Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 17:00:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,837,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Tử 2, phường Phù Liễn 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.599.186. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 162,8965 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 84,2528 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 10,4001 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 10,4016 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 10,4016 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,7234 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 3,3259 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,8901 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 38,8688 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 24,7995 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 0,1698 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,7572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Chương 5 E-HSMT | 0,2255 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 17 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 18 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,0873 | m3 |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Đào bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,782 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,7919 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,011 | m2 |
| 11 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,447 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường bể | Chương 5 E-HSMT | 7,011 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,7081 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,7722 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 12,2289 | m3 |
| C | Phần khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,7856 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1956 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,9274 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 5,3773 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,6057 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2378 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,2508 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,7471 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,8115 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,0209 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,6552 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,8396 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 9,5377 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,7442 | m3 |
| 21 | Trát tường trên mái bên trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 78,1646 | m2 |
| 22 | Dán khò chống thấm mái | Chương 5 E-HSMT | 55,5118 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 39,5058 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x20x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép | Chương 5 E-HSMT | 1,2817 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương 5 E-HSMT | 1,2817 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 53,8628 | m2 |
| 29 | Bu lông M18x300 | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Mái lợp tôn lạnh | Chương 5 E-HSMT | 1,3415 | 100m2 |
| 31 | Nẹp chống bão | Chương 5 E-HSMT | 220 | cái |
| 32 | Bịt tôn khe mái giáp ranh (bơm keo chống ngấm) | Chương 5 E-HSMT | 13,7 | md |
| D | Xây thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,4312 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,1466 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 39,3019 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,756 | m3 |
| 5 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 250,909 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 220,0734 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 32,6186 | m2 |
| 8 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 31,743 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 46,4566 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,554 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 67,28 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 59,054 | m |
| 13 | Đắp phào chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 51,3 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 61,98 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 250,909 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 210,7491 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 112,3722 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 323,1213 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 250,909 | m2 |
| 20 | Sản xuất khung thép đỡ trần (thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8) | Chương 5 E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ khung gia cường | Chương 5 E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 22 | Thi công trần tấm thả thạch cao 600x600 | Chương 5 E-HSMT | 112,5784 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 114,2419 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,599 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 65,4905 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,0192 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 25,9026 | m2 |
| 28 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,454 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,6778 | m2 |
| 30 | Bộ chữ (NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG TỬ 2) đắp vữa xi măng dày 3cm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Vách ngăn Composit dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT | 8,168 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ) | Chương 5 E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi) | Chương 5 E-HSMT | 24,9525 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ mở 4 cánh | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 129,2415 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 18,36 | m2 |
| E | Phần ram dốc: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,3909 | m3 |
| 3 | Trát tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,6415 | m2 |
| 4 | Cát đen san gạt nền đầm chặt, tạo dốc | Chương 5 E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilông lót | Chương 5 E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,3657 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,7527 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 9 | Lan can đường dốc inox 304 (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Chương 5 E-HSMT | 67,1961 | kg |
| 10 | Bu lông nở M14 | Chương 5 E-HSMT | 64 | cái |
| 11 | Tay vịn inox người khuyết tật (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Chương 5 E-HSMT | 7,7809 | kg |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Đèn panel gắn trần 1x75W/1200x600 | Chương 5 E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led gắn tường, 1x18w/600 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Đèn pha | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 2P 63A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 1P 25A | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 1P 20A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 1P 16A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 138 | m |
| 18 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 187 | m |
| 19 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT | 220 | m |
| 20 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Dây loa tiết diện 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| G | Chống sét, bình cứu hỏa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương 5 E-HSMT | 61,8188 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương 5 E-HSMT | 39,25 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Đào móng hố tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 14,208 | m3 |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Chương 5 E-HSMT | 2 | bình |
| 16 | Bình khí CO2 MT3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bình |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Xi phong tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Xi phong lavabo | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm tăng áp | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cút PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tê PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Ống PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | Côn thu D60-42 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tê U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Chếch 135 U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Ống U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 24 | Ống U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Cút U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cút U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tê 135 U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Tê U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Ống U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| I | Hố máy bơm: | |||
| 1 | Đào móng hố bơm, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,5218 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,0365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Nắp đậy hố bơm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất hố bơm | Chương 5 E-HSMT | 0,3808 | m3 |
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá tường rào hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 3,2945 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 4,2829 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 4,2829 | m3 |
| K | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-A*; A-B; C-D; D-E | |||
| 1 | Dóc lớp vữa trát tường rào hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 82,7957 | m2 |
| 2 | Dóc lớp vữa trát trụ tường rào hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,4926 | m3 |
| 7 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 79,3554 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,0287 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 98,0141 | m2 |
| 11 | Sản xuất hoa sắt tường rào bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 406,5656 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 33,1569 | m2 |
| L | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN E-F* | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 6,9636 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 3,7641 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,6023 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,6023 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,6023 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,0348 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,2647 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,8432 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0774 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,4259 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,4606 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,2659 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,5191 | m3 |
| 24 | Trát tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 49,3132 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,464 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 51,7772 | m2 |
| M | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Dóc lớp vữa trát trụ cổng hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 6 | Bộ chữ biển tên bằng Alumec màu đồng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cánh cổng inox | Chương 5 E-HSMT | 96,9443 | kg |
| 8 | Lắp dựng cánh cổng | Chương 5 E-HSMT | 4,998 | m2 |
| 9 | Mũi mác bằng inox (loại nhỏ) | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Mũi mác bằng inox (loại to) | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Phụ kiện cánh cổng (bản lề, ray, khóa cổng, tay cầm,,,) | Chương 5 E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 12 | Biển cổng bọc Alumec (ốp 2 mặt) (bao gồm cả hệ khung xương) | Chương 5 E-HSMT | 6,6988 | m2 |
| N | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 2 | Cắt sân bê tông | Chương 5 E-HSMT | 56 | m |
| 3 | Phá dỡ nền hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 3,146 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 3,146 | m3 |
| 6 | Đào móng ga, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 23,4857 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương 5 E-HSMT | 2,1389 | m3 |
| 8 | Rải lót đá 4x6 đáy cống | Chương 5 E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,1662 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,8842 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,6178 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 14 | Trát tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 20,374 | m2 |
| 15 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,8502 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,5033 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng miệng hố ga, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng miệng hố ga, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan ga, rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan ga, rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,1829 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,1829 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,0608 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 26 | Gối cống D300 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | mối nối |
| 29 | Đấu nối cống D300 với ga hiện trạng trên hè | Chương 5 E-HSMT | 1 | Điểm |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 36 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương 5 E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 37 | Lớp lót cát vàng đệm | Chương 5 E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 38 | Lát gạch block hoàn trả | Chương 5 E-HSMT | 4,71 | m2 |
| O | Tam cấp: | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 2 | Ôp gạch Terazzo mặt bậc, cổ bậc, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,408 | m2 |
| P | Sân: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 101,45 | m2 |
| 2 | Bù vênh sân bê tông đá 1x2 #200 | Chương 5 E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lót nền | Chương 5 E-HSMT | 0,1723 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 11,628 | m3 |
| 6 | Lát gach Terrazo kích thước gạch 400x400, vữa mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 106,45 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,03 | m2 |
| 8 | Kẻ chỉ chống trơn trượt | Chương 5 E-HSMT | 8,2 | m2 |
| Q | Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,7635 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 0,9968 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16,7699 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,7077 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây tôn cao 0,25m | Chương 5 E-HSMT | 5,1325 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi