Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục NMNĐ Vĩnh Tân 44MR (4 trạm còn lại) theo các quy định pháp lý về môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514534-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục NMNĐ Vĩnh Tân 44MR (4 trạm còn lại) theo các quy định pháp lý về môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220469001
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao cơ bản của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 18:54:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,647,356,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8971E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được đánh giá là tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục. Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ cho hệ thống quan trắc chất lượng nước thải có các chỉ tiêu Amoni, Sunfua tương tự các chỉ tiêu gói thầu đang xét cho các nhà máy nhiệt điện và có xác nhận hoàn thành kết nối tín hiệu của các trạm trong dự án về Sở tài nguyên môi trường địa phương.Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại) cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước, tổng thầu EPC. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/ biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng Phần I: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MR: Số thứ tự số 1, 2, 3, 5 và Phần II: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4: Số thứ tự số 84, 85, 86, 87, 88 và Phần III: Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR: Số thứ tự số 171, 172, 173, 174, 175 và Phần IV: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR: Số thứ tự số 259, 260, 261, 262 (Mẫu số 01A - Bảng phạm vi cung cấp_Chương IV).Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 02 công trình quan trắc nước, nước thải tự động liên tục trong 03 năm gần đây. Bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó.- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Hợp đồng lao động còn hiệu hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa, kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị)Đã tham gia lắp đặt thiết bị, quan trắc môi trường tự động ít nhất 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây trong đó có 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Hợp đồng lao động còn hiệu hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...). (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD)- Có cam kết bố trí công nhân kỹ thuật thi công đảm bảo yêu cầu của tiến độ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục NMNĐ Vĩnh Tân 44MR (4 trạm còn lại) theo các quy định pháp lý về môi trường
Cải tạo, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục NMNĐ Vĩnh Tân 44MR (4 trạm còn lại) theo các quy định pháp lý về môi trường – Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
07 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Khấu hao cơ bản của EVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Nước và Xây dựng Đường Thành; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư 3T; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam - Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 9. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: thi công, lắp đặt thiết bị công trình và thi công công trình công nghiệp nhẹ. 10. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng Phần I: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MR: Số thứ tự số 1, 2, 3, 5 và Phần II: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4: Số thứ tự số 84, 85, 86, 87, 88 và Phần III: Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR: Số thứ tự số 171, 172, 173, 174, 175 và Phần IV: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR: Số thứ tự số 259, 260, 261, 262 (Mẫu số 01A - Bảng phạm vi cung cấp_Chương IV). Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dùng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). • Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu đo Amoni1cái+ Phạm vi đo: 0-1000 mg/l+ Độ chính xác: 5% của giá trị đo.+ Phương pháp hiệu chuẩn: nhập tự động dữ liệu hiệu chuẩn từ hộp hiệu chuẩn sang đầu dò bằng RFID.+ Giới hạn phát hiện (LOD): 0,2 mg/l NH4-N.+ Vật liệu: PVC, POM, ABS, NBR nhằm phù hợp với điều kiện nước biển.+ Phương pháp đo: Phép đo chọn lọc ion thế.+ Cấp bảo vệ: IP68.+ Độ lặp lại: ± 5% giá trị đo được NH4-N.+ Thời gian đáp ứng: I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
2Thiết bị làm sạch cho Amoni1cáiCó chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật.I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
3Máy phân tích Sunfua1cái+ Phương pháp đo: So màu+ Phạm vi đo: Tuỳ chọn trong dải: 0.05-50mg/l+ Giới hạn phát hiện: 0.05mg/l+ Sai số: I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
4Hóa chất dùng cho máy phân tích Sunfua1bộĐảm bảo hoạt động liên tục cho thiết bị trong vòng 01 năm đầu.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật.I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
5Thiết bị quản lý thu nhận và truyền dẫn dữ liệu Datalogger1bộDatalogger được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.+ Có chứng nhận Hợp quy của Bộ Thông tin truyền thông.+ 12 đầu vào analog cách ly điện (độ chính xác ít nhất 0,3%).+ 8 đầu vào số cách ly điện.+ 6 đầu ra số cách ly điện.+ Cổng Ethernet 10Base-T/100Base-TX, Modbus TCP/IP, Cổng Modbus RTU cách ly điện.+ Cổng phát dòng chuẩn 4-20mA (độ chính xác 0,1%). + Màn hình LCD 5 inch (hiển thị đồng thời 12 dòng cho 12 chỉ tiêu đo).+ Cho phép lấy dữ liệu từ thiết bị ngoại vi theo giao thức Modbus RTU ( RS485) và Modbus TCP/IP.+ Có thể kết nối đến các hệ thống điều khiển SCADA/DCS/PLC qua cổng Modbus RTU (RS485) hoặc Modbus TCP/IP.+ Truyền dữ liệu theo giao thức FTP, định dạng txt với cấu trúc dữ liệu đáp ứng đúng theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT. + Hỗ trợ truyền dữ liệu lên tới 4 địa chỉ FTP khác nhau với chu kỳ tùy chọn.+ Có thể điều khiển máy lấy mẫu từ phần mềm của cơ quan quản lý một cách dễ dàng, tương thích với phần mềm Envisoft của BộTN&MT, các Sở TN&MT để điều khiển & nhận phản hồi trạng thái lấy mẫu.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
6Nhà trạm container1bộ+ Container lắp ghép, đặt trên bệ đỡ bê tông cốt thép, kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3,0m x 3,0m x 3,0m. Khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm. - Khung dầm chính hộp 50 x 150mm. - Khung chịu lực mặt sàn: Hộp 50 x 100mm. - Khung mái hộp 50 x 50mm.+ Toàn bộ hệ khung chịu lực sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn ở điều kiện môi trường ven biển và sơn epoxy).+ Trần và vách bao xung quanh.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật.I. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị
7Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha1bộĐảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị
8Bộ lưu điện và tủ UPS 2kVA1bộ- Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phútCụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị
9Thiết bị cảnh báo cháy, khói1bộBao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiển* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị
10Tủ thiết bị điện quan trắc1bộ+ Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị
11Bồn chứa nước mẫu1bộ+ Kích thước: 600(H) x 600(W) x 400(D) mm+ Vật liệu phù hợp với môi trường nước biển.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị
12Tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị (di chuyển sang vị trí trạm mới)1góiPhạm vi công việc bao gồm nhưng không hạn chế các công việc: Tháo dỡ thiết bị, vệ sinh/bảo dưỡng theo hướng dẫn của Nhà sản xuất, lắp đặt thiết bị vào nhà trạm quan trắc nâng cấp, cài đặt thiết bị, chạy thử, hóa chất phục vụ chạy thử và kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định, kết nối và tích hợp với hệ thống quan trắc nâng cấp đảm bảo hệ thống hoạt động theo đúng thiết kế và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quan trắc tự động theo quy định.- Thiết bị đo nồng độ COD: Đầu đo COD: UVAS SC (xuất xứ: Hach/Mỹ), 01 bộ.- Thiết bị đo pH: Đầu đo pH, nhiệt độ: Orbipac CPF81D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo TSS: Đầu đo TSS: Solitax SC (xuất xứ: HACH/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo lưu lượng đầu ra: Đầu đo lưu lượng: DBMarch3 + Flowcert + Speedy Velocity (xuất xứ: Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo DO: Mã đầu dò: OXYMAX COS61D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo clo dư: Chloromax CCS142D + FLOWFIT W CCA250 + OBISINT CPS11D MEMOSENS (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị lấy mẫu tự động: Model: CSF48 (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRa. Cung cấp tihết bị
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV2,028m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,028m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB402,4m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,3m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0374tấnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,458m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 1501,0935m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,62m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,026100m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
24Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm2cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
25Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần8cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
26Cung cấp đầu cos tiếp địa M25, M5024bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
28Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
30Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
34Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,210 đầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy
35Lắp đặt đèn báo cháy0,25 đènTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy
36Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,25 nútTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy
37Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy
38Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy
39Bình khí CO2 loại 5kg3bìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng chống cháy
40Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
41Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy2máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,15100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,03100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm6cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
47Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
48Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
49Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
50Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
51Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
52Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
53Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn10cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
54Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W40bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
55Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
56Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm5cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
57Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2100bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
58Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x220bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
59Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x216bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
60Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm235mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
61Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
62Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 100mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
63Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2200mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
64Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm260mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
65Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 810 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu
66Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 1210 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu
67Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 1tủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện
68Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện
69Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah6bìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện
70Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 1tủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện
71Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 120mm1khung giáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện
72Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện
73Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect4thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện
74Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến5bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện
75Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị3bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp tủ điện và thiết bị điện
76Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera2hệ thốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera
77Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera
78Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay1hệ thốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera
79Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera
80Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera
81Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Di chuyển camera
82Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,6tấnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. tháo dỡ công trình cũ
83Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 40m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDI. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MRb. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. tháo dỡ công trình cũ
84Module điều khiển, xử lý số liệu các cảm biến1cái+ Ngõ vào: Kết nối nhiều Probe module, tối đa có thể mở rộng tới 48 chỉ tiêu khác nhau (8 probe module, mỗi probe module 6 chỉ tiêu).+ Ngõ ra: Analog (Tối đa 8 probe module tương đương 96 output).+ Thiết kế màn hình cảm ứng điều khiển.+ Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn.+ Điều kiện vận hành: -20 đến 55°C.+ Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ
85Module hiển thị số liệu quan trắc1cái+ Màn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm biến+ Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8,6 cm (4,5 x 3,4 inch).+ Độ phân giải: 320 x 240 pixes.+ Relay: tối đa 4 SPDT, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, chịu tối đa 5 amp trên mỗi Probe module. Relay có thể bổ sung vào các Probe module.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ
86Đầu đo Amoni1cái+ Phạm vi đo: 0-1000 mg/l+ Độ chính xác: 5% của giá trị đo.+ Phương pháp hiệu chuẩn: nhập tự động dữ liệu hiệu chuẩn từ hộp hiệu chuẩn sang đầu dò bằng RFID.+ Giới hạn phát hiện (LOD): 0,2 mg/l NH4-N.+ Vật liệu: PVC, POM, ABS, NBR nhằm phù hợp với điều kiện nước biển.+ Phương pháp đo: Phép đo chọn lọc ion thế.+ Cấp bảo vệ: IP68.+ Độ lặp lại: ± 5% giá trị đo được NH4-N.+ Thời gian đáp ứng: II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ
87Thiết bị làm sạch đầu đo1bộCó chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật.II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ
88Thiết bị quản lý thu nhận và truyền dẫn dữ liệu Datalogger1bộDatalogger được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.+ Có chứng nhận Hợp quy của Bộ Thông tin truyền thông.+ 12 đầu vào analog cách ly điện (độ chính xác ít nhất 0,3%).+ 8 đầu vào số cách ly điện.+ 6 đầu ra số cách ly điện.+ Cổng Ethernet 10Base-T/100Base-TX, Modbus TCP/IP, Cổng Modbus RTU cách ly điện.+ Cổng phát dòng chuẩn 4-20mA (độ chính xác 0,1%). + Màn hình LCD 5 inch (hiển thị đồng thời 12 dòng cho 12 chỉ tiêu đo).+ Cho phép lấy dữ liệu từ thiết bị ngoại vi theo giao thức Modbus RTU ( RS485) và Modbus TCP/IP.+ Có thể kết nối đến các hệ thống điều khiển SCADA/DCS/PLC qua cổng Modbus RTU (RS485) hoặc Modbus TCP/IP.+ Truyền dữ liệu theo giao thức FTP, định dạng txt với cấu trúc dữ liệu đáp ứng đúng theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT. + Hỗ trợ truyền dữ liệu lên tới 4 địa chỉ FTP khác nhau với chu kỳ tùy chọn.+ Có thể điều khiển máy lấy mẫu từ phần mềm của cơ quan quản lý một cách dễ dàng, tương thích với phần mềm Envisoft của BộTN&MT, các Sở TN&MT để điều khiển & nhận phản hồi trạng thái lấy mẫu.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật.II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ
89Nhà trạm container1bộ+ Container lắp ghép, đặt trên bệ đỡ bê tông cốt thép, kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3,0m x 3,0m x 3,0m. Khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm. - Khung dầm chính hộp 50 x 150mm. - Khung chịu lực mặt sàn: Hộp 50 x 100mm. - Khung mái hộp 50 x 50mm.+ Toàn bộ hệ khung chịu lực sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn ở điều kiện môi trường ven biển và sơn epoxy).+ Trần và vách bao xung quanh.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị
90Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha1bộĐảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật.II. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị
91Bộ lưu điện và tủ UPS 2kVA1bộ- Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phút.Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị
92Thiết bị Camera giám sát hình ảnh trực tuyến1cáiCamera phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật sau: đạt chuẩn IP 65, độ phân giải video: full HD 1.080p (15fps); có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiểu 20m; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình.Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị- Cung cấp CO, CQ
93Thiết bị cảnh báo cháy, khói1bộBao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiểnCụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị
94Tủ thiết bị điện quan trắc1bộ+ Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị
95Bồn chứa nước mẫu1bộ+ Kích thước: 600(H) x 600(W) x 400(D) mm+ Vật liệu phù hợp với môi trường nước biển.Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị
96Tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị (di chuyển sang vị trí trạm mới)1góiPhạm vi công việc bao gồm nhưng không hạn chế các công việc: Tháo dỡ thiết bị, vệ sinh/bảo dưỡng theo hướng dẫn của Nhà sản xuất, lắp đặt thiết bị vào nhà trạm quan trắc nâng cấp, cài đặt thiết bị, chạy thử, hóa chất phục vụ chạy thử và kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định, kết nối và tích hợp với hệ thống quan trắc nâng cấp đảm bảo hệ thống hoạt động theo đúng thiết kế và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quan trắc tự động theo quy định.- Thiết bị đo nồng độ COD: Viomax CAS51D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo pH: Đầu đo pH, nhiệt độ: Orbipac CPF81D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo TSS: Đầu đo TSS: Turbimax CUS51D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo lưu lượng đầu vào và đầu ra: Đầu đo lưu lượng: FLUXUS F721GP - NN01S (xuất xứ: Flexim/Đức), 01 bộ- Thiết bị lấy mẫu tự động: Model: CSF48 (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.a. Cung cấp thiết bị
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 2,028m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 2,028m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M1500,6m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
100Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 2,4m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M2500,3m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0374tấnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,036100 m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,458m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa BT M1501,0935m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,22m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,026100 m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Móng đỡ trạm CONTAINER
108Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm2cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
109Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần8cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
110Cung cấp đầu cos tiếp địa M25, M5024bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
112Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
118Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,210 đầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
119Lắp đặt đèn báo cháy0,25 đènTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
120Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,25 nútTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
121Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
122Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
123Bình khí CO2 loại 5kg3bìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt Hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
124Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
125Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy2máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,15100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,06100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,03100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm6cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
131Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
132Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
133Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
134Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
135Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
136Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
137Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn10cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
138Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W40bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
139Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
140Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm5cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
141Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2100bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
142Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x220bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
143Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x216bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
144Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 35mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
145Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
146Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 100mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
147Lắp đặt dây đơn, loại dây 200mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
148Lắp đặt dây đơn, loại dây 60mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
149Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 810 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu
150Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 1210 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu
151Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 1tủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
152Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
153Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah6bìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
154Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 1tủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
155Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 120mm1khung giáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
156Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
157Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect5thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
158Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến4bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
159Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
160Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA mới
161Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch2bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA mới
162Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA mới
163Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera1hệ thốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
164Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay1hệ thốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
165Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
166Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
167Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
168Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
169Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,6tấnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. Tháo dỡ công trình cũ
170Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 40m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDII. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. Tháo dỡ công trình cũ
171Module điều khiển, xử lý số liệu các cảm biến1cái+ Ngõ vào: Kết nối nhiều Probe module, tối đa có thể mở rộng tới 48 chỉ tiêu khác nhau (8 probe module, mỗi probe module 6 chỉ tiêu).+ Ngõ ra: Analog (Tối đa 8 probe module tương đương 96 output).+ Thiết kế màn hình cảm ứng điều khiển.+ Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn.+ Điều kiện vận hành: -20 đến 55°C.+ Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
172Module hiển thị số liệu quan trắc1cái+ Màn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm biến+ Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8,6 cm (4,5 x 3,4 inch).+ Độ phân giải: 320 x 240 pixes.+ Relay: tối đa 4 SPDT, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, chịu tối đa 5 amp trên mỗi Probe module. Relay có thể bổ sung vào các Probe module.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
173Đầu đo Amoni1cáiPhạm vi đo: 0-1000 mg/l+ Độ chính xác: 5% của giá trị đo.+ Phương pháp hiệu chuẩn: nhập tự động dữ liệu hiệu chuẩn từ hộp hiệu chuẩn sang đầu dò bằng RFID.+ Giới hạn phát hiện (LOD): 0,2 mg/l NH4-N.+ Vật liệu: PVC, POM, ABS, NBR nhằm phù hợp với điều kiện nước biển.+ Phương pháp đo: Phép đo chọn lọc ion thế.+ Cấp bảo vệ: IP68.+ Độ lặp lại: ± 5% giá trị đo được NH4-N.+ Thời gian đáp ứng: III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
174Thiết bị làm sạch đầu đo1cáiCó chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
175Máy phân tích Sunfua1cáiPhương pháp đo: So màu+ Phạm vi đo: Tuỳ chọn trong dải: 0.05-50mg/l+ Giới hạn phát hiện: 0.05mg/l+ Sai số: III. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
176Hóa chất dùng cho máy phân tích1bộĐảm bảo hoạt động liên tục cho thiết bị trong vòng 01 năm đầu.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
177Nhà trạm Container1bộ+ Container lắp ghép, đặt trên bệ đỡ bê tông cốt thép, kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3,0m x 3,0m x 3,0m. Khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm. - Khung dầm chính hộp 50 x 150mm. - Khung chịu lực mặt sàn: Hộp 50 x 100mm. - Khung mái hộp 50 x 50mm.+ Toàn bộ hệ khung chịu lực sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn ở điều kiện môi trường ven biển và sơn epoxy).+ Trần và vách bao xung quanh.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị
178Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha1bộĐảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị
179Bộ lưu điện và tủ UPS 2kVA1bộ-Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phút.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị
180Thiết bị Camera giám sát hình ảnh trực tuyến1bộCamera phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật sau: đạt chuẩn IP 65, độ phân giải video: full HD 1.080p (15fps); có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiểu 20m; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
181Thiết bị cảnh báo cháy, khói1bộBao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiển* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị
182Tủ thiết bị điện quan trắc1bộ+ Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị
183Bồn chứa nước mẫu1bộ+ Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị
184Tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị (di chuyển sang vị trí trạm mới)1góiPhạm vi công việc bao gồm nhưng không hạn chế các công việc: Tháo dỡ thiết bị, vệ sinh/bảo dưỡng theo hướng dẫn của Nhà sản xuất, lắp đặt thiết bị vào nhà trạm quan trắc nâng cấp, cài đặt thiết bị, chạy thử, hóa chất phục vụ chạy thử và kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định, kết nối và tích hợp với hệ thống quan trắc nâng cấp đảm bảo hệ thống hoạt động theo đúng thiết kế và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quan trắc tự động theo quy định.- Thiết bị đo clo dư: Chloromax CCS142D + FLOWFIT W CCA250 + OBISINT CPS11D MEMOSENS (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo nồng độ COD: Viomax CAS51D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo pH: Đầu đo pH, nhiệt độ: Orbipac CPF81D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo TSS: Turbimax CUS51D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo DO: Mã đầu dò: OXYMAX COS61D (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.- Thiết bị đo lưu lượng đầu ra: DBMarch3 + Flowcert + Speedy Velocity (xuất xứ: Đức), 01 bộ.- Thiết bị Datalogger: ENVIDATA 1801-Inventia/Ba Lan, 01 bộ.- Thiết bị lấy mẫu tự động: Model: CSF48 (xuất xứ: Endress+Hauser/Đức), 01 bộ.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MRa. Cung cấp tihết bị
185Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 2,028m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
186Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 2,028m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
187Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M1500,6m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
188Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 2,4m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M2500,3m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0374tấnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
191Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,036100 m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
192Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,458m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa BT M1501,0935m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,22m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,026100 m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
196Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm2cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Xây dựng móng đơc trạm CONTAINER
197Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần8cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
198Cung cấp đầu cos tiếp địa M25, M5024bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
199Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
200Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
201Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
202Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
203Đắp đất nền móng công trình, nền đường5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
204Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
205Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Hệ thống chống sét (thu lôi)
206Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,210 đầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
207Lắp đặt đèn báo cháy0,25 đènTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
208Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,25 nútTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
209Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
210Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
211Bình khí CO2 loại 5kg3bìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
212Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
213Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy2máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,15100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,06100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,03100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
217Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm6cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
219Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
220Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
221Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
222Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Hệ thống trích mẫu nước
223Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
224Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
225Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn10cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
226Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W40bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
227Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
228Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm5cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp máng cáp, ống luồn cáp
229Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 35mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
230Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
231Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 100mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
232Lắp đặt dây đơn, loại dây 200mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
233Lắp đặt dây đơn, loại dây 60mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
234Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2100bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
235Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x220bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
236Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x216bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp cáp điện
237Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 810 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu
238Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 1210 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp cáp tín hiệu
239Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 1tủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
240Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
241Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah6bìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
242Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 1tủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
243Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 120mm1khung giáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
244Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
245Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến5bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
246Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị3bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
247Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect3thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt tủ điện và thiết bị điện
248Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA lắp mới
249Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch2bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA lắp mới
250Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.1. CAMERA lắp mới
251Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera1hệ thốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
252Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay1hệ thốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
253Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
254Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
255Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
256Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb9. Lắp đặt hệ thống CAMERAb9.2. Di chuyển CAMERA cũ
257Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,6tấnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. Tháo dỡ công trình cũ
258Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 40m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIII. Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb10. Tháo dỡ công trình cũ
259Module điều khiển, xử lý số liệu các cảm biến1cáiNgõ vào: Kết nối nhiều Probe module, tối đa có thể mở rộng tới 48 chỉ tiêu khác nhau (8 probe module mỗi probe module 6 chỉ tiêu).+ Ngõ ra: Analog (Tối đa 8 probe module tương đương 96 output).+ Thiết kế có màn hình cảm ứng điều khiển.+ Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn.+ Điều kiện vận hành: -20 đến 55°C.+ Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
260Module hiển thị số liệu quan trắc1cáiMàn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm ứng. + Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8.6 cm (4,5 x 3,4 inch).+ Độ phân giải: 320 x 240 pixes.+ Relay: Tối đa 4 SPDT, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, chịu tối đa 5 Amp, trên mỗi Probe module. Relay có thể bổ sung vào các Probe module.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
261Đầu đo Amoni1cáiPhạm vi đo: 0-1000 mg/l+ Độ chính xác: 5% của giá trị đo.+ Phương pháp hiệu chuẩn: nhập tự động dữ liệu hiệu chuẩn từ hộp hiệu chuẩn sang đầu dò bằng RFID.+ Giới hạn phát hiện (LOD): 0,2 mg/l NH4-N.+ Vật liệu: PVC, POM, ABS, NBR nhằm phù hợp với điều kiện nước biển.+ Phương pháp đo: Phép đo chọn lọc ion thế.+ Cấp bảo vệ: IP68.+ Độ lặp lại: ± 5% giá trị đo được NH4-N.+ Thời gian đáp ứng: IV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
262Thiết bị làm sạch đầu đo1cáiCó chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
263Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha1bộĐảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị
264Bộ lưu điện và tủ UPS 2kVA1bộ- Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phút.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị
265Thiết bị Camera giám sát hình ảnh trực tuyến1bộCamera phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật sau: đạt chuẩn IP 65, độ phân giải video: full HD 1.080p (15fps); có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiểu 20m; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị- Cung cấp CO, CQ
266Thiết bị cảnh báo cháy, khói1bộBao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiển* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị
267Tủ thiết bị điện quan trắc1bộ+ Kích thước: theo thiết kế+ Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn+ Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,…* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị
268Bồn chứa nước mẫu1cái+ Kích thước: 600(H) x 600(W) x 400(D) mm+ Vật liệu phù hợp với môi trường nước biển.* Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MRa. Cung cấp tihết bị
269Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm2cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
270Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần8cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
271Cung cấp đầu cos tiếp địa M25, M5024bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
272Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
273Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
274Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
275Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
276Đắp đất nền móng công trình, nền đường5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
277Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
278Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb1. Lắp đặt hệ thống chống sét
279Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,210 đầuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
280Lắp đặt đèn báo cháy0,25 đènTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
281Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,25 nútTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
282Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
283Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
284Bình khí CO2 loại 5kg3bìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb2. Lắp đặt hệ thống cảnh báo phòng cháy chữa cháy
285Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
286Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy2máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
287Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,15100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,06100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
289Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,03100 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
290Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm6cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
291Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
292Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
293Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm4cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
294Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
295Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm1cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb3. Hệ thống trích mẫu nước
296Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp
297Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp
298Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn10cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp
299Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W40bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp
300Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp
301Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm5cáiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb4. Lắp đặt cáp, ống luồn cáp
302Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 35mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện
303Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 30mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện
304Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 100mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện
305Lắp đặt dây đơn, loại dây 200mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện
306Lắp đặt dây đơn, loại dây 60mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện
307Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2100bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện
308Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x220bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện
309Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x216bộ măng xôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb5. Lắp đặt cáp điện
310Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 810 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp đặt cáp tín hiệu
311Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 1210 mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb6. Lắp đặt cáp tín hiệu
312Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 1tủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện
313Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện
314Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah6bìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện
315Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 1tủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện
316Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 120mm1khung giáTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện
317Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha1thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện
318Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect6thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện
319Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến4bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện
320Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ hiển thị1bộTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb7. Lắp đặt tủ điện, thiết bị điện
321Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera4thiết bịTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuậtvà Định mức ban hành kèm Thông tư 12/2021/TT-BXDIV. Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR.b. Xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặtb8. Lắp đặt bổ sung camera
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8971E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được đánh giá là tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục. Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ cho hệ thống quan trắc chất lượng nước thải có các chỉ tiêu Amoni, Sunfua tương tự các chỉ tiêu gói thầu đang xét cho các nhà máy nhiệt điện và có xác nhận hoàn thành kết nối tín hiệu của các trạm trong dự án về Sở tài nguyên môi trường địa phương.Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại) cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước, tổng thầu EPC. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/ biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng Phần I: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát chung của NMNĐ Vĩnh Tân 4&4MR: Số thứ tự số 1, 2, 3, 5 và Phần II: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4: Số thứ tự số 84, 85, 86, 87, 88 và Phần III: Trạm quan trắc nước biển sau xử lý tại vị trí trên kênh thoát nước làm mát của NMNĐ Vĩnh Tân 4MR: Số thứ tự số 171, 172, 173, 174, 175 và Phần IV: Trạm quan trắc nước thải sau xử lý tập trung của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 MR: Số thứ tự số 259, 260, 261, 262 (Mẫu số 01A - Bảng phạm vi cung cấp_Chương IV).Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền tại Việt Nam

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người- Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 02 công trình quan trắc nước, nước thải tự động liên tục trong 03 năm gần đây. Bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó.- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Hợp đồng lao động còn hiệu hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa, kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị)Đã tham gia lắp đặt thiết bị, quan trắc môi trường tự động ít nhất 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây trong đó có 01 công trình lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Hợp đồng lao động còn hiệu hiệu lực, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này)53
3 Công nhân 5 - Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...). (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD)- Có cam kết bố trí công nhân kỹ thuật thi công đảm bảo yêu cầu của tiến độ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->