Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451535-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220411101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 17:00:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,837,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Đồng Tử 2, phường Phù Liễn
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An , địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 5B/492 Đường Thiên lôi, phường Vĩnh niệm, Quận Lê Chân, Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình; Địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An , địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.599.186.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT162,8965m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT84,2528100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT10,4001m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT10,4016m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT10,4016m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,7234tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT3,3259tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,8901100m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT38,8688m3
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT24,7995m3
11Ván khuôn giằng chống thấmChương 5 E-HSMT0,1698100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0396tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,2225tấn
14Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,7572m3
15Ván khuôn cổ cộtChương 5 E-HSMT0,2255100m2
16Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,081tấn
17Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT0,546tấn
18Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,0873m3
B Bể phốt
1Đào bể phốtChương 5 E-HSMT3,927m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,782100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT0,264m3
4Đắp cát đầu cọcChương 5 E-HSMT0,264m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,32m3
6Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,0181100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0166tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,3m3
9Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,7919m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,011m2
11Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,447m2
12Đánh màu tường bểChương 5 E-HSMT7,011m2
13Ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT0,0144100m2
14Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,0198tấn
15Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,236m3
16Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT5cấu kiện
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT1,7081100m3
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,7722100m3
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT12,2289m3
C Phần khung bê tông
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,7856100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,1956tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT0,9274tấn
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT5,3773m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,6057100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,2378tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT1,2508tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,7471m3
9Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT0,8115100m2
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,0209tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT6,6552m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,2309100m2
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0614tấn
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,1276tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,8396m3
16Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT9,5377m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0782100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0106tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0776tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,7442m3
21Trát tường trên mái bên trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT78,1646m2
22Dán khò chống thấm máiChương 5 E-HSMT55,5118m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT39,5058m2
24Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x20x2Chương 5 E-HSMT0,887tấn
25Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT0,887tấn
26Gia công vì kèo thépChương 5 E-HSMT1,2817tấn
27Lắp dựng vì kèo thépChương 5 E-HSMT1,2817tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT53,8628m2
29Bu lông M18x300Chương 5 E-HSMT36cái
30Mái lợp tôn lạnhChương 5 E-HSMT1,3415100m2
31Nẹp chống bãoChương 5 E-HSMT220cái
32Bịt tôn khe mái giáp ranh (bơm keo chống ngấm)Chương 5 E-HSMT13,7md
D Xây thô + hoàn thiện
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,4312m3
2Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,1466m3
3Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT39,3019m3
4Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,756m3
5Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT250,909m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT220,0734m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT32,6186m2
8Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT31,743m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT46,4566m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,554m2
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT67,28m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT59,054m
13Đắp phào chỉ móc nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT51,3m
14Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT61,98m
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5 E-HSMT250,909m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT210,7491m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT112,3722m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả,1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT323,1213m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT250,909m2
20Sản xuất khung thép đỡ trần (thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8)Chương 5 E-HSMT0,4522tấn
21Lắp dựng hệ khung gia cườngChương 5 E-HSMT0,4522tấn
22Thi công trần tấm thả thạch cao 600x600Chương 5 E-HSMT112,5784m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT114,2419m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT10,599m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT65,4905m2
26Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,0192m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT25,9026m2
28Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,454m2
29Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT15,6778m2
30Bộ chữ (NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG TỬ 2) đắp vữa xi măng dày 3cmChương 5 E-HSMT1bộ
31Vách ngăn Composit dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương 5 E-HSMT8,168m2
32Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ)Chương 5 E-HSMT18,36m2
33Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi)Chương 5 E-HSMT24,9525m2
34Phụ kiện cửa sổ mở 4 cánhChương 5 E-HSMT5bộ
35Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánhChương 5 E-HSMT1bộ
36Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương 5 E-HSMT2bộ
37Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương 5 E-HSMT5bộ
38Hoa sắt cửa sổ inox 304Chương 5 E-HSMT129,2415kg
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT18,36m2
E Phần ram dốc:
1Bê tông lót móng, mác 150Chương 5 E-HSMT0,231m3
2Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,3909m3
3Trát tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,6415m2
4Cát đen san gạt nền đầm chặt, tạo dốcChương 5 E-HSMT0,007100m3
5Lớp nilông lótChương 5 E-HSMT0,0332100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,3657m3
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT0,7527m3
8Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,24m2
9Lan can đường dốc inox 304 (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Chương 5 E-HSMT67,1961kg
10Bu lông nở M14Chương 5 E-HSMT64cái
11Tay vịn inox người khuyết tật (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Chương 5 E-HSMT7,7809kg
F Phần điện
1Đèn panel gắn trần 1x75W/1200x600Chương 5 E-HSMT14bộ
2Đèn tuýp led gắn tường, 1x18w/600Chương 5 E-HSMT4bộ
3Đèn ốp trần D300Chương 5 E-HSMT7bộ
4Đèn phaChương 5 E-HSMT2bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT12cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT6cái
7Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150Chương 5 E-HSMT1tủ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế âm tườngChương 5 E-HSMT16cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT1cái
12Aptomat MCCB 2P 63AChương 5 E-HSMT1cái
13Aptomat MCCB 1P 25AChương 5 E-HSMT4cái
14Aptomat MCCB 1P 20AChương 5 E-HSMT1cái
15Aptomat MCCB 1P 16AChương 5 E-HSMT2cái
16Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương 5 E-HSMT30m
17Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT138m
18Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT187m
19Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT220m
20Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương 5 E-HSMT23cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương 5 E-HSMT2cái
22Móc treo quạt trầnChương 5 E-HSMT6cái
23Dây loa tiết diện 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT80m
G Chống sét, bình cứu hỏa
1Gia công kim thu sét dài 1,2mChương 5 E-HSMT9cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương 5 E-HSMT61,8188kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT55m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương 5 E-HSMT39,25kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương 5 E-HSMT40cái
6Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Chương 5 E-HSMT6cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Chương 5 E-HSMT1bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương 5 E-HSMT2bộ
9Nậm chân kim thu sétChương 5 E-HSMT9cái
10Đào móng hố tiếp địaChương 5 E-HSMT7,488m3
11Đào đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT6,72m3
12Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT14,208m3
13Nội quy tiêu lệnhChương 5 E-HSMT1cái
14Tủ đựng bình chữa cháyChương 5 E-HSMT1tủ
15Bình tổng hợp MFZ4ABCChương 5 E-HSMT2bình
16Bình khí CO2 MT3Chương 5 E-HSMT1bình
H Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT2bộ
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT2cái
7Lắp đặt kệ kínhChương 5 E-HSMT2cái
8Xi phong tiểu namChương 5 E-HSMT2cái
9Xi phong lavaboChương 5 E-HSMT2cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5 E-HSMT2cái
11Van khóa D25Chương 5 E-HSMT1cái
12Máy bơm tăng ápChương 5 E-HSMT1bộ
13Cút PPR D25Chương 5 E-HSMT10cái
14Măng sông PPR D25Chương 5 E-HSMT9cái
15Tê PPR D25Chương 5 E-HSMT7cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT0,5100m
17Ống PVC D42Chương 5 E-HSMT0,07100m
18Côn thu D60-42Chương 5 E-HSMT1cái
19Cút U.PVC D60Chương 5 E-HSMT4cái
20Cút U.PVC D110Chương 5 E-HSMT3cái
21Tê U.PVC D60Chương 5 E-HSMT2cái
22Chếch 135 U.PVC D60Chương 5 E-HSMT8cái
23Ống U.PVC D60Chương 5 E-HSMT0,07100m
24Ống U.PVC D90Chương 5 E-HSMT0,3100m
25Cút U.PVC D60Chương 5 E-HSMT3cái
26Cút U.PVC D110Chương 5 E-HSMT2cái
27Tê 135 U.PVC D110Chương 5 E-HSMT6cái
28Tê U.PVC D110Chương 5 E-HSMT2cái
29Ống U.PVC D60Chương 5 E-HSMT0,08100m
30Ống U.PVC D110Chương 5 E-HSMT0,5100m
I Hố máy bơm:
1Đào móng hố bơm, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,1424m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,169m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,055100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,5218m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0732tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,0365m3
7Ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT0,0023100m2
8Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,0081tấn
9Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT11 cấu kiện
10Nắp đậy hố bơmChương 5 E-HSMT1cái
11Đắp đất hố bơmChương 5 E-HSMT0,3808m3
J PHẦN PHÁ DỠ
1Phá tường rào hiện trạngChương 5 E-HSMT3,2945m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT4,2829m3
3Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT4,2829m3
K CẢI TẠO TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-A*; A-B; C-D; D-E
1Dóc lớp vữa trát tường rào hiện trạngChương 5 E-HSMT82,7957m2
2Dóc lớp vữa trát trụ tường rào hiện trạngChương 5 E-HSMT3,63m2
3Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,08100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0096tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0581tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,4926m3
7Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT79,3554m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT15,0287m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT3,63m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT98,0141m2
11Sản xuất hoa sắt tường rào bằng inox 304Chương 5 E-HSMT406,5656kg
12Lắp dựng hoa sắtChương 5 E-HSMT33,1569m2
L XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN E-F*
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT6,9636m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT3,7641100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT0,6023m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT0,6023m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,6023m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,0219100m2
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,0348m3
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,2647m3
9Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT0,0767100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0127tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0562tấn
12Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,8432m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,0406100m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,029100m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0774100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0033tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,081tấn
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,4259m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0534100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0321tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,4606m3
22Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,2659m3
23Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,5191m3
24Trát tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT49,3132m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,464m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT51,7772m2
M CẢI TẠO CỔNG
1Tháo dỡ cánh cổng hiện trạngChương 5 E-HSMT1công
2Dóc lớp vữa trát trụ cổng hiện trạngChương 5 E-HSMT9,2m2
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT9,2m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4m
5Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT9,2m2
6Bộ chữ biển tên bằng Alumec màu đồngChương 5 E-HSMT1bộ
7Cánh cổng inoxChương 5 E-HSMT96,9443kg
8Lắp dựng cánh cổngChương 5 E-HSMT4,998m2
9Mũi mác bằng inox (loại nhỏ)Chương 5 E-HSMT20cái
10Mũi mác bằng inox (loại to)Chương 5 E-HSMT2cái
11Phụ kiện cánh cổng (bản lề, ray, khóa cổng, tay cầm,,,)Chương 5 E-HSMT1trọn bộ
12Biển cổng bọc Alumec (ốp 2 mặt) (bao gồm cả hệ khung xương)Chương 5 E-HSMT6,6988m2
N THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch block hiện trạngChương 5 E-HSMT3,04m2
2Cắt sân bê tôngChương 5 E-HSMT56m
3Phá dỡ nền hiện trạngChương 5 E-HSMT2,42m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT3,146m3
5Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT3,146m3
6Đào móng ga, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT23,4857m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương 5 E-HSMT2,1389m3
8Rải lót đá 4x6 đáy cốngChương 5 E-HSMT0,54m3
9Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nướcChương 5 E-HSMT0,0546100m2
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,1662m3
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT0,8842m3
12Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,6178m3
13Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,188m3
14Trát tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT20,374m2
15Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,8502m2
16Ván khuôn giằng miệng gaChương 5 E-HSMT0,0495100m2
17Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,5033m3
18Cốt thép giằng miệng hố ga, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0027tấn
19Cốt thép giằng miệng hố ga, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0136tấn
20Ván khuôn tấm đan ga, rãnhChương 5 E-HSMT0,0617100m2
21Cốt thép tấm đan ga, rãnhChương 5 E-HSMT0,0931tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương 5 E-HSMT0,1829tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương 5 E-HSMT0,1829tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT1,0608m3
25Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT101 cấu kiện
26Gối cống D300Chương 5 E-HSMT14cái
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương 5 E-HSMT5đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương 5 E-HSMT4mối nối
29Đấu nối cống D300 với ga hiện trạng trên hèChương 5 E-HSMT1Điểm
30Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương 5 E-HSMT0,12100m
31Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0766100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0803100m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1796100m3
34Cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT0,0057100m3
35Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT0,628m3
36Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương 5 E-HSMT0,471m3
37Lớp lót cát vàng đệmChương 5 E-HSMT0,471m3
38Lát gạch block hoàn trảChương 5 E-HSMT4,71m2
O Tam cấp:
1Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,0816m3
2Ôp gạch Terazzo mặt bậc, cổ bậc, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,408m2
P Sân:
1Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT101,45m2
2Bù vênh sân bê tông đá 1x2 #200Chương 5 E-HSMT6,49m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT0,0975100m3
4Rải ni lông lót nềnChương 5 E-HSMT0,1723100m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT11,628m3
6Lát gach Terrazo kích thước gạch 400x400, vữa mác 75Chương 5 E-HSMT106,45m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,03m2
8Kẻ chỉ chống trơn trượtChương 5 E-HSMT8,2m2
Q Bồn hoa
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,7635m3
2Xây gạch không nung, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT0,9968m3
3Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT16,7699m2
4Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,7077m2
5Đất màu trồng cây tôn cao 0,25mChương 5 E-HSMT5,1325m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn ≥1,0KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->