Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục NMNĐ Vĩnh Tân 44MR (4 trạm còn lại) theo các quy định pháp lý về môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục NMNĐ Vĩnh Tân 44MR (4 trạm còn lại) theo các quy định pháp lý về môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469001 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 18:54:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,647,356,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8971E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được đánh giá là tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục. Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ cho hệ thống quan trắc chất lượng nước thải có các chỉ tiêu Amoni, Sunfua tương tự các chỉ tiêu gói thầu đang xét cho các nhà máy nhiệt điện và có xác nhận hoàn thành kết nối tín hiệu của các trạm trong dự án về Sở tài nguyên môi trường địa phương.Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại) cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước, tổng thầu EPC. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/ biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng Phần I: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MR: Số thứ tự số 1, 2, 3, 5 và Phần II: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4: Số thứ tự số 84, 85, 86, 87, 88 và Phần III: Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR: Số thứ tự số 171, 172, 173, 174, 175 và Phần IV: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR: Số thứ tự số 259, 260, 261, 262 (Mẫu số 01A - Bảng phạm vi cung cấp_Chương IV).Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 02 công trình quan trắc nước, nước thải tự động liên tục trong 03 năm gần đây. Bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó.- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Hợp đồng lao động còn hiệu hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa, kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị)Đã tham gia lắp đặt thiết bị, quan trắc môi trường tự động ít nhất 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây trong đó có 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Hợp đồng lao động còn hiệu hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...). (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD)- Có cam kết bố trí công nhân kỹ thuật thi công đảm bảo yêu cầu của tiến độ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục NMNĐ Vĩnh Tân 44MR (4 trạm còn lại) theo các quy định pháp lý về môi trường Cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục NMNĐ Vĩnh Tân 44MR (4 trạm còn lại) theo các quy định pháp lý về môi trường – Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao cơ bản của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 9. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: thi công, lắp đặt thiết bị công trình và thi công công trình công nghiệp nhẹ. 10. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng Phần I: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MR: Số thứ tự số 1, 2, 3, 5 và Phần II: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4: Số thứ tự số 84, 85, 86, 87, 88 và Phần III: Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR: Số thứ tự số 171, 172, 173, 174, 175 và Phần IV: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR: Số thứ tự số 259, 260, 261, 262 (Mẫu số 01A - Bảng phạm vi cung cấp_Chương IV). Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dùng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). • Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu đo Amoni | 1 | cái | + Phạm vi đo: 0-1000 mg/l+ Độ chính xác: 5% của giá trị đo.+ Phương pháp hiệu chuẩn: nhập tự động dữ liệu hiệu chuẩn từ hộp hiệu chuẩn sang đầu dò bằng RFID.+ Giới hạn phát hiện (LOD): 0,2 mg/l NH4-N.+ Vật liệu: PVC, POM, ABS, NBR nhằm phù hợp với điều kiện nước biển.+ Phương pháp đo: Phép đo chọn lọc ion thế.+ Cấp bảo vệ: IP68.+ Độ lặp lại: ± 5% giá trị đo được NH4-N.+ Thời gian đáp ứng: | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 2 | Thiết bị làm sạch cho Amoni | 1 | cái | Có chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 3 | Máy phân tích Sunfua | 1 | cái | + Phương pháp đo: So màu+ Phạm vi đo: Tuỳ chọn trong dải: 0.05-50mg/l+ Giới hạn phát hiện: 0.05mg/l+ Sai số: | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 4 | Hóa chất dùng cho máy phân tích Sunfua | 1 | bộ | Đảm bảo hoạt động liên tục cho thiết bị trong vòng 01 năm đầu.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 5 | Thiết bị quản lý thu nhận và truyền dẫn dữ liệu Datalogger | 1 | bộ | Datalogger được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.+ Có chứng nhận Hợp quy của Bộ Thông tin truyền thông.+ 12 đầu vào analog cách ly điện (độ chính xác ít nhất 0,3%).+ 8 đầu vào số cách ly điện.+ 6 đầu ra số cách ly điện.+ Cổng Ethernet 10Base-T/100Base-TX, Modbus TCP/IP, Cổng Modbus RTU cách ly điện.+ Cổng phát dòng chuẩn 4-20mA (độ chính xác 0,1%). + Màn hình LCD 5 inch (hiển thị đồng thời 12 dòng cho 12 chỉ tiêu đo).+ Cho phép lấy dữ liệu từ thiết bị ngoại vi theo giao thức Modbus RTU ( RS485) và Modbus TCP/IP.+ Có thể kết nối đến các hệ thống điều khiển SCADA/DCS/PLC qua cổng Modbus RTU (RS485) hoặc Modbus TCP/IP.+ Truyền dữ liệu theo giao thức FTP, định dạng txt với cấu trúc dữ liệu đáp ứng đúng theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT. + Hỗ trợ truyền dữ liệu lên tới 4 địa chỉ FTP khác nhau với chu kỳ tùy chọn.+ Có thể điều khiển máy lấy mẫu từ phần mềm của cơ quan quản lý một cách dễ dàng, tương thích với phần mềm Envisoft của BộTN&MT, các Sở TN&MT để điều khiển & nhận phản hồi trạng thái lấy mẫu.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 6 | Nhà trạm container | 1 | bộ | + Container lắp ghép, đặt trên bệ đỡ bê tông cốt thép, kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3,0m x 3,0m x 3,0m. Khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm. - Khung dầm chính hộp 50 x 150mm. - Khung chịu lực mặt sàn: Hộp 50 x 100mm. - Khung mái hộp 50 x 50mm.+ Toàn bộ hệ khung chịu lực sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn ở điều kiện môi trường ven biển và sơn epoxy).+ Trần và vách bao xung quanh.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 7 | Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha | 1 | bộ | Đảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 8 | Bộ lưu điện và tủ UPS 2kVA | 1 | bộ | - Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phútCụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 9 | Thiết bị cảnh báo cháy, khói | 1 | bộ | Bao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiển* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 10 | Tủ thiết bị điện quan trắc | 1 | bộ | + Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 11 | Bồn chứa nước mẫu | 1 | bộ | + Kích thước: 600(H) x 600(W) x 400(D) mm+ Vật liệu phù hợp với môi trường nước biển.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 12 | Tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị (di chuyển sang vị trí trạm mới) | 1 | gói | Phạm vi công việc bao gồm nhưng không hạn chế các công việc: Tháo dỡ thiết bị, vệ sinh/bảo dưỡng theo hướng dẫn của Nhà sản xuất, lắp đặt thiết bị vào nhà trạm quan trắc nâng cấp, cài đặt thiết bị, chạy thử, hóa chất phục vụ chạy thử và kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định, kết nối và tích hợp với hệ thống quan trắc nâng cấp đảm bảo hệ thống hoạt động theo đúng thiết kế và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quan trắc tự động theo quy định.- Thiết bị đo nồng độ COD: Đầu đo COD: UVAS SC (xuất xứ: Hach/Mỹ), 01 bộ.- Thiết bị đo pH: Đầu đo pH, nhiệt độ: Orbipac CPF81D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo TSS: Đầu đo TSS: Solitax SC (xuất xứ: HACH/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo lưu lượng đầu ra: Đầu đo lưu lượng: DBMarch3 + Flowcert + Speedy Velocity (xuất xứ: Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo DO: Mã đầu dò: OXYMAX COS61D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo clo dư: Chloromax CCS142D + FLOWFIT W CCA250 + OBISINT CPS11D MEMOSENS (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị lấy mẫu tự động: Model: CSF48 (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 2,028 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,028 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 | 2,4 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0374 | tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,458 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | 1,0935 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,62 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | 8 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 26 | Cung cấp đầu cos tiếp địa M25, M50 | 24 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 30 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,2 | 10 đầu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy | |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy | |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy | |
| 37 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy | |
| 38 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy | |
| 39 | Bình khí CO2 loại 5kg | 3 | bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy | |
| 40 | Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,15 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,03 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 6 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 51 | Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 52 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn | 10 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W | 40 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 55 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 56 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | 5 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 57 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 100 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 58 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 20 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 59 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 16 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | 35 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 100 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 200 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 60 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 65 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 8 | 10 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu | |
| 66 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 12 | 10 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu | |
| 67 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | tủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện | |
| 68 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện | |
| 69 | Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah | 6 | bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện | |
| 70 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | tủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện | |
| 71 | Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 120mm | 1 | khung giá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện | |
| 72 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện | |
| 73 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect | 4 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện | |
| 74 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | 5 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện | |
| 75 | Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị | 3 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện | |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 2 | hệ thống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera | |
| 77 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera | |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | 1 | hệ thống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera | |
| 79 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera | |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera | |
| 81 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera | |
| 82 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,6 | tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. tháo dỡ công trình cũ | |
| 83 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 40 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. tháo dỡ công trình cũ | |
| 84 | Module điều khiển, xử lý số liệu các cảm biến | 1 | cái | + Ngõ vào: Kết nối nhiều Probe module, tối đa có thể mở rộng tới 48 chỉ tiêu khác nhau (8 probe module, mỗi probe module 6 chỉ tiêu).+ Ngõ ra: Analog (Tối đa 8 probe module tương đương 96 output).+ Thiết kế màn hình cảm ứng điều khiển.+ Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn.+ Điều kiện vận hành: -20 đến 55°C.+ Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 85 | Module hiển thị số liệu quan trắc | 1 | cái | + Màn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm biến+ Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8,6 cm (4,5 x 3,4 inch).+ Độ phân giải: 320 x 240 pixes.+ Relay: tối đa 4 SPDT, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, chịu tối đa 5 amp trên mỗi Probe module. Relay có thể bổ sung vào các Probe module.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 86 | Đầu đo Amoni | 1 | cái | + Phạm vi đo: 0-1000 mg/l+ Độ chính xác: 5% của giá trị đo.+ Phương pháp hiệu chuẩn: nhập tự động dữ liệu hiệu chuẩn từ hộp hiệu chuẩn sang đầu dò bằng RFID.+ Giới hạn phát hiện (LOD): 0,2 mg/l NH4-N.+ Vật liệu: PVC, POM, ABS, NBR nhằm phù hợp với điều kiện nước biển.+ Phương pháp đo: Phép đo chọn lọc ion thế.+ Cấp bảo vệ: IP68.+ Độ lặp lại: ± 5% giá trị đo được NH4-N.+ Thời gian đáp ứng: | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 87 | Thiết bị làm sạch đầu đo | 1 | bộ | Có chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 88 | Thiết bị quản lý thu nhận và truyền dẫn dữ liệu Datalogger | 1 | bộ | Datalogger được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.+ Có chứng nhận Hợp quy của Bộ Thông tin truyền thông.+ 12 đầu vào analog cách ly điện (độ chính xác ít nhất 0,3%).+ 8 đầu vào số cách ly điện.+ 6 đầu ra số cách ly điện.+ Cổng Ethernet 10Base-T/100Base-TX, Modbus TCP/IP, Cổng Modbus RTU cách ly điện.+ Cổng phát dòng chuẩn 4-20mA (độ chính xác 0,1%). + Màn hình LCD 5 inch (hiển thị đồng thời 12 dòng cho 12 chỉ tiêu đo).+ Cho phép lấy dữ liệu từ thiết bị ngoại vi theo giao thức Modbus RTU ( RS485) và Modbus TCP/IP.+ Có thể kết nối đến các hệ thống điều khiển SCADA/DCS/PLC qua cổng Modbus RTU (RS485) hoặc Modbus TCP/IP.+ Truyền dữ liệu theo giao thức FTP, định dạng txt với cấu trúc dữ liệu đáp ứng đúng theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT. + Hỗ trợ truyền dữ liệu lên tới 4 địa chỉ FTP khác nhau với chu kỳ tùy chọn.+ Có thể điều khiển máy lấy mẫu từ phần mềm của cơ quan quản lý một cách dễ dàng, tương thích với phần mềm Envisoft của BộTN&MT, các Sở TN&MT để điều khiển & nhận phản hồi trạng thái lấy mẫu.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 89 | Nhà trạm container | 1 | bộ | + Container lắp ghép, đặt trên bệ đỡ bê tông cốt thép, kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3,0m x 3,0m x 3,0m. Khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm. - Khung dầm chính hộp 50 x 150mm. - Khung chịu lực mặt sàn: Hộp 50 x 100mm. - Khung mái hộp 50 x 50mm.+ Toàn bộ hệ khung chịu lực sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn ở điều kiện môi trường ven biển và sơn epoxy).+ Trần và vách bao xung quanh.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị | |
| 90 | Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha | 1 | bộ | Đảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị | |
| 91 | Bộ lưu điện và tủ UPS 2kVA | 1 | bộ | - Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phút.Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị | |
| 92 | Thiết bị Camera giám sát hình ảnh trực tuyến | 1 | cái | Camera phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật sau: đạt chuẩn IP 65, độ phân giải video: full HD 1.080p (15fps); có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiểu 20m; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình.Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 93 | Thiết bị cảnh báo cháy, khói | 1 | bộ | Bao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiểnCụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị | |
| 94 | Tủ thiết bị điện quan trắc | 1 | bộ | + Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị | |
| 95 | Bồn chứa nước mẫu | 1 | bộ | + Kích thước: 600(H) x 600(W) x 400(D) mm+ Vật liệu phù hợp với môi trường nước biển.Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị | |
| 96 | Tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị (di chuyển sang vị trí trạm mới) | 1 | gói | Phạm vi công việc bao gồm nhưng không hạn chế các công việc: Tháo dỡ thiết bị, vệ sinh/bảo dưỡng theo hướng dẫn của Nhà sản xuất, lắp đặt thiết bị vào nhà trạm quan trắc nâng cấp, cài đặt thiết bị, chạy thử, hóa chất phục vụ chạy thử và kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định, kết nối và tích hợp với hệ thống quan trắc nâng cấp đảm bảo hệ thống hoạt động theo đúng thiết kế và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quan trắc tự động theo quy định.- Thiết bị đo nồng độ COD: Viomax CAS51D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo pH: Đầu đo pH, nhiệt độ: Orbipac CPF81D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo TSS: Đầu đo TSS: Turbimax CUS51D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo lưu lượng đầu vào và đầu ra: Đầu đo lưu lượng: FLUXUS F721GP - NN01S (xuất xứ: Flexim/Đức), 01 bộ- Thiết bị lấy mẫu tự động: Model: CSF48 (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị | |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 2,028 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 2,028 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M150 | 0,6 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 100 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 2,4 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M250 | 0,3 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0374 | tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100 m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,458 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa BT M150 | 1,0935 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,22 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,026 | 100 m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER | |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | 8 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 110 | Cung cấp đầu cos tiếp địa M25, M50 | 24 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 118 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,2 | 10 đầu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 119 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 120 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 121 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 122 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 123 | Bình khí CO2 loại 5kg | 3 | bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 124 | Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 125 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,15 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 6 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 135 | Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 136 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn | 10 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W | 40 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 139 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 140 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | 5 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 141 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 100 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 142 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 20 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 143 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 16 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 35 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 100 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 200 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 60 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 149 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 8 | 10 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu | |
| 150 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 12 | 10 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu | |
| 151 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | tủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 152 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 153 | Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah | 6 | bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 154 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | tủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 155 | Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 120mm | 1 | khung giá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 156 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 157 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect | 5 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 158 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | 4 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 159 | Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 160 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA mới | |
| 161 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | 2 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA mới | |
| 162 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA mới | |
| 163 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | hệ thống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 164 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | 1 | hệ thống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 165 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 166 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 167 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 168 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 169 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,6 | tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. Tháo dỡ công trình cũ | |
| 170 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 40 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. Tháo dỡ công trình cũ | |
| 171 | Module điều khiển, xử lý số liệu các cảm biến | 1 | cái | + Ngõ vào: Kết nối nhiều Probe module, tối đa có thể mở rộng tới 48 chỉ tiêu khác nhau (8 probe module, mỗi probe module 6 chỉ tiêu).+ Ngõ ra: Analog (Tối đa 8 probe module tương đương 96 output).+ Thiết kế màn hình cảm ứng điều khiển.+ Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn.+ Điều kiện vận hành: -20 đến 55°C.+ Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 172 | Module hiển thị số liệu quan trắc | 1 | cái | + Màn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm biến+ Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8,6 cm (4,5 x 3,4 inch).+ Độ phân giải: 320 x 240 pixes.+ Relay: tối đa 4 SPDT, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, chịu tối đa 5 amp trên mỗi Probe module. Relay có thể bổ sung vào các Probe module.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 173 | Đầu đo Amoni | 1 | cái | Phạm vi đo: 0-1000 mg/l+ Độ chính xác: 5% của giá trị đo.+ Phương pháp hiệu chuẩn: nhập tự động dữ liệu hiệu chuẩn từ hộp hiệu chuẩn sang đầu dò bằng RFID.+ Giới hạn phát hiện (LOD): 0,2 mg/l NH4-N.+ Vật liệu: PVC, POM, ABS, NBR nhằm phù hợp với điều kiện nước biển.+ Phương pháp đo: Phép đo chọn lọc ion thế.+ Cấp bảo vệ: IP68.+ Độ lặp lại: ± 5% giá trị đo được NH4-N.+ Thời gian đáp ứng: | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 174 | Thiết bị làm sạch đầu đo | 1 | cái | Có chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 175 | Máy phân tích Sunfua | 1 | cái | Phương pháp đo: So màu+ Phạm vi đo: Tuỳ chọn trong dải: 0.05-50mg/l+ Giới hạn phát hiện: 0.05mg/l+ Sai số: | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 176 | Hóa chất dùng cho máy phân tích | 1 | bộ | Đảm bảo hoạt động liên tục cho thiết bị trong vòng 01 năm đầu.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 177 | Nhà trạm Container | 1 | bộ | + Container lắp ghép, đặt trên bệ đỡ bê tông cốt thép, kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3,0m x 3,0m x 3,0m. Khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm. - Khung dầm chính hộp 50 x 150mm. - Khung chịu lực mặt sàn: Hộp 50 x 100mm. - Khung mái hộp 50 x 50mm.+ Toàn bộ hệ khung chịu lực sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn ở điều kiện môi trường ven biển và sơn epoxy).+ Trần và vách bao xung quanh.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 178 | Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha | 1 | bộ | Đảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 179 | Bộ lưu điện và tủ UPS 2kVA | 1 | bộ | -Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phút.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 180 | Thiết bị Camera giám sát hình ảnh trực tuyến | 1 | bộ | Camera phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật sau: đạt chuẩn IP 65, độ phân giải video: full HD 1.080p (15fps); có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiểu 20m; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 181 | Thiết bị cảnh báo cháy, khói | 1 | bộ | Bao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiển* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 182 | Tủ thiết bị điện quan trắc | 1 | bộ | + Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 183 | Bồn chứa nước mẫu | 1 | bộ | + Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 184 | Tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị (di chuyển sang vị trí trạm mới) | 1 | gói | Phạm vi công việc bao gồm nhưng không hạn chế các công việc: Tháo dỡ thiết bị, vệ sinh/bảo dưỡng theo hướng dẫn của Nhà sản xuất, lắp đặt thiết bị vào nhà trạm quan trắc nâng cấp, cài đặt thiết bị, chạy thử, hóa chất phục vụ chạy thử và kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định, kết nối và tích hợp với hệ thống quan trắc nâng cấp đảm bảo hệ thống hoạt động theo đúng thiết kế và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quan trắc tự động theo quy định.- Thiết bị đo clo dư: Chloromax CCS142D + FLOWFIT W CCA250 + OBISINT CPS11D MEMOSENS (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo nồng độ COD: Viomax CAS51D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo pH: Đầu đo pH, nhiệt độ: Orbipac CPF81D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo TSS: Turbimax CUS51D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo DO: Mã đầu dò: OXYMAX COS61D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo lưu lượng đầu ra: DBMarch3 + Flowcert + Speedy Velocity (xuất xứ: Đức), 01 bộ.- Thiết bị Datalogger: ENVIDATA 1801-Inventia/Ba Lan, 01 bộ.- Thiết bị lấy mẫu tự động: Model: CSF48 (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 2,028 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 186 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 2,028 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M150 | 0,6 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 188 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 2,4 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M250 | 0,3 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0374 | tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 191 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100 m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,458 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa BT M150 | 1,0935 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,22 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,026 | 100 m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER | |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | 8 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 198 | Cung cấp đầu cos tiếp địa M25, M50 | 24 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 199 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 200 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 204 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi) | |
| 206 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,2 | 10 đầu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 207 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 208 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 209 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 210 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 211 | Bình khí CO2 loại 5kg | 3 | bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 212 | Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 213 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,15 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 6 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 219 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 220 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 221 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 222 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 223 | Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 224 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn | 10 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W | 40 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 227 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 228 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | 5 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp | |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 35 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 100 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 232 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 200 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 233 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 60 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 234 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 100 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 235 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 20 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 236 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 16 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện | |
| 237 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 8 | 10 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu | |
| 238 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 12 | 10 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu | |
| 239 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | tủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 240 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 241 | Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah | 6 | bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 242 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | tủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 243 | Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 120mm | 1 | khung giá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 244 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 245 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | 5 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 246 | Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị | 3 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 247 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect | 3 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện | |
| 248 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA lắp mới | |
| 249 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | 2 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA lắp mới | |
| 250 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA lắp mới | |
| 251 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | hệ thống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 252 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | 1 | hệ thống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 253 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 254 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 255 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 256 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ | |
| 257 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,6 | tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. Tháo dỡ công trình cũ | |
| 258 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 40 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. Tháo dỡ công trình cũ | |
| 259 | Module điều khiển, xử lý số liệu các cảm biến | 1 | cái | Ngõ vào: Kết nối nhiều Probe module, tối đa có thể mở rộng tới 48 chỉ tiêu khác nhau (8 probe module mỗi probe module 6 chỉ tiêu).+ Ngõ ra: Analog (Tối đa 8 probe module tương đương 96 output).+ Thiết kế có màn hình cảm ứng điều khiển.+ Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn.+ Điều kiện vận hành: -20 đến 55°C.+ Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 260 | Module hiển thị số liệu quan trắc | 1 | cái | Màn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm ứng. + Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8.6 cm (4,5 x 3,4 inch).+ Độ phân giải: 320 x 240 pixes.+ Relay: Tối đa 4 SPDT, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, chịu tối đa 5 Amp, trên mỗi Probe module. Relay có thể bổ sung vào các Probe module.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 261 | Đầu đo Amoni | 1 | cái | Phạm vi đo: 0-1000 mg/l+ Độ chính xác: 5% của giá trị đo.+ Phương pháp hiệu chuẩn: nhập tự động dữ liệu hiệu chuẩn từ hộp hiệu chuẩn sang đầu dò bằng RFID.+ Giới hạn phát hiện (LOD): 0,2 mg/l NH4-N.+ Vật liệu: PVC, POM, ABS, NBR nhằm phù hợp với điều kiện nước biển.+ Phương pháp đo: Phép đo chọn lọc ion thế.+ Cấp bảo vệ: IP68.+ Độ lặp lại: ± 5% giá trị đo được NH4-N.+ Thời gian đáp ứng: | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 262 | Thiết bị làm sạch đầu đo | 1 | cái | Có chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 263 | Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha | 1 | bộ | Đảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 264 | Bộ lưu điện và tủ UPS 2kVA | 1 | bộ | - Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phút.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 265 | Thiết bị Camera giám sát hình ảnh trực tuyến | 1 | bộ | Camera phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật sau: đạt chuẩn IP 65, độ phân giải video: full HD 1.080p (15fps); có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiểu 20m; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ | |
| 266 | Thiết bị cảnh báo cháy, khói | 1 | bộ | Bao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiển* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 267 | Tủ thiết bị điện quan trắc | 1 | bộ | + Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 268 | Bồn chứa nước mẫu | 1 | cái | + Kích thước: 600(H) x 600(W) x 400(D) mm+ Vật liệu phù hợp với môi trường nước biển.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị | |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 270 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần | 8 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 271 | Cung cấp đầu cos tiếp địa M25, M50 | 24 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 272 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 273 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 274 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 275 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 276 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 277 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 278 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét | |
| 279 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,2 | 10 đầu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 280 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 281 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 282 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 283 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 284 | Bình khí CO2 loại 5kg | 3 | bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy | |
| 285 | Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 286 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,15 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 290 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 6 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 291 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 292 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 293 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 294 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 295 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước | |
| 296 | Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp | |
| 297 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp | |
| 298 | Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn | 10 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp | |
| 299 | Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W | 40 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp | |
| 300 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 15 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp | |
| 301 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | 5 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp | |
| 302 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 35 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện | |
| 303 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 30 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện | |
| 304 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 100 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện | |
| 305 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 200 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện | |
| 306 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 60 | m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện | |
| 307 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 100 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện | |
| 308 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 20 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện | |
| 309 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | 16 | bộ măng xông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện | |
| 310 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 8 | 10 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp đặt cáp tín hiệu | |
| 311 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 12 | 10 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp đặt cáp tín hiệu | |
| 312 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | tủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện | |
| 313 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện | |
| 314 | Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah | 6 | bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện | |
| 315 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | tủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện | |
| 316 | Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 120mm | 1 | khung giá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện | |
| 317 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha | 1 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện | |
| 318 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect | 6 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện | |
| 319 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | 4 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện | |
| 320 | Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện | |
| 321 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | 4 | thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXD | IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt bổ sung camera |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8971E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được đánh giá là tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục. Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ cho hệ thống quan trắc chất lượng nước thải có các chỉ tiêu Amoni, Sunfua tương tự các chỉ tiêu gói thầu đang xét cho các nhà máy nhiệt điện và có xác nhận hoàn thành kết nối tín hiệu của các trạm trong dự án về Sở tài nguyên môi trường địa phương.Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại) cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước, tổng thầu EPC. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/ biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng Phần I: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MR: Số thứ tự số 1, 2, 3, 5 và Phần II: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4: Số thứ tự số 84, 85, 86, 87, 88 và Phần III: Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR: Số thứ tự số 171, 172, 173, 174, 175 và Phần IV: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR: Số thứ tự số 259, 260, 261, 262 (Mẫu số 01A - Bảng phạm vi cung cấp_Chương IV).Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Số lượng: 01 người- Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 02 công trình quan trắc nước, nước thải tự động liên tục trong 03 năm gần đây. Bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó.- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Hợp đồng lao động còn hiệu hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa, kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị)Đã tham gia lắp đặt thiết bị, quan trắc môi trường tự động ít nhất 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây trong đó có 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Hợp đồng lao động còn hiệu hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 5 | - Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...). (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD)- Có cam kết bố trí công nhân kỹ thuật thi công đảm bảo yêu cầu của tiến độ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi