Gói thầu: Cải tạo phòng A305,306,307

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516531-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Luật Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo phòng A305,306,307
Số hiệu KHLCNT 20220515890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiêp ĐHLHN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 19:15:00 đến ngày 2022-05-17 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344 triệu đồng (1 x 350 = 350) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên và chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN (kèm theo văn bằng, chứng chỉ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư định giá xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động với công ty tối thiểu 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện có model từ năm 2020 đến nay, có công suất >=200A
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình hoặc máy tia Laser
- Đặc điểm thiết bị có model từ năm 2020 đến nay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch có model từ năm 2020 đến nay, có công suất >=600w
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan tay có model từ năm 2020 đến nay, có công suất >=600w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,2Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài có model từ năm 2020 đến nay, có công suất >=2200w
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Luật Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo phòng A305,306,307
Cải tạo phòng A305,306,307
30 Ngày
E-CDNT 3 Thu sự nghiêp ĐHLHN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng AMG Hà Nội, địa chỉ: D22-TT18 khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, TP Hà Nội. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư Xây dựng ACOCI Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng AMG Hà Nội, địa chỉ: D22-TT18 khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, TP Hà Nội. thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư Xây dựng ACOCI


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật Hà Nội , địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Hà Nội, 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.3835900 Fax : 04.38343226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản Trị -B110 Nhà B -Trường Đại Học Luật Hà Nội - 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.38350900 Fax : 04.38343226
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo phòng A305,306,307
1Công tác tháo dỡ phòng 307, 306, 305 nhà A
Tháo dỡ đường điện, mạng lan, điện thoại, tủ điện
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
2Tháo dỡ vách ngăn gỗ kết hợp vảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,328m2
3Tháo dỡ khung tranh, khung bảngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
4Vận chuyển tủ gỗ tự nhiên từ tầng 3 xuống tầng hầm (03 tủ): KT 1600x2200x450Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,4m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,56m2
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,5716m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2121100m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,3217m3
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,925m2
11Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2776m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2776m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,4072m2
14đục, trát vá, bả, sơn xử lý vết nứt tường phòng 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
15Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa. hệ số luân chuyển 2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,8495tấn
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ, hệ số nở rời 1,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,5044m3
17Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ, hệ số nở rời 1,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,5044m3
18Vận chuyển rác thải theo quyết định 54/2016-QĐ-UBND ngày 31/12/2016, hệ số nở rời 1,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,5044m3
19Cải tạo phòng 307, 306, 305 nhà AXây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8975m3
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1201 lỗ khoan
21bơm keo hiltiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1201 lỗ khoan
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,0208m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 lớp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,8341m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,8341m2
25Lắp đặt khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
26Lắp đặt cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,61m2
27Mua cremônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
28Sửa cửa cũ phòng 211 chuyển lên phòng 305Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,05m2
29Bổ sung nẹp cửa phòng 305Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9m2
30Sơn PU, cửa và khuôn cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,48m2
31Thay ổ khóa mới phòng 307Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
32Thay khóa cửa phòng 305, khóa tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
33cửa sổ mở chữ A , cửa trượt và cửa đi hệ nhôm xingfaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,0896m2
34Vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,759m2
35Gia công cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0364tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,59m2
37Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6406m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,3148m2
39Trần nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,7684m2
40Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,44m2
41Giá cố khung thép hộp 90x90x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V177,04kg
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,0208m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V164,3608m2
44Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1461m3
45Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,29111000v
46Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4925tấn
47Kéo điện nguồn từ tủ tầng ra tủ phòng 307, 307A và Điều hòa Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88m
48Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44m
50Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44m
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
52Tủ điện tổng 600x400x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
53Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Cầu chì 220V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 cái
56ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 cái
57Gía đỡ thép V40X40X4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
58Gía đỡ V30x30x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8chiếc
59Cấp Điện chiếu sáng và điện ổ cắm phòng 307, 307A nhà ALắp đặt tủ điện 250x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
60- Aptomat CB 1P/15-32A/230V 2 cực hiệu LS / SINO / Tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,9019m
63ống nhựa đặt chìm D16 luồn dây điện chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,6m
65phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,4459cái
66phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,8822cái
67Hộp chia ngả D16 đi ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35hộp
68Hộp chia ngả D16 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
69Hộp chia ngả D20 đi ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23hộp
70Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,8m
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
75Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16hộp
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147,8038m
77Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,1m
78Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V362,49m
79Đèn LED downlight D110 âm trần 9WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
81Hệ thống mạng lan, internet phòng 307, 307A nhà Aống nhựa đặt chìm D16 luồn dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145,34m
82phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,774cái
83Ổ cắm quang (bao gồm cả đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
84hạt cắm R45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
85Cáp Cat6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,53410m
86Bộ chia mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
87Lắp đặt đường ống và máy điều hòa phòng 307, 307A nhà ALắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3448100m
88Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3448100m
89Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3448100m
90Quang treo, giá đỡ ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12chiếc
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3511100m
92Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3511100m
93Quang treo, giá đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10chiếc
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3511100m
95Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
96Gía đỡ thép V40X40X4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8chiếc
97Gía đỡ V30x30x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4chiếc
98Điều hòa 24000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
99Giá đỡ dàn lạnh,dàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
100Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7m
101Cấp nước chờ lavabo rửa tay tầng 3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
105Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR, đường kính măng sông 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
107Quang treo ống D20,D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
108Gía đỡ V30x30x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
109chống thấm ban công tầng 3Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,8m
110Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,44m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,24m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,44m2
113Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,32m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,32m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
116Quét dung dịch chống thấm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,24m2
117Bơm keo trưởng nở, để chống thấm vết nứtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344 triệu đồng (1 x 350 = 350) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ trung cấp trở lên và chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN (kèm theo văn bằng, chứng chỉ);33
2 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện33
4 Kỹ sư định giá xây dựng 1 Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hoặc có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông33
6 Công nhân kỹ thuật: 5 Có hợp đồng lao động với công ty tối thiểu 01 năm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Máy hàn điện có model từ năm 2020 đến nay, có công suất >=200A1
2 Máy thủy bình hoặc máy tia Laser có model từ năm 2020 đến nay1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch có model từ năm 2020 đến nay, có công suất >=600w2
4 Máy khoan tay Máy khoan tay có model từ năm 2020 đến nay, có công suất >=600w2
5 Máy mài 2,2Kw Máy mài có model từ năm 2020 đến nay, có công suất >=2200w2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->