Gói thầu: Sửa chữa, chống thắm các khối nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, chống thắm các khối nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 18:15:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,188,019,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng có loại và cấp công trình phù hợp với quy mô gói thầu.*Nhà thầu phải có các bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công trình.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, phụ trách phần việc xây dựng và hoàn thiện.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có phụ trách hệ thống cấp thoát nước.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có phụ trách hạng mục điện, chiếu sáng- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,9kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, chống thắm các khối nhà Sửa chữa, chống thắm các khối nhà của Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng
Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, tổ 69, P. Hoà Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng
ĐT: 02363 957957 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH 51 Ngô Quyền, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH ĐÀ NẴNG Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tổ 69 - P. Hoà Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Tel: 0236 3 957 957 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH ĐÀ NẴNG Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tổ 69 - P. Hoà Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Tel: 0236 3 957 957 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ A (NHÀ HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,107 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 317,24 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 317,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,548 | m3 |
| 12 | Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,253 | m3 |
| 13 | Xây tường hộp KT gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,238 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 333,227 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,78 | 100m2 |
| 18 | Lợp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400,647 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400,647 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,378 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 261,158 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81,161 | m2 |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 27 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,208 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,781 | 100m2 |
| B | NHÀ B, C (NHÀ LÝ THUYẾT) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,79 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 756,172 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 446,194 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 756,172 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60,976 | m3 |
| 13 | Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81,144 | m3 |
| 14 | Xây tường hộp KT gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,653 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.790,35 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,79 | 100m2 |
| 19 | Lợp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.049,04 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.049,04 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 978,914 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 296,216 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 759,994 | m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 28 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,596 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 155 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,906 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,53 | 100m2 |
| C | NHÀ D (NHÀ THỰC HÀNH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,57 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 473,68 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 473,68 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,14 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 231,71 | m2 |
| 13 | Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,748 | m3 |
| 14 | Xây tường hộp KT gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,261 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 701,802 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,57 | 100m2 |
| 19 | Lợp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 567,76 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 567,76 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,66 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,66 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,612 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 441,772 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 276,87 | m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 28 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,122 | 100m2 |
| D | NHÀ E (NHÀ THƯ VIỆN) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,862 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 323,78 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 323,78 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 187,34 | m2 |
| 13 | Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,856 | m3 |
| 14 | Xây tường hộp KT gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,324 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 559,136 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 19 | Lợp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 496,476 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 496,476 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,3 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,3 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 220,576 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 430,266 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 269,3 | m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 28 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,428 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,266 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,997 | 100m2 |
| E | NHÀ F (NHÀ KÝ TÚC XÁ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,927 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 373,14 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 373,14 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,925 | m3 |
| 12 | Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,776 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 217,758 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,92 | 100m2 |
| 17 | Lợp tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 609,94 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 609,94 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,66 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,66 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 209,69 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 301,703 | m2 |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 25 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,556 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,392 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng có loại và cấp công trình phù hợp với quy mô gói thầu.*Nhà thầu phải có các bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công trình.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, phụ trách phần việc xây dựng và hoàn thiện.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có phụ trách hệ thống cấp thoát nước.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có phụ trách hạng mục điện, chiếu sáng- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 250l | 2 |
| 2 | Máy phát điện | 10kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | >= 0,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | >= 0,9kW | 2 |
| 5 | Máy đục bê tông | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy mài | 0,7kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 24kVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi