Gói thầu: Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN MINH THÀNH - HG |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 22:03:00 đến ngày 2022-05-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,675,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 03 thi công xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở làm việc công an xã Quảng Ngần, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mạc Văn Cừ–Trưởng Công an huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2798 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 123,75 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,748 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9859 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9859 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9859 | m3 |
| B | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2448 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3551 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6726 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5249 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0928 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2267 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1457 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8709 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5596 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0058 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2238 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 17 | Xây gạch Block, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2682 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1928 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1655 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1204 | m3 |
| 23 | Xây gạch Block, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8117 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,918 | 1m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1148 | m3 |
| 26 | Xây gạch Block, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,255 | m3 |
| 27 | Lát gạch Block, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9452 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9852 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9852 | m2 |
| 30 | đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9852 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0113 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Lớp than củi + than xỉ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | m3 |
| 38 | Lớp gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | m3 |
| 39 | Các ống trong bể | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4654 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4014 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2314 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1201 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1928 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2916 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6399 | tấn |
| 49 | Bu lông, nở sắt liên kết cột M20, L=800 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 50 | Bu lông, nở sắt liên kết tường M16, L=350 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3327 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4178 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7435 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7183 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1294 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4008 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6581 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đổ bù, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1973 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0328 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9919 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7378 | m3 |
| 67 | Xây gạch Block, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0451 | m3 |
| 68 | Xây gạch Block, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5286 | m3 |
| 69 | Xây gạch Block, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1338 | m3 |
| 70 | Xây gạch Block, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5429 | m3 |
| 71 | Xây gạch Block, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,929 | m3 |
| 72 | Xây gạch Block, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5879 | m3 |
| 73 | Xây gạch Block, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6881 | m3 |
| 74 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đắc 14x14mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,55 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dày 6,38mm 2 lớp cả phụ kiện + 1 bộ khóa chốt ngang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,65 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm hệ 44 dày 1,4mm kính dày 6,38mm 2 lớp cả phụ kiện + 1 bộ khóa chốt ngang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | m2 |
| 81 | Vách kính khuôn nhôm hệ Việt pháp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | 0.0 |
| 82 | Láng nền sàn mái chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 280,0973 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5888 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,678 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0004 | m2 |
| 86 | Lắp rọ chắn rác trên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 87 | Phễu thu nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m |
| 89 | Đai giữ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Ống nhựa PVC D42, L=300 thoát nước qua dầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7508 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5015 | 100m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 549,8735 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 224,124 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9428 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9392 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 156,3844 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,25 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1712 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,468 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,858 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104,27 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 795,9191 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 408,8454 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,686 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 242,8668 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8221 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7672 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9505 | m2 |
| 114 | Gia công lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m |
| 115 | Trụ INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,52 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8221 | m2 |
| 120 | Vách ngăn Compac | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,906 | m2 |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt công xoay chiều | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 75Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 137 | Tủ điện TĐT+T1, T2 (2-4ATM) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 139 | Băng dính điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 140 | Sứ 0,4KV+Xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | cáp thép D=6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 144 | Đinh vít + nở 5cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 145 | Đinh vít + nở 3cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | cái |
| 146 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Hộp đựng bình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 149 | Bảng nội quy điều lệnh PCCC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 153 | Tê nhựa PPR-PN10 d=32x25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Tê nhựa PPR-PN10 d=32x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Tê nhựa PPR-PN10 d=25x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Tê nhựa PPR-PN10 d=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR-PN10 d=32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR-PN10 d=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR-PN10 d=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 160 | Côn chuyển nhựa PPR-PN10 d=25x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa PPR-PN10 d=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Van phao tự động+phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Khoá D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Khoá D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Khoá D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Van góc + rắc co | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | vòi đồng d20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=60x60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=60x42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Cút nhựa 90 độ, d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Cút nhựa 90 độ, d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 189 | Cút nhựa 90 độ, d=60x42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 190 | Cút nhựa 90 độ, d=42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Măng sông d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 193 | Keo nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 1,5kW | 1Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | 23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn 250L | 250L | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi