Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 tại Quyết định số 8789/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Duy Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 19:41:00 đến ngày 2022-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.979E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng duy tu đường bộ hoặc Bảo trì thường xuyên các tuyến đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan ≥ 2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, ĐX trên địa bàn huyện năm 2022. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 tại Quyết định số 8789/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Duy Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chầu giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT là 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thoả thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên; Địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên; Địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3775988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 1.DX | |||
| B | 1. Sửa chữa đan mương đoạn trước nhà thờ Trà Kiệu | |||
| 1 | Bê tông đan mương M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ và vận chuyển đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| C | 2. Cọc tiêu đoạn giao đường sắt | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | 1m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cọc tiêu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 2.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1km/1 lần |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 3.DX | |||
| F | *\1- Hạng mục : Bảo trì thường xuyên | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Lần/km |
| 2 | Đào bóc lớp BTN, lớp CPĐ D cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rãi thảm,hoàn thiện mặt đường bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m2 |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 4.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km/1 lần |
| H | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 5.DX | |||
| I | *\1- Công trình: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | 1 m2 |
| J | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 6.DX | |||
| K | 1. Mương thoát nước | |||
| L | * Đan mương | |||
| 1 | Bê tông đan mương, M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,088 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,28 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép đan mương d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 6 | Lắp ống nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m |
| M | * Thân mương và móng mương | |||
| 1 | Bê tông thân mương đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,828 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,28 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép thân mương d= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép thân mương d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng móng mương Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | 1 m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,179 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,349 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,83 | 1 m3 |
| N | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan hố ga đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 1 tấn |
| 4 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 1 tấn |
| O | * Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| P | * Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | 1 m2 |
| Q | * Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông móng móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| R | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 1 m3 |
| 3 | Đào kênh mương Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1 m3 |
| S | 2. Sửa chữa mặt đường Km8+0 - Km8+400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | 1 m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,5 | 1 m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,5 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | 1 m3 |
| T | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 7.DX | |||
| U | *\1- Hạng mục : Bảo trì thường xuyên | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | Lần/km |
| V | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH8 | |||
| W | 1. Gia cố taly, chân khay, lề đoạn cầu OP06 | |||
| 1 | Đào móng chân khay Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,568 | 1 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,892 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,351 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,676 | 1 m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,785 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mái taly,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,854 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,568 | 1 m3 |
| X | Nút dân sinh | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,701 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,67 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,934 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông Gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 1 m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,78 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông lề đường Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,756 | 1 m3 |
| Y | 1. Lan can cầu Nguyễn Thành Hãn | |||
| 1 | Gia công lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | Tấn |
| Z | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 10.DX | |||
| AA | 1. Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng biển báo Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 Cái |
| AB | 2. Hệ thống thoát nước tại Km9+372 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1mối nối |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | 1 m3 |
| AC | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 2 | Bê tông đan hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan hố ga d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 tấn |
| 4 | Thép góc niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 1 tấn |
| 5 | Thép góc niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 1 tấn |
| AD | * Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà mũ hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| AE | * Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,786 | 1 m2 |
| AF | * Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 1 m3 |
| AG | * Cửa xả ra sông | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng khóa mối nối Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng khóa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân khóa mối nối Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân khóa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 1 m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 rọ |
| AH | 3. Sửa chữa đan mương tại KDC Tĩnh Yên | |||
| 1 | Bê tông đan mương đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Tấn |
| 4 | Tháo và vận chuyển đan mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| AI | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 11.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| AJ | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 12.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1km/1 lần |
| AK | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 13.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km/1 lần |
| AL | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 14.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| AM | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 15.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km/1 lần |
| AN | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 16.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| AO | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 17.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1km/1 lần |
| AP | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 18.DX | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Lần/km |
| AQ | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 19.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1km/1 lần |
| AR | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 20.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1km/1 lần |
| AS | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 21.DX | |||
| AT | 1. Nền, mặt đường tại nút giao Km0+900 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1 m2 |
| 6 | Thi công lớp CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,374 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,49 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,498 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | 1 m2 |
| AU | 2. Mương thủy lợi B=50x50cm | |||
| 1 | Đào móng mương Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thân mương Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m2 |
| AV | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 23.DX | |||
| AW | Hệ thống thoát nước tại Km0+320 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,768 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT Đkính ống d=800mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1mối nối |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | 1 m3 |
| AX | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 2 | Bê tông đan hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan hố ga d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 tấn |
| 4 | Thép góc niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 1 tấn |
| 5 | Thép góc niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 1 tấn |
| AY | * Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà mũ hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| AZ | * Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,786 | 1 m2 |
| BA | * Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 1 m3 |
| BB | * Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông thân tường cánh, bể tiêu năng vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh, bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,362 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng sân cống, bể tiêu năng Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,797 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng sân cống, bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,138 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 1 m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá 1x1x1m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 rọ |
| BC | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 24.DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| BD | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 25.DX | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,648 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,149 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,797 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,99 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,949 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,99 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,798 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1 m2 |
| BE | TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 26.DX | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | Lần/km |
| BF | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY TRINH | |||
| BG | 1. Tuyến QL14H - Truyền Tranh | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1km/1 lần |
| BH | 2. Tuyến QL14H - Sân vận động | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 1km/1 lần |
| BI | 3. Tuyến QL14H - ngã tư UBND xã | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m2 |
| 6 | Thi công lớp CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,963 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,92 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,784 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông Mương thủy lợi B=170x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng mương Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | 1 m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thân mương Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1 m2 |
| BJ | 4. Tuyến UBND xã - Đầu Bầu (Ô Bông) | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| BK | 5. Cổng chào tổ 37 - trường trung học (UBND) | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| BL | 6. Cổng chào tổ 37 - Chùa Lầu | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 1km/1 lần |
| BM | 7. Ông Minh - Xóm giữa | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1km/1 lần |
| BN | 8. Ngã tư HTX - Vạn Buồng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| BO | 9. Cống Xi phông - Ông Dũng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 1km/1 lần |
| BP | 10. Bến đò - Xóm Thi Tân | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1km/1 lần |
| BQ | 11. QL14H - xóm Bắc | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| BR | 12. Cầu Cửu Diễn - xóm mới Thi Lai | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| BS | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY PHƯỚC | |||
| BT | 1. Đường 23/8 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| BU | 2. Ông Lục - Ông An | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 1km/1 lần |
| BV | 3. Duy Phước - Duy Thành | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| BW | 4. Đường 06/2 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| BX | 5. Đường 14/10 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| BY | 6. Đường 20/10 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| BZ | 7. Tuyến bờ kè | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| CA | 8. QL1A - Duy Thành | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| CB | 9. QL1A - ĐH 16 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| CC | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY HÒA | |||
| CD | 1. Tuyến QL14H - Bờ đập | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1km/1 lần |
| CE | 2. Tuyến QL14H - Sa Bà Đài | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1km/1 lần |
| CF | 3. Tuyến QL14H - Xi Phông | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| CG | 4. Tuyến QL14H - Gò Ngát | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| CH | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY SƠN | |||
| CI | 1. Tuyến từ trạm y tế đI thủy điện | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| CJ | 2. Gò Đồi - Đồng Lớn | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1km/1 lần |
| CK | 3. ĐH 1 đi nhà thờ Trà Kiệu | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1km/1 lần |
| CL | 4. ĐH 8 đI Bầu Căn | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1km/1 lần |
| CM | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY THÀNH | |||
| CN | 1. Nhà ông Xê - Nhà bà Lắm | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1km/1 lần |
| CO | 2. Nhà ông Bảo - giáp Duy Phước | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| CP | 3. Tuyến từ ĐH 5 đI bãI rác | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| CQ | 4. Tuyến từ ĐH 5 đI chợ Duy Thành | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| CR | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY CHÂU | |||
| CS | 1. Tuyến QL14H - Bờ đập | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1km/1 lần |
| CT | 2. Tuyến QL14H - Sa Bà Đài | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1km/1 lần |
| CU | 3. Tuyến QL14H - Xi Phông | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1km/1 lần |
| CV | 4. Tuyến QL14H - Gò Ngát | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 1km/1 lần |
| CW | 5. Tuyến QL14H - Sân banh | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 1km/1 lần |
| CX | 6. Tuyến QL14H - Cụm SXCN Cồn Đu | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1km/1 lần |
| CY | 7. Tuyến QL14H - Điện Quang | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 1km/1 lần |
| CZ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY TRUNG | |||
| DA | 1. Từ nhà ông Võ Văn Bốn thôn Hòa Nam - ngã ba thôn Hòa Nam | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| DB | 2. Từ ngã ba thôn Nam Thành - Khe Cát | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1km/1 lần |
| DC | 3. Từ ĐT 610 thôn Trung Đông - cây Gáo | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| DD | 4. Từ thôn Trung Đông - Hòa Lâm | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| DE | 5. Tuyến từ QL14H đi NVH thôn Trung Đông | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| DF | 6. Tuyến từ QL14H đi ĐH 8 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| DG | 7. Tuyến từ ĐH 15 - Công ty Rio | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| DH | 8. Tuyến từ ĐH 23 - Quế Sơn | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| DI | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY VINH | |||
| DJ | 1. Từ cổng chào - Võ Đức Toan | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 1km/1 lần |
| DK | 2. Từ Trần Thị NuôI - đường qua Đông Bình | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1km/1 lần |
| DL | 3. Từ Nguyễn Thị Xứng - Võ Đức Mạnh | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 1km/1 lần |
| DM | 4. Từ Võ Đức Mạnh - đập biển gành Hà Bình | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1km/1 lần |
| DN | 5. Từ Võ Đức Mạnh - Bà Nhì | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 1km/1 lần |
| DO | 6. Cổng làng du lịch - nhà điều hành du lịch | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1km/1 lần |
| DP | 7. Từ cầu Hà Tân - Cẩm Kim | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1km/1 lần |
| DQ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY PHÚ | |||
| DR | 1. Ao vuông - Đồn xoài | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| DS | 2. Cầu bà Tiệm - Sân bay | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1 lần |
| DT | 3. Ngõ bà Huy - Sân bay | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1km/1 lần |
| DU | 4. Chùa An Hòa - Duy Tân | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km/1 lần |
| DV | 5. QL14H - TT xã Duy Phú | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 1km/1 lần |
| DW | 6. Trung tâm xã Duy Phú - Nhuận Sơn | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 1km/1 lần |
| DX | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY NGHĨA | |||
| DY | 1. Trần Ngọc Mẫu - Bình Dương | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| DZ | 2. Võ Hữu Trí - Bình Dương | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1km/1 lần |
| EA | 3. Ông Tiến - Ông Nhân | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| EB | 4. Ngô Thị Hoa - Bà Điểm | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 1km/1 lần |
| EC | 5. Tuyến Trần Thành - Gò Khoai | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| ED | 6. Tuyến ngõ bà Châu - Gò Cao | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| EE | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY HẢI | |||
| EF | 1. Tuyến QL14H - Bờ đập | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| EG | 2. Tuyến QL14H - Sa Bà Đài | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1km/1 lần |
| EH | 3. Tuyến QL14H - Xi Phông | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| EI | 4. Tuyến QL14H - Gò Ngát | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1km/1 lần |
| EJ | 5. Tuyến QL14H - Sân banh | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1km/1 lần |
| EK | 6. Tuyến QL14H - Cụm SXCN Cồn Đu | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| EL | 7. Tuyến QL14H - Điện Quang | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| EM | 8. Tuyến đI khu TĐC Duy HảI 1 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km/1 lần |
| EN | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY TÂN | |||
| EO | 1. Chợ Thu Bồn - Nổng Bin | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| EP | 2. Phú Nhuận 3 - Nhuận Sơn | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 1km/1 lần |
| EQ | 3. Phú Nhuận 3 - Chánh Sơn | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| ER | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY THU | |||
| ES | 1. Ông Huỳnh Bảy - đường đh 10,DX | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| ET | 2. Ông Nguyễn Thanh HảI - xã Duy Tân | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
| EU | 3. Ông Phi - Nguyễn Phước Bảy | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 lần |
| EV | 4. Thôn Phú Đa 2 - Sân vận động xã | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.979E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng duy tu đường bộ hoặc Bảo trì thường xuyên các tuyến đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥10T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan ≥ 2.5KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi