Gói thầu: Sửa chữa, chống thắm các khối nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516057-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng
Tên gói thầu Sửa chữa, chống thắm các khối nhà
Số hiệu KHLCNT 20220405703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 18:15:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,188,019,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng có loại và cấp công trình phù hợp với quy mô gói thầu.*Nhà thầu phải có các bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công trình.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, phụ trách phần việc xây dựng và hoàn thiện.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có phụ trách hệ thống cấp thoát nước.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có phụ trách hạng mục điện, chiếu sáng- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 10kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 0,9kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 0,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 24kVA
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, chống thắm các khối nhà
Sửa chữa, chống thắm các khối nhà của Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, tổ 69, P. Hoà Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng ĐT: 02363 957957
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng ASIAN PLAN. Địa chỉ: Số 35, ngõ 61 đường Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Mỹ thuật Đại Nam. Địa chỉ: Số nhà 161, block17, Lô H-TT2, Khu nhà ở thấp tầng La Casta, Phú La, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng ASIAN PLAN. Địa chỉ: Số 35, ngõ 61 đường Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và E-HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Mỹ thuật Đại Nam. Địa chỉ: Số nhà 161, block17, Lô H-TT2, Khu nhà ở thấp tầng La Casta, Phú La, Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng , địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Tổ 69, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, tổ 69, P. Hoà Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng ĐT: 02363 957957


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, tổ 69, P. Hoà Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng ĐT: 02363 957957
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH 51 Ngô Quyền, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH ĐÀ NẴNG Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tổ 69 - P. Hoà Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Tel: 0236 3 957 957
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH ĐÀ NẴNG Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tổ 69 - P. Hoà Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Tel: 0236 3 957 957
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ A (NHÀ HÀNH CHÍNH)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,107100m2
2Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6100m
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT317,24m2
10Vệ sinh bề mặt bê tông sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT317,24m2
11Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,548m3
12Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,253m3
13Xây tường hộp KT gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,238m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT333,227m2
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,263tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,263tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,78100m2
18Lợp tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,238100m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT400,647m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT400,647m2
21Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38,5m2
22Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38,5m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42,378m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT261,158m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81,161m2
26Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,392100m2
27Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT241 lỗ khoan
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,208100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,17100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT62cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bể
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,781100m2
B NHÀ B, C (NHÀ LÝ THUYẾT)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,79100m2
2Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,72100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,72100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,72100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,72100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,72100m
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT756,172m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT446,194m2
11Vệ sinh bề mặt bê tông sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT756,172m2
12Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60,976m3
13Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81,144m3
14Xây tường hộp KT gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,653m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.790,35m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,352tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,352tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,79100m2
19Lợp tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,088100m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.049,04m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.049,04m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT95,2m2
23Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT95,2m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT978,914m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT296,216m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT759,994m2
27Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,464100m2
28Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT231 lỗ khoan
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,596100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,301100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT155cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bể
34Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,906100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT73cái
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,53100m2
C NHÀ D (NHÀ THỰC HÀNH)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,57100m2
2Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT473,68m2
10Vệ sinh bề mặt bê tông sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT473,68m2
11Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,14m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT231,71m2
13Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,748m3
14Xây tường hộp KT gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,261m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT701,802m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,334tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,334tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,57100m2
19Lợp tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,238100m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT567,76m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT567,76m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,66m2
23Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,66m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT102,612m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT441,772m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT276,87m2
27Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,327100m2
28Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT571 lỗ khoan
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,02100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,22100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT92cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bể
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,151100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,122100m2
D NHÀ E (NHÀ THƯ VIỆN)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,862100m2
2Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT323,78m2
10Vệ sinh bề mặt bê tông sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT323,78m2
11Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,28m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT187,34m2
13Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,856m3
14Xây tường hộp KT gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,324m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT559,136m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,281tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,281tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,059100m2
19Lợp tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,251100m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT496,476m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT496,476m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,3m2
23Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,3m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT220,576m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT430,266m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT269,3m2
27Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,319100m2
28Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT271 lỗ khoan
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,428100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,266100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT92cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bể
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,453100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,997100m2
E NHÀ F (NHÀ KÝ TÚC XÁ)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,927100m2
2Tháo dỡ cục nóng máy ĐHKKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,36100m
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT373,14m2
10Vệ sinh bề mặt bê tông sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT373,14m2
11Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,925m3
12Xây tường thu hồi gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,776m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT217,758m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,321tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,321tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,92100m2
17Lợp tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,226100m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT609,94m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT609,94m2
20Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,66m2
21Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,66m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT209,69m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT301,703m2
24Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấm Aluminium mái sảnh (không bao gồm kèo thép), tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu xám, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,693100m2
25Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT451 lỗ khoan
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,556100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,332100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT93cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bể
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,453100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36cái
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,392100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng có loại và cấp công trình phù hợp với quy mô gói thầu.*Nhà thầu phải có các bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công trình.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên, còn hiệu lực.53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, phụ trách phần việc xây dựng và hoàn thiện.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.32
3 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có phụ trách hệ thống cấp thoát nước.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.32
4 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần điện 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có phụ trách hạng mục điện, chiếu sáng- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 250l2
2 Máy phát điện 10kW2
3 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW2
4 Máy cắt gạch >= 0,9kW2
5 Máy đục bê tông 1,5kW2
6 Máy mài 0,7kW2
7 Máy hàn điện 24kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->