Gói thầu: Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517657-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN MINH THÀNH - HG
Tên gói thầu Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220517655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 22:03:00 đến ngày 2022-05-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,675,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cơ sở làm việc công an xã Quảng Ngần, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG , địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công an huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 5; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 1TV Minh Thành-HG; -Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 5 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 1TV Minh Thành-HG; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG , địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công an huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mạc Văn Cừ–Trưởng Công an huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật144,54m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,72m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2798tấn
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,0504m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật123,75m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,748m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,9859m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,9859m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,9859m3
B XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,24481m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,35511m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6726m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5249m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,0928m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3/1km
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2267100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1457100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8709tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5596tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,0058m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2238m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
17Xây gạch Block, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2682m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1928100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0403tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1288tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1655tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1204m3
23Xây gạch Block, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8117m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,9181m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1148m3
26Xây gạch Block, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,255m3
27Lát gạch Block, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,9452m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,9852m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,9852m2
30đánh màu xi măng nguyên chấtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,9852m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0538100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0113m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
37Lớp than củi + than xỉChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4165m3
38Lớp gạch vỡChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4165m3
39Các ống trong bểChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4654100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,112100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4014100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2314100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,575100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1201100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1928tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2916tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6399tấn
49Bu lông, nở sắt liên kết cột M20, L=800Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
50Bu lông, nở sắt liên kết tường M16, L=350Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80cái
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3327tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4178tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7435tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7183tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2132tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,243tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1294tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1688tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1305tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,4008m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,6581m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đổ bù, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,1973m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,0328m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9919m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7378m3
67Xây gạch Block, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,0451m3
68Xây gạch Block, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5286m3
69Xây gạch Block, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,1338m3
70Xây gạch Block, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,5429m3
71Xây gạch Block, xây cột, trụ, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,929m3
72Xây gạch Block, xây cột, trụ, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,5879m3
73Xây gạch Block, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6881m3
74Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đắc 14x14mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,253tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8721m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,9m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,55m2
78Cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dày 6,38mm 2 lớp cả phụ kiện + 1 bộ khóa chốt ngangChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,65m2
79Cửa sổ nhôm hệ 44 dày 1,4mm kính dày 6,38mm 2 lớp cả phụ kiện + 1 bộ khóa chốt ngangChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,9m2
80Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,19m2
81Vách kính khuôn nhôm hệ Việt phápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,190.0
82Láng nền sàn mái chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật280,0973m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,5888m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,678m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,0004m2
86Lắp rọ chắn rác trên máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
87Phễu thu nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
88Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m
89Đai giữ ốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Ống nhựa PVC D42, L=300 thoát nước qua dầmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật48cái
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7508100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5015100m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật549,8735m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật224,124m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật113,9428m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,9392m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật156,3844m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,25m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,1712m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,468m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,858m2
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57,5m
105Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104,27m
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật795,9191m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật408,8454m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,686m2
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật242,8668m2
110Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,8221m2
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,848m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,7672m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,9505m2
114Gia công lắp dựng lan can inox cầu thangChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,2m
115Trụ INOXChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
116Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1132tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,521m2
118Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,8221m2
120Vách ngăn CompacChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,906m2
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật247m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật320m
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
131Lắp đặt công xoay chiềuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 75AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
137Tủ điện TĐT+T1, T2 (2-4ATM)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
139Băng dính điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
140Sứ 0,4KV+Xà đỡChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141cáp thép D=6mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật33m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật190m
144Đinh vít + nở 5cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật160cái
145Đinh vít + nở 3cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật380cái
146Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Hộp đựng bìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
149Bảng nội quy điều lệnh PCCCChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
153Tê nhựa PPR-PN10 d=32x25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Tê nhựa PPR-PN10 d=32x20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Tê nhựa PPR-PN10 d=25x20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Tê nhựa PPR-PN10 d=20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
157Cút nhựa PPR-PN10 d=32mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
158Cút nhựa PPR-PN10 d=25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
159Cút nhựa PPR-PN10 d=20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
160Côn chuyển nhựa PPR-PN10 d=25x20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Măng sông nhựa PPR-PN10 d=25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
162Van phao tự động+phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
163Khoá D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Khoá D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
165Khoá D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Van góc + rắc coChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
168Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Lắp đặt hộp đựngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Lắp đặt giá treoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
173vòi đồng d20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
175Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
176Lắp đặt hộp đựngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
178Lắp đặt chậu tiểu namChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
180Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
184Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=60x60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=60x42mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Cút nhựa 90 độ, d=110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Cút nhựa 90 độ, d=60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
189Cút nhựa 90 độ, d=60x42mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
190Cút nhựa 90 độ, d=42mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Măng sông d=60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
193Keo nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 1,5kW 1Kw1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5kW1
3 Máy hàn 23kW 23kW1
4 Máy trộn 250L 250L1
5 Ô tô tự đổ 5T 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->