Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí tổng hợp sản xuất, sửa chữa TBKT-PX7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502817-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí tổng hợp sản xuất, sửa chữa TBKT-PX7
Số hiệu KHLCNT 20220481234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 2 - Ngân sách sử dụng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 23:37:00 đến ngày 2022-05-17 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 706,093,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05914043E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41218724E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.093.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.412.187.240 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí tổng hợp sản xuất, sửa chữa TBKT-PX7
Mua sắm vật tư, hàng hóa sản xuất bàn công nghệ, sửa chữa trang bị ánh sáng bảo đảm bay
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 2 - Ngân sách sử dụng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131.


E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan bảo đảm dự thầu. Bản Scan hợp đồng tương tự. Bản Scan báo cáo tài chính. Bản Scan giấy phép đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Cam kết chất lượng, xuất xứ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 3 đến 5 năm.
E-CDNT 15.2
Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biêncos0- Φ74.008Bộcos0-Φ74.00
2Bạc cổ trụccos0-Φ82.008Bộcos0-Φ82.00
3Băng a mi ăng20x1530Cuộn(20 x 15) mm
4Băng dính cách điện5MIL x3/4'' x 20y98Cuộn5MIL x3/4'' x 20y
5Băng dính giấyUSA TAP 25mm36CuộnUSA TAP 25 mm
6Bánh răng điều chỉnh than âmФ16x12x228CáiФ16x12x22
7Bánh răng điều chỉnh than dươngФ26x7x156CáiФ26x7x15
8Bầu gạt nướcСЛ-4401BộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
9Bìa a mi ăngd=1,54m2Bìa cách điện, cách nhiệt làm bằng chất liệu Amiang. Độ dày 1,5 mm.
10Bộ chia điệnP-1372bộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
11Bọc đệm, tựa ghế lái chính, phụMẫu xe ЗИЛ-1302BộChất liệu da simili, đường may đều, thẩm mỹ.
12Bọc trần, váchMẫu xe ЗИЛ-1302BộChất liệu da simili, đường may đều, thẩm mỹ.
13Bơm dầu động cơ130-1011010-B22CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
14Bơm nước130-1307009-B32CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
15Bơm trợ lực lái130-34072002CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
16Bơm xăng130-11060102BộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
17Bột rà su papKOWA KD-17-14HộpĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
18Bu lông, đai ốcM8 x 60625BộBu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (8 x 60) mm
19Bu lông, đai ốcM14 x 60112BộBu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (14 x 60) mm
20Bu lông, đai ốcM10 x 50450BộBu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (10 x 50) mm
21Bu lông, đai ốcM12 x 27020BộBu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (12 x 270) mm
22Bu lông, đai ốcM6 x 3030BộBu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (6 x 30) mm
23Bu lông, đai ốc đồngM14 x 5040BộChất liệu đồng vàng, kích cỡ (14 x 50) mm.
24Bu lông, đai ốc đồngM8 x 4040BộChất liệu đồng vàng, kích cỡ (8 x 40) mm.
25Bu lông, đai ốc đồngM10 x 40120BộChất liệu đồng vàng, kích cỡ (10 x 40) mm.
26Buồng phanh sau150В-35191101CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
27Bút dạ dầuN5042CáiBút sử dụng trên các bề mặt như gỗ, kính, carton, gạch, giấy... Viết mực đều, mau khô.
28Cao su bố vảiб=3750kgCao su tấm có lớp bố ở giữa có thể chịu áp lực, chịu mài mòn tốt với khả năng kháng xé, chống co giãn theo các chiều. Độ dày 3 mm.
29Cao su trải sànб=24m2Cao su tấm mặt trên được kẻ sọc caro chống trơn trượt nhám tăng độ bám trên chân khi tiếp xúc. Độ dày 2 mm.
30Cáp ắc quy, đầu bọp1x122bộCáp đồng bện 1 lõi, kích thước 12 mm.
31Chế hòa khíК88А2CáiPhối trộn không khí và nhiên liệu theo đúng tỉ lệ để cung cấp cho động cơ (có thể điều chỉnh).
32Chổi đánh bóng125mm68Cái- Đường kính bánh cước: 125 mm; - Lỗ Trục: 16 mm; - Bề dày bánh cước: 20 mm; - Chất liệu: Sợi thép mạ đồng 0.3 mm.
33Chổi đánh gỉ100mm42Cái- Đường kính ngoài: 100 mm; - Đường kính trong: 10 mm; - Độ dày: 30 mm; - Đường kính sợi kẽm: 0.25 mm.
34Chổi gạt mưaСЛ100-5205900А4CáiChiều dài 300 mm. Lưỡi gạt: (2 x 5.8) mm.
35Chổi lông5cm60CáiChổi lông mềm cán gỗ bản 5 cm
36Chổi than16x25x4016CáiKích cỡ: (16 x 25 x 40) mm
37Chốt chẻΦ240CáiĐường kính 2 mm
38Chốt hãm đènФ182CáiĐường kính 18 mm
39Clê1330cái- Loại cờ lê: 1 đầu hở 1 đầu tròng; - Kích thước: 13 x 175 mm.
40Cốc lọc xăng thô150B-11050102CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
41Cốc lọc xăng tinh130-1117010-Б2CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
42Cồn công nghiệp95 độ8LítNồng độ: 95 độ
43Cụm tời kính130-6104011-A1BộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
44Đá cắtФ150x5x22,2168Viên- Đường kính ngoài: 150mm; - Đường kính trong: 22.2mm; - Ứng dụng: Cắt sắt.
45Đá màiФ180x6x22168Viên- Đường kính ngoài: 180mm; - Đường kính trong: 22mm.
46Đai ống cao suΦ50÷7512CáiỐng cao su lõi thép dẫn xăng dầu loại 2 lõi chịu xăng dầu chuyên dụng. Đường kính trong 50 mm, đường kính ngoài 75 mm.
47Đai ống cao suΦ35÷454CáiỐng cao su lõi thép dẫn xăng dầu loại 2 lõi chịu xăng dầu chuyên dụng. Đường kính trong 35 mm, đường kính ngoài 45 mm.
48Dầu cầu, hộp sốTotal Transtec 80W-90 4L4Can- Độ nhớt: 80W-90; - Dung tích: 4L.
49Đầu cốtФ12x1120CáiФ12x1
50Đầu cốtФ6x1300CáiФ6x1
51Đầu cốt đồngФ4,6600CáiChất liệu đồng, đường kính 4 mm; 6 mm.
52Dầu phá rỉRP7, 175g14HộpRP7, 175g
53Dầu trợ lực láiAston ATF6LítAston ATF
54Dây cao ápАХ130.3707080 NRG18CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
55Dây cu roa1650-21х142Cái1650-21х14
56Dây đaiC652CáiC65
57Dây thép mạ kẽmФ1,58KgФ1,5
58Dây thít nhựa15cm (túi 50 cái)60Túi- Quy cách: 4 x 150 mm; - Màu sắc: Trắng, đen; - Chất liệu: Nylon 66; - Đóng gói: Túi 50 cái.
59Đế đèn chiếuФ7502Cái- Đường kính: 750 mm; - Chất liệu: Thép CT3. - Quy cách: Gia công theo khuôn mẫu.
60Đèn dừngПΦ-102bộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
61Đèn hậu70282CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
62Đèn pha cốt871203bộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
63Đèn trầnПK-2012CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
64Đèn xi nhan5142bộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
65Đĩa ly hợp 130-16011302CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
66Điện trở phụCЭ1072CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
67Đinh10,7,5,49Kg- Bề mặt sáng bóng; - Đầu mũi sắc nhọn, dễ đóng; - Kích thước: 4 phân, 5 phân, 7 phân, 10 phân.
68Đóng rắnH416KgĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
69Dung môixy len38LítLoại dung môi pha sơn Xylene (C8H10)  
70Đường ống báo áp suất phanh, đầu nối đồngΦ202CáiΦ20
71Đường ống cao su chịu áp lựcΦ256CáiỐng cao su lõi thép loại 2 lõi chịu áp lực chuyên dụng. Đường kính trong 25 mm.
72Găng tay len40ĐôiGăng tay sợi cotton có khả năng có giãn tốt, thấm hút mồ hôi, người sử dụng dễ thao tác.
73Ghen nhiệtФ4600mLoại co nhiệt, đường kính 4 mm.
74Ghen nhiệtФ1220mLoại co nhiệt, đường kính 12 mm.
75Ghen nhiệtФ1040mLoại co nhiệt, đường kính 10 mm.
76Giảm sóc130-2905006-156Cái130-2905006-15
77Giấy cách điệnб=0,220mĐộ dày 0,2 mm.
78Giấy rápP10006TờĐột hạt P1000
79Giấy rápP400116tờĐộ hạt P400
80Gioăng cửa4331-61071453CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
81Gioăng đệm động cơ130-100-1702BộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
82Gioăng kính130-5206050-А2CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
83Gỗ công nghiệp chống ẩm MDFб = 1890m2Ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, độ dày 18 mm.
84Gỗ thành khí(4200x120x40)x30,0605m3Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (4200 x 120 x 40) x 3 mm.
85Gỗ thành khí(2500x100x40)x20,02m3Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (2500 x 100 x 40) x 2 mm.
86Gỗ thành khí dầm dọc3000x200x800,048m3Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (3000 x 200 x 80) mm.
87Gỗ thành khí dầm dọc4200x200x800,0672m3Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (4200 x 200 x 80) mm.
88Gỗ thành khí sàn(4200x250x45)x40,189m3Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (4200 x 250 x 45) x 4 mm.
89Gương chiếu hậu300х165 mm V4ZL1333CáiKích thước: 300 х 165 mm
90Hộp cơ cấu lái4331-34000202BộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
91Hộp đánh lửaTK 1022bộTК 102
92Hộp phối dây chống cháy80x80x5030Cái- Kích thước: (80 x 80 x 50) mm; - Chất liệu: Nhựa chống cháy.
93Inox 304б = 1, U(20x45x20)270mHình U, kích cỡ: (20 x 45 x 20) mm, độ dày 1 mm
94Keo cao áp eboxyResin (500g)12CặpResin (500 g)
95Keo dánX66, 600ml102HộpX66, 600 ml
96Két làm mát dầu130-1013008-A2Cái130-1013008-A
97Két nước làm mát130-13010102Cái130-1301010
98Khẩu trang công nghiệp3M44Cái- Chủng loại: Có van thở. - Màu sắc: Trắng. - Chất liệu: Bông lọc tĩnh điện.
99Khóa cắt mátBK318Φ2CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
100Khóa đènП44A2CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
101Khóa điệnBK3502CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
102Khóa gạt mưaПK-302CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
103Lọc dầu li tâm130-10170102CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
104Lưỡi dao trích100x1830CáiKích thước (100 x 18) mm
105Má phanh130-350109012BộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
106Ma títmozolac16Kgmozolac
107Mâm kẹp than dương, âm4CáiTheo mẫu đèn chiếu QS APM-90
108Mặt nạ3M 32002BộĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
109Máy phát điệnГ2502cáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
110Nến điệnЗАЗС А1116CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
111Nẹp sắtб=360Kgб = 3
112Nhôm tấm HKб= 3105kgб = 3
113Nhựa thông4kgNhựa thông tự nhiên, không pha tạp hóa chất.
114Nilon xốp trắng9kgMàng xốp 2ly màu trắng.
115Nước làm mátPrestone Dex Cool 3,78 L4CanPrestone Dex Cool 3,78 L
116Ổ khóa liền tay nắm nhựaHòa phát120BộLoại có tay nắm âm, mở phải R.
117Ống cao suΦ506CáiΦ50
118Ống cao suΦ352CáiΦ35
119Ống cao suΦ252CáiΦ25
120Ống đồngΦ8x18mΦ8x1
121Ống đồngΦ10x110mΦ10x1
122Ống đồngΦ12x18mΦ12x1
123Ống xoắnФ488mФ48
124Phớt chắn dầu hộp số58x84x122Cái58x84x12
125Phớt đầu trục42x62x102Cái42x62x10
126Phớt trục cơ55x80x102Bộ55x80x10
127Quang dầm400x100x4008Bộ400x100x400
128Quang dầm180x120x1807Bộ180x120x180
129Quang dầm300x110x3006Bộ300x110x300
130Que hànФ3,290KgQue hàn sắt. Kích thước 3,2 x 400 mm.
131Que hàn đồng3,2 x 350 mm 1KgLoại hàn hồ quang đồng, bọc thuốc. Kích thước 3,2 x 350 mm.
132Ray bi 3 tầngL=40060Bộ- Tải trọng: 30 – 50 Kg; - Độ dày T = 0.9 mm; - Kích thước: 35 x 400 mm.
133Rơ le trung gianPC-14Б12CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
134Rơ le xi nhanPC 572CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
135SơnRal 734110KgMau khô, bám dính tốt.
136Sơn đenBạch Tuyết 91035KgMau khô, bám dính tốt.
137Sơn đỏBạch Tuyết0,6KgMau khô, bám dính tốt.
138Sơn lótGRAY-406KgMau khô, bám dính tốt.
139Sơn tĩnh điện khung giá bàn, các chi tiết đồng bộ (30 bàn CN)1HMSản phẩm được sơn tĩnh có độ bóng tốt, tuổi thọ lâu dài.
140Sơn vân búaVb-011KgMau khô, bám dính tốt.
141Sơn vàngBạch Tuyết0,6KgMau khô, bám dính tốt.
142Sơn xanhLuxpa 734126KgMau khô, bám dính tốt.
143Tăng điệnБ1142CáiБ114
144Tăng đơ hãm đènM164CáiM16
145Tay hãm gương, kính đènΦ18x1504CáiΦ18x150
146Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạAC840173F362CáiKhả năng phản xạ ánh sáng cao, bề mặt gương phải được tráng phủ lớp hoá chất bảo vệ Ag2O giúp hạn chế sự oxi hóa tăng tuổi thọ của gương. 
147Tay nắm cửa bên trong130-61051804CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
148Tay nắm cửa ngoài phải130-61051502CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
149Tay nắm cửa ngoài trái130-61051512CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
150Tem nhãn Inox 304KT 80x40, nền đen, khắc laser màu trắng30cáiKT (80 x 40) mm, nền đen, khắc laser màu trắng (theo mẫu)
151Than âmФ11x5306CáiФ11x530
152Than dươngФ16x5506CáiФ16x550
153Than mồiФ11x564CáiФ11x56
154ThépФ1020KgФ10
155Thép CT3δ = 11.504kgδ = 1
156Thép hình40x40x476Kg(40 x 40 x 4) mm
157Thép hộp(25x50x1,4)1.146m(25 x 50 x 1400) mm
158Thép hộp(20x20x1,4)270m(20 x 20 x 1400) mm
159Thiếc hànROHS SN99.36kg- Thiếc hàn không chì; - Thành phần: Sn 99.3; Cu 0.7; - Đường kính: 0.8 mm.
160Thiếc thanh2Kg- Thiếc hàn không chì; - Thành phần: Sn 99.3; Cu 0.7.
161Thùng nhiên liệu131-1101008СБ2Cái- Kích thước: (315 х 605 х 950) mm. - Thể tích: 175 L.
162Tiết chếP-3502CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
163Tô vít2 cạnh, M6x15030cáiLoại 2 cạnh, Kích cỡ (6 x 150) mm.
164Tổng phanh130-3514010-Б2CáiĐúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
165Trục bánh răng than âmФ6x708CáiKích cỡ (6 x 70) mm.
166Trục bánh răng than dươngФ6x708CáiKích cỡ (6 x 70) mm.
167Vải bảo quản thôKT≥500x50033kg100% cotton. Kích thước ≥ (500x500) mm.
168Vải phin8mVải phin trắng 100% cotton. 
169Véc niULTIMEG 200030lítThành phần: - Xylene: 50-70%; - White Spirit: 5-10%; - 2-Octyl-2H-Isothiazol-3-One:
170Vít chìmM3x301,5KgKích cỡ (3 x 30) mm.
171Vít tự khoanФ4x315kgKích cỡ (4 x 3) mm.
172Vòng biSKF 2024Cái- Đường kính trong: 15 mm; - Đường kính ngoài: 35 mm; - Độ dày: 11 mm.
173Vòng biSKF 2034Cái- Đường kính trong: 17 mm; - Đường kính ngoài: 40 mm; - Độ dày: 12 mm.
174Vòng bi máy phátSKF 6316-2Z4Cái- Đường kính trong: 80 mm; - Đường kính ngoài: 170 mm; - Độ dày: 39 mm.
175Xà phòngÔ mô4KgDạng bột, loại dùng giặt tay.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05914043E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41218724E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.093.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.412.187.240 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->