28,689 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 27,5 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 24,433 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,19 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 8,3979 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 5,5888 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 37,5029 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả KT theo chương V | 37,5029 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa | Mô tả KT theo chương V | 6,3642 | 100tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả KT theo chương V | 22,299 | m2 |
| 16 | Lót nilong nền để đổ bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2.124,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 46,7952 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 389,96 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 312,2046 | m3 |
| 20 | Đào đất, sửa gốc, chống cây bị nghiêng | Mô tả KT theo chương V | 10 | cây |
| 21 | Cắt tỉa cây Sao Đen | Mô tả KT theo chương V | 100 | cây |
| 22 | Cắt tỉa cây Xà Cừ | Mô tả KT theo chương V | 5 | cây |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 37,15 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả KT theo chương V | 7,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả KT theo chương V | 0,6355 | 100m2 |
| 26 | Khoan tạo lỗ trên móng đá, lỗ sâu 250 | Mô tả KT theo chương V | 576 | lỗ |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m3 |
| 29 | Trát gờ chắn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 77,952 | m2 |
| 30 | Sơn gờ chắn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 77,952 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 0,4221 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,8811 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,5952 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3149 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,9324 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 10,6593 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 98,4671 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 14,0882 | m3 |
| 42 | Ống cống bê tông ly tâm D400 H10, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 43 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Đắp đất móng cống | Mô tả KT theo chương V | 4,6971 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả KT theo chương V | 1,3036 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,134 | m3 |
| 47 | Gia công tấm thép nắp hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,0246 | tấn |
| B | PHẦN CỔNG, BIỂN CHỈ DẪN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 17,9157 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,9719 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,806 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,524 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,8402 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,8247 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2323 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,9161 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3419 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mái dán ngói, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,224 | m3 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Mô tả KT theo chương V | 26,784 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,9136 | m2 |
| 24 | Hoàn thiện chi tiết sao vàng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Hoàn thiện chi tiết đắp chân cột | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,7392 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 17,358 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 59,7228 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 23,04 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 73,6 | m |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt câu đối khắc trên đá granit | Mô tả KT theo chương V | 2,288 | m2 |
| 32 | Bộ chữ inox gương cao 300 ở 2 mặt cổng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bộ 1 mặt nguyệt, 2 đầu rồng, 4 đuôi rồng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 36 | Khung, mặt biển chỉ dẫn | Mô tả KT theo chương V | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1218914E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường chính là bê tông nhựaTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.617.746.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặcchủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy lu 10 T – 25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi