Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517442-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220517434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 tại Quyết định số 8789/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Duy Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 19:41:00 đến ngày 2022-05-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.979E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng duy tu đường bộ hoặc Bảo trì thường xuyên các tuyến đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan ≥ 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, ĐX trên địa bàn huyện năm 2022.
210 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 tại Quyết định số 8789/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Duy Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên; Địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Tấn Phát Thịnh (Địa chỉ: Tổ 23 phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên; Địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chầu giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT là 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thoả thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên; Địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên; Địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3775988
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 1.DX
B 1. Sửa chữa đan mương đoạn trước nhà thờ Trà Kiệu
1Bê tông đan mương M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m2
3Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232Tấn
4Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
5Tháo dỡ và vận chuyển đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
C 2. Cọc tiêu đoạn giao đường sắt
1Đào móng cọc tiêu Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3041 m3
2Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0161 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, vữa BT đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7321 m3
4Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V241 m2
5Sơn cọc tiêu 1 nước lót,1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121m2
6Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2451m2
7Gia công cốt thép cọc tiêu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,104Tấn
D TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 2.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,041km/1 lần
E TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 3.DX
F *\1- Hạng mục : Bảo trì thường xuyên
1Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9Lần/km
2Đào bóc lớp BTN, lớp CPĐ D cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
3Thi công móng CPĐD Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m3
4Vệ sinh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51 m2
5Sản xuất, vận chuyển, rãi thảm,hoàn thiện mặt đường bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V51 m2
G TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 4.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61km/1 lần
H TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 5.DX
I *\1- Công trình:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V36,31 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V84,71 m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V2421 m2
5Thi công lớp CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V36,31 m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2421 m2
7Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,081 m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,121 m2
J TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 6.DX
K 1. Mương thoát nước
L * Đan mương
1Bê tông đan mương, M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0881 m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V66,281 m2
3Gia công cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,591Tấn
4Gia công cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167Tấn
5Gia công cốt thép đan mương d =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159Tấn
6Lắp ống nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,08m
M * Thân mương và móng mương
1Bê tông thân mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8281 m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V88,281 m2
3Gia công cốt thép thân mương d= 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095Tấn
4Gia công cốt thép thân mương d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
5Bê tông móng móng mương Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,281 m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,561 m2
7Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,141 m3
8Đào móng mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1791 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3491 m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V67,831 m3
N * Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V81 c/kiện
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan hố ga đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6721 m3
3Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851 tấn
4Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1041 tấn
O * Xà mũ hố ga
1Bê tông xà mũ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4881 m3
2Gia công cốt thép xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
P * Thân hố ga
1Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7441 m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V24,161 m2
Q * Móng hố ga
1Bê tông móng móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121 m3
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m2
3Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
R * Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9,11 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,351 m3
3Đào kênh mương Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
5Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,781 m3
S 2. Sửa chữa mặt đường Km8+0 - Km8+400
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V85,8m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V85,81 m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V357,51 m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V357,51 m2
5Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V85,81 m3
T TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 7.DX
U *\1- Hạng mục : Bảo trì thường xuyên
1Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4Lần/km
V TUYẾN ĐƯỜNG ĐH8
W 1. Gia cố taly, chân khay, lề đoạn cầu OP06
1Đào móng chân khay Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5681 m3
2Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8921 m3
3Bê tông móng chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3511 m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V275,6761 m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V473,7851 m2
6Bê tông mái taly,vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8541 m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5681 m3
X Nút dân sinh
1Thi công móng CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7011 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V64,671 m2
3Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9341 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tông Gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V15,751 m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V443,781 m2
6Bê tông lề đường Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7561 m3
Y 1. Lan can cầu Nguyễn Thành Hãn
1Gia công lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,739Tấn
2Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,739Tấn
Z TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 10.DX
AA 1. Biển báo
1Đào móng biển báo Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5741 m3
2Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V26,41 m2
3Bê tông móng biển báo Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5741 m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V331 Cái
AB 2. Hệ thống thoát nước tại Km9+372
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
2Đào móng cống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V193,61 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,41 m3
4Lắp đặt ống BTLT Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn
5Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V101mối nối
6Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3321 m3
AC * Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V61 c/kiện
2Bê tông đan hố đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
3Cốt thép tấm đan hố ga d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 tấn
4Thép góc niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151 tấn
5Thép góc niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1761 tấn
AD * Xà mũ hố ga
1Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491 m3
2Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V41 m2
3Gia công cốt thép xà mũ hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,054Tấn
AE * Thân hố ga
1Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6971 m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V22,7861 m2
AF * Móng hố ga
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5311 m3
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,51 m2
3Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6131 m3
AG * Cửa xả ra sông
1Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1461 m3
2Bê tông móng khóa mối nối Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,461 m3
3Ván khuôn móng khóa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4,921 m2
4Bê tông thân khóa mối nối Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8761 m3
5Ván khuôn thân khóa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7041 m2
6Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V201 rọ
AH 3. Sửa chữa đan mương tại KDC Tĩnh Yên
1Bê tông đan mương đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,641 m2
3Gia công cốt thép đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25Tấn
4Tháo và vận chuyển đan mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V30
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
AI TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 11.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81km/1 lần
AJ TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 12.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,21km/1 lần
AK TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 13.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61km/1 lần
AL TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 14.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,41km/1 lần
AM TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 15.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61km/1 lần
AN TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 16.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,41km/1 lần
AO TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 17.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61km/1 lần
AP TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 18.DX
1Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15Lần/km
AQ TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 19.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,921km/1 lần
AR TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 20.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,161km/1 lần
AS TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 21.DX
AT 1. Nền, mặt đường tại nút giao Km0+900
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3751 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8751 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6661 m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V22,51 m2
6Thi công lớp CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3741 m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V442,491 m2
8Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V88,4981 m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V49,81 m2
AU 2. Mương thủy lợi B=50x50cm
1Đào móng mương Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V22,51 m3
2Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m3
3Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m3
4Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m3
5Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V61 m2
6Ván khuôn thân mương Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V401 m2
AV TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 23.DX
AW Hệ thống thoát nước tại Km0+320
1Đào móng cống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V193,61 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V161,7681 m3
3Lắp đặt ống BTLT Đkính ống d=800mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn
4Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V101mối nối
5Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3321 m3
AX * Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V61 c/kiện
2Bê tông đan hố đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
3Cốt thép tấm đan hố ga d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 tấn
4Thép góc niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151 tấn
5Thép góc niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1761 tấn
AY * Xà mũ hố ga
1Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491 m3
2Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V41 m2
3Gia công cốt thép xà mũ hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,054Tấn
AZ * Thân hố ga
1Bê tông thân hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6971 m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V22,7861 m2
BA * Móng hố ga
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5311 m3
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,51 m2
3Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6131 m3
BB * Cửa xả
1Bê tông thân tường cánh, bể tiêu năng vữa BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1381 m3
2Ván khuôn thân tường cánh, bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3621 m2
3Bê tông móng sân cống, bể tiêu năng Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7971 m3
4Ván khuôn móng sân cống, bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1381 m2
5Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7041 m3
6Làm và thả rọ đá 1x1x1m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31 rọ
BC TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 24.DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81km/1 lần
BD TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 25.DX
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V51,648m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1491 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7971 m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V420,991 m2
5Thi công lớp CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V118,9491 m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V978,991 m2
7Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V195,7981 m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1561 m2
BE TUYẾN ĐƯỜNG ĐH 26.DX
1Vệ sinh mặt đường (3 lần/năm) Quét dọn đất mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5Lần/km
BF CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY TRINH
BG 1. Tuyến QL14H - Truyền Tranh
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,441km/1 lần
BH 2. Tuyến QL14H - Sân vận động
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4561km/1 lần
BI 3. Tuyến QL14H - ngã tư UBND xã
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V16,51 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,51 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V55,441 m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V451 m2
6Thi công lớp CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9631 m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V603,921 m2
8Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V120,7841 m3
9Ván khuôn mặt đường bê tông Mương thủy lợi B=170x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V961 m2
10Đào móng mương Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V12,321 m3
11Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361 m3
12Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721 m3
13Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281 m3
14Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m2
15Ván khuôn thân mương Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81 m2
BJ 4. Tuyến UBND xã - Đầu Bầu (Ô Bông)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 lần
BK 5. Cổng chào tổ 37 - trường trung học (UBND)
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
BL 6. Cổng chào tổ 37 - Chùa Lầu
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2721km/1 lần
BM 7. Ông Minh - Xóm giữa
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,541km/1 lần
BN 8. Ngã tư HTX - Vạn Buồng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81km/1 lần
BO 9. Cống Xi phông - Ông Dũng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5121km/1 lần
BP 10. Bến đò - Xóm Thi Tân
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9361km/1 lần
BQ 11. QL14H - xóm Bắc
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
BR 12. Cầu Cửu Diễn - xóm mới Thi Lai
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721km/1 lần
BS CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY PHƯỚC
BT 1. Đường 23/8
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,961km/1 lần
BU 2. Ông Lục - Ông An
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6561km/1 lần
BV 3. Duy Phước - Duy Thành
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
BW 4. Đường 06/2
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
BX 5. Đường 14/10
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
BY 6. Đường 20/10
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81km/1 lần
BZ 7. Tuyến bờ kè
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
CA 8. QL1A - Duy Thành
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 lần
CB 9. QL1A - ĐH 16
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,961km/1 lần
CC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY HÒA
CD 1. Tuyến QL14H - Bờ đập
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,561km/1 lần
CE 2. Tuyến QL14H - Sa Bà Đài
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,081km/1 lần
CF 3. Tuyến QL14H - Xi Phông
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
CG 4. Tuyến QL14H - Gò Ngát
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
CH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY SƠN
CI 1. Tuyến từ trạm y tế đI thủy điện
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,41km/1 lần
CJ 2. Gò Đồi - Đồng Lớn
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,81km/1 lần
CK 3. ĐH 1 đi nhà thờ Trà Kiệu
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,841km/1 lần
CL 4. ĐH 8 đI Bầu Căn
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,441km/1 lần
CM CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY THÀNH
CN 1. Nhà ông Xê - Nhà bà Lắm
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,161km/1 lần
CO 2. Nhà ông Bảo - giáp Duy Phước
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81km/1 lần
CP 3. Tuyến từ ĐH 5 đI bãI rác
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
CQ 4. Tuyến từ ĐH 5 đI chợ Duy Thành
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
CR CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY CHÂU
CS 1. Tuyến QL14H - Bờ đập
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661km/1 lần
CT 2. Tuyến QL14H - Sa Bà Đài
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661km/1 lần
CU 3. Tuyến QL14H - Xi Phông
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7921km/1 lần
CV 4. Tuyến QL14H - Gò Ngát
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5361km/1 lần
CW 5. Tuyến QL14H - Sân banh
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3121km/1 lần
CX 6. Tuyến QL14H - Cụm SXCN Cồn Đu
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,481km/1 lần
CY 7. Tuyến QL14H - Điện Quang
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5121km/1 lần
CZ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY TRUNG
DA 1. Từ nhà ông Võ Văn Bốn thôn Hòa Nam - ngã ba thôn Hòa Nam
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721km/1 lần
DB 2. Từ ngã ba thôn Nam Thành - Khe Cát
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,21km/1 lần
DC 3. Từ ĐT 610 thôn Trung Đông - cây Gáo
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721km/1 lần
DD 4. Từ thôn Trung Đông - Hòa Lâm
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
DE 5. Tuyến từ QL14H đi NVH thôn Trung Đông
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721km/1 lần
DF 6. Tuyến từ QL14H đi ĐH 8
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 lần
DG 7. Tuyến từ ĐH 15 - Công ty Rio
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 lần
DH 8. Tuyến từ ĐH 23 - Quế Sơn
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 lần
DI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY VINH
DJ 1. Từ cổng chào - Võ Đức Toan
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2721km/1 lần
DK 2. Từ Trần Thị NuôI - đường qua Đông Bình
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,141km/1 lần
DL 3. Từ Nguyễn Thị Xứng - Võ Đức Mạnh
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7441km/1 lần
DM 4. Từ Võ Đức Mạnh - đập biển gành Hà Bình
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661km/1 lần
DN 5. Từ Võ Đức Mạnh - Bà Nhì
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9241km/1 lần
DO 6. Cổng làng du lịch - nhà điều hành du lịch
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9361km/1 lần
DP 7. Từ cầu Hà Tân - Cẩm Kim
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481km/1 lần
DQ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY PHÚ
DR 1. Ao vuông - Đồn xoài
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
DS 2. Cầu bà Tiệm - Sân bay
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81km/1 lần
DT 3. Ngõ bà Huy - Sân bay
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,441km/1 lần
DU 4. Chùa An Hòa - Duy Tân
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,41km/1 lần
DV 5. QL14H - TT xã Duy Phú
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1881km/1 lần
DW 6. Trung tâm xã Duy Phú - Nhuận Sơn
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2841km/1 lần
DX CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY NGHĨA
DY 1. Trần Ngọc Mẫu - Bình Dương
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
DZ 2. Võ Hữu Trí - Bình Dương
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,161km/1 lần
EA 3. Ông Tiến - Ông Nhân
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
EB 4. Ngô Thị Hoa - Bà Điểm
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5641km/1 lần
EC 5. Tuyến Trần Thành - Gò Khoai
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,961km/1 lần
ED 6. Tuyến ngõ bà Châu - Gò Cao
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 lần
EE CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY HẢI
EF 1. Tuyến QL14H - Bờ đập
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,961km/1 lần
EG 2. Tuyến QL14H - Sa Bà Đài
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721km/1 lần
EH 3. Tuyến QL14H - Xi Phông
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,961km/1 lần
EI 4. Tuyến QL14H - Gò Ngát
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,91km/1 lần
EJ 5. Tuyến QL14H - Sân banh
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761km/1 lần
EK 6. Tuyến QL14H - Cụm SXCN Cồn Đu
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
EL 7. Tuyến QL14H - Điện Quang
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 lần
EM 8. Tuyến đI khu TĐC Duy HảI 1
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,961km/1 lần
EN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY TÂN
EO 1. Chợ Thu Bồn - Nổng Bin
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
EP 2. Phú Nhuận 3 - Nhuận Sơn
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1041km/1 lần
EQ 3. Phú Nhuận 3 - Chánh Sơn
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 lần
ER CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX DUY THU
ES 1. Ông Huỳnh Bảy - đường đh 10,DX
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
ET 2. Ông Nguyễn Thanh HảI - xã Duy Tân
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
EU 3. Ông Phi - Nguyễn Phước Bảy
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 lần
EV 4. Thôn Phú Đa 2 - Sân vận động xã
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.979E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng duy tu đường bộ hoặc Bảo trì thường xuyên các tuyến đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
3 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy lu bánh thép ≥10T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy lu bánh hơi ≥16T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan ≥ 2.5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
11 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->