Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí tổng hợp sản xuất, sửa chữa TBKT-PX7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí tổng hợp sản xuất, sửa chữa TBKT-PX7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 2 - Ngân sách sử dụng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 23:37:00 đến ngày 2022-05-17 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 706,093,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05914043E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41218724E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.093.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.412.187.240 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí tổng hợp sản xuất, sửa chữa TBKT-PX7 Mua sắm vật tư, hàng hóa sản xuất bàn công nghệ, sửa chữa trang bị ánh sáng bảo đảm bay 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 2 - Ngân sách sử dụng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan bảo đảm dự thầu. Bản Scan hợp đồng tương tự. Bản Scan báo cáo tài chính. Bản Scan giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Cam kết chất lượng, xuất xứ hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 3 đến 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên | cos0- Φ74.00 | 8 | Bộ | cos0-Φ74.00 | |
| 2 | Bạc cổ trục | cos0-Φ82.00 | 8 | Bộ | cos0-Φ82.00 | |
| 3 | Băng a mi ăng | 20x15 | 30 | Cuộn | (20 x 15) mm | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5MIL x3/4'' x 20y | 98 | Cuộn | 5MIL x3/4'' x 20y | |
| 5 | Băng dính giấy | USA TAP 25mm | 36 | Cuộn | USA TAP 25 mm | |
| 6 | Bánh răng điều chỉnh than âm | Ф16x12x22 | 8 | Cái | Ф16x12x22 | |
| 7 | Bánh răng điều chỉnh than dương | Ф26x7x15 | 6 | Cái | Ф26x7x15 | |
| 8 | Bầu gạt nước | СЛ-440 | 1 | Bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 9 | Bìa a mi ăng | d=1,5 | 4 | m2 | Bìa cách điện, cách nhiệt làm bằng chất liệu Amiang. Độ dày 1,5 mm. | |
| 10 | Bộ chia điện | P-137 | 2 | bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 11 | Bọc đệm, tựa ghế lái chính, phụ | Mẫu xe ЗИЛ-130 | 2 | Bộ | Chất liệu da simili, đường may đều, thẩm mỹ. | |
| 12 | Bọc trần, vách | Mẫu xe ЗИЛ-130 | 2 | Bộ | Chất liệu da simili, đường may đều, thẩm mỹ. | |
| 13 | Bơm dầu động cơ | 130-1011010-B2 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 14 | Bơm nước | 130-1307009-B3 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 15 | Bơm trợ lực lái | 130-3407200 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 16 | Bơm xăng | 130-1106010 | 2 | Bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 17 | Bột rà su pap | KOWA KD-17-1 | 4 | Hộp | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 18 | Bu lông, đai ốc | M8 x 60 | 625 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (8 x 60) mm | |
| 19 | Bu lông, đai ốc | M14 x 60 | 112 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (14 x 60) mm | |
| 20 | Bu lông, đai ốc | M10 x 50 | 450 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (10 x 50) mm | |
| 21 | Bu lông, đai ốc | M12 x 270 | 20 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (12 x 270) mm | |
| 22 | Bu lông, đai ốc | M6 x 30 | 30 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (6 x 30) mm | |
| 23 | Bu lông, đai ốc đồng | M14 x 50 | 40 | Bộ | Chất liệu đồng vàng, kích cỡ (14 x 50) mm. | |
| 24 | Bu lông, đai ốc đồng | M8 x 40 | 40 | Bộ | Chất liệu đồng vàng, kích cỡ (8 x 40) mm. | |
| 25 | Bu lông, đai ốc đồng | M10 x 40 | 120 | Bộ | Chất liệu đồng vàng, kích cỡ (10 x 40) mm. | |
| 26 | Buồng phanh sau | 150В-3519110 | 1 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 27 | Bút dạ dầu | N50 | 42 | Cái | Bút sử dụng trên các bề mặt như gỗ, kính, carton, gạch, giấy... Viết mực đều, mau khô. | |
| 28 | Cao su bố vải | б=3 | 750 | kg | Cao su tấm có lớp bố ở giữa có thể chịu áp lực, chịu mài mòn tốt với khả năng kháng xé, chống co giãn theo các chiều. Độ dày 3 mm. | |
| 29 | Cao su trải sàn | б=2 | 4 | m2 | Cao su tấm mặt trên được kẻ sọc caro chống trơn trượt nhám tăng độ bám trên chân khi tiếp xúc. Độ dày 2 mm. | |
| 30 | Cáp ắc quy, đầu bọp | 1x12 | 2 | bộ | Cáp đồng bện 1 lõi, kích thước 12 mm. | |
| 31 | Chế hòa khí | К88А | 2 | Cái | Phối trộn không khí và nhiên liệu theo đúng tỉ lệ để cung cấp cho động cơ (có thể điều chỉnh). | |
| 32 | Chổi đánh bóng | 125mm | 68 | Cái | - Đường kính bánh cước: 125 mm; - Lỗ Trục: 16 mm; - Bề dày bánh cước: 20 mm; - Chất liệu: Sợi thép mạ đồng 0.3 mm. | |
| 33 | Chổi đánh gỉ | 100mm | 42 | Cái | - Đường kính ngoài: 100 mm; - Đường kính trong: 10 mm; - Độ dày: 30 mm; - Đường kính sợi kẽm: 0.25 mm. | |
| 34 | Chổi gạt mưa | СЛ100-5205900А | 4 | Cái | Chiều dài 300 mm. Lưỡi gạt: (2 x 5.8) mm. | |
| 35 | Chổi lông | 5cm | 60 | Cái | Chổi lông mềm cán gỗ bản 5 cm | |
| 36 | Chổi than | 16x25x40 | 16 | Cái | Kích cỡ: (16 x 25 x 40) mm | |
| 37 | Chốt chẻ | Φ2 | 40 | Cái | Đường kính 2 mm | |
| 38 | Chốt hãm đèn | Ф18 | 2 | Cái | Đường kính 18 mm | |
| 39 | Clê | 13 | 30 | cái | - Loại cờ lê: 1 đầu hở 1 đầu tròng; - Kích thước: 13 x 175 mm. | |
| 40 | Cốc lọc xăng thô | 150B-1105010 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 41 | Cốc lọc xăng tinh | 130-1117010-Б | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 42 | Cồn công nghiệp | 95 độ | 8 | Lít | Nồng độ: 95 độ | |
| 43 | Cụm tời kính | 130-6104011-A | 1 | Bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 44 | Đá cắt | Ф150x5x22,2 | 168 | Viên | - Đường kính ngoài: 150mm; - Đường kính trong: 22.2mm; - Ứng dụng: Cắt sắt. | |
| 45 | Đá mài | Ф180x6x22 | 168 | Viên | - Đường kính ngoài: 180mm; - Đường kính trong: 22mm. | |
| 46 | Đai ống cao su | Φ50÷75 | 12 | Cái | Ống cao su lõi thép dẫn xăng dầu loại 2 lõi chịu xăng dầu chuyên dụng. Đường kính trong 50 mm, đường kính ngoài 75 mm. | |
| 47 | Đai ống cao su | Φ35÷45 | 4 | Cái | Ống cao su lõi thép dẫn xăng dầu loại 2 lõi chịu xăng dầu chuyên dụng. Đường kính trong 35 mm, đường kính ngoài 45 mm. | |
| 48 | Dầu cầu, hộp số | Total Transtec 80W-90 4L | 4 | Can | - Độ nhớt: 80W-90; - Dung tích: 4L. | |
| 49 | Đầu cốt | Ф12x1 | 120 | Cái | Ф12x1 | |
| 50 | Đầu cốt | Ф6x1 | 300 | Cái | Ф6x1 | |
| 51 | Đầu cốt đồng | Ф4,6 | 600 | Cái | Chất liệu đồng, đường kính 4 mm; 6 mm. | |
| 52 | Dầu phá rỉ | RP7, 175g | 14 | Hộp | RP7, 175g | |
| 53 | Dầu trợ lực lái | Aston ATF | 6 | Lít | Aston ATF | |
| 54 | Dây cao áp | АХ130.3707080 NRG | 18 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 55 | Dây cu roa | 1650-21х14 | 2 | Cái | 1650-21х14 | |
| 56 | Dây đai | C65 | 2 | Cái | C65 | |
| 57 | Dây thép mạ kẽm | Ф1,5 | 8 | Kg | Ф1,5 | |
| 58 | Dây thít nhựa | 15cm (túi 50 cái) | 60 | Túi | - Quy cách: 4 x 150 mm; - Màu sắc: Trắng, đen; - Chất liệu: Nylon 66; - Đóng gói: Túi 50 cái. | |
| 59 | Đế đèn chiếu | Ф750 | 2 | Cái | - Đường kính: 750 mm; - Chất liệu: Thép CT3. - Quy cách: Gia công theo khuôn mẫu. | |
| 60 | Đèn dừng | ПΦ-10 | 2 | bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 61 | Đèn hậu | 7028 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 62 | Đèn pha cốt | 87120 | 3 | bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 63 | Đèn trần | ПK-201 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 64 | Đèn xi nhan | 514 | 2 | bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 65 | Đĩa ly hợp | 130-1601130 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 66 | Điện trở phụ | CЭ107 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 67 | Đinh | 10,7,5,4 | 9 | Kg | - Bề mặt sáng bóng; - Đầu mũi sắc nhọn, dễ đóng; - Kích thước: 4 phân, 5 phân, 7 phân, 10 phân. | |
| 68 | Đóng rắn | H41 | 6 | Kg | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 69 | Dung môi | xy len | 38 | Lít | Loại dung môi pha sơn Xylene (C8H10) | |
| 70 | Đường ống báo áp suất phanh, đầu nối đồng | Φ20 | 2 | Cái | Φ20 | |
| 71 | Đường ống cao su chịu áp lực | Φ25 | 6 | Cái | Ống cao su lõi thép loại 2 lõi chịu áp lực chuyên dụng. Đường kính trong 25 mm. | |
| 72 | Găng tay len | 40 | Đôi | Găng tay sợi cotton có khả năng có giãn tốt, thấm hút mồ hôi, người sử dụng dễ thao tác. | ||
| 73 | Ghen nhiệt | Ф4 | 600 | m | Loại co nhiệt, đường kính 4 mm. | |
| 74 | Ghen nhiệt | Ф12 | 20 | m | Loại co nhiệt, đường kính 12 mm. | |
| 75 | Ghen nhiệt | Ф10 | 40 | m | Loại co nhiệt, đường kính 10 mm. | |
| 76 | Giảm sóc | 130-2905006-15 | 6 | Cái | 130-2905006-15 | |
| 77 | Giấy cách điện | б=0,2 | 20 | m | Độ dày 0,2 mm. | |
| 78 | Giấy ráp | P1000 | 6 | Tờ | Đột hạt P1000 | |
| 79 | Giấy ráp | P400 | 116 | tờ | Độ hạt P400 | |
| 80 | Gioăng cửa | 4331-6107145 | 3 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 81 | Gioăng đệm động cơ | 130-100-170 | 2 | Bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 82 | Gioăng kính | 130-5206050-А | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 83 | Gỗ công nghiệp chống ẩm MDF | б = 18 | 90 | m2 | Ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, độ dày 18 mm. | |
| 84 | Gỗ thành khí | (4200x120x40)x3 | 0,0605 | m3 | Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (4200 x 120 x 40) x 3 mm. | |
| 85 | Gỗ thành khí | (2500x100x40)x2 | 0,02 | m3 | Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (2500 x 100 x 40) x 2 mm. | |
| 86 | Gỗ thành khí dầm dọc | 3000x200x80 | 0,048 | m3 | Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (3000 x 200 x 80) mm. | |
| 87 | Gỗ thành khí dầm dọc | 4200x200x80 | 0,0672 | m3 | Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (4200 x 200 x 80) mm. | |
| 88 | Gỗ thành khí sàn | (4200x250x45)x4 | 0,189 | m3 | Gỗ tự nhiên, không cong vênh, mối mọt, kích thước: (4200 x 250 x 45) x 4 mm. | |
| 89 | Gương chiếu hậu | 300х165 mm V4ZL133 | 3 | Cái | Kích thước: 300 х 165 mm | |
| 90 | Hộp cơ cấu lái | 4331-3400020 | 2 | Bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 91 | Hộp đánh lửa | TK 102 | 2 | bộ | TК 102 | |
| 92 | Hộp phối dây chống cháy | 80x80x50 | 30 | Cái | - Kích thước: (80 x 80 x 50) mm; - Chất liệu: Nhựa chống cháy. | |
| 93 | Inox 304 | б = 1, U(20x45x20) | 270 | m | Hình U, kích cỡ: (20 x 45 x 20) mm, độ dày 1 mm | |
| 94 | Keo cao áp eboxy | Resin (500g) | 12 | Cặp | Resin (500 g) | |
| 95 | Keo dán | X66, 600ml | 102 | Hộp | X66, 600 ml | |
| 96 | Két làm mát dầu | 130-1013008-A | 2 | Cái | 130-1013008-A | |
| 97 | Két nước làm mát | 130-1301010 | 2 | Cái | 130-1301010 | |
| 98 | Khẩu trang công nghiệp | 3M | 44 | Cái | - Chủng loại: Có van thở. - Màu sắc: Trắng. - Chất liệu: Bông lọc tĩnh điện. | |
| 99 | Khóa cắt mát | BK318Φ | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 100 | Khóa đèn | П44A | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 101 | Khóa điện | BK350 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 102 | Khóa gạt mưa | ПK-30 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 103 | Lọc dầu li tâm | 130-1017010 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 104 | Lưỡi dao trích | 100x18 | 30 | Cái | Kích thước (100 x 18) mm | |
| 105 | Má phanh | 130-3501090 | 12 | Bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 106 | Ma tít | mozolac | 16 | Kg | mozolac | |
| 107 | Mâm kẹp than dương, âm | 4 | Cái | Theo mẫu đèn chiếu QS APM-90 | ||
| 108 | Mặt nạ | 3M 3200 | 2 | Bộ | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 109 | Máy phát điện | Г250 | 2 | cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 110 | Nến điện | ЗАЗС А11 | 16 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 111 | Nẹp sắt | б=3 | 60 | Kg | б = 3 | |
| 112 | Nhôm tấm HK | б= 3 | 105 | kg | б = 3 | |
| 113 | Nhựa thông | 4 | kg | Nhựa thông tự nhiên, không pha tạp hóa chất. | ||
| 114 | Nilon xốp trắng | 9 | kg | Màng xốp 2ly màu trắng. | ||
| 115 | Nước làm mát | Prestone Dex Cool 3,78 L | 4 | Can | Prestone Dex Cool 3,78 L | |
| 116 | Ổ khóa liền tay nắm nhựa | Hòa phát | 120 | Bộ | Loại có tay nắm âm, mở phải R. | |
| 117 | Ống cao su | Φ50 | 6 | Cái | Φ50 | |
| 118 | Ống cao su | Φ35 | 2 | Cái | Φ35 | |
| 119 | Ống cao su | Φ25 | 2 | Cái | Φ25 | |
| 120 | Ống đồng | Φ8x1 | 8 | m | Φ8x1 | |
| 121 | Ống đồng | Φ10x1 | 10 | m | Φ10x1 | |
| 122 | Ống đồng | Φ12x1 | 8 | m | Φ12x1 | |
| 123 | Ống xoắn | Ф48 | 8 | m | Ф48 | |
| 124 | Phớt chắn dầu hộp số | 58x84x12 | 2 | Cái | 58x84x12 | |
| 125 | Phớt đầu trục | 42x62x10 | 2 | Cái | 42x62x10 | |
| 126 | Phớt trục cơ | 55x80x10 | 2 | Bộ | 55x80x10 | |
| 127 | Quang dầm | 400x100x400 | 8 | Bộ | 400x100x400 | |
| 128 | Quang dầm | 180x120x180 | 7 | Bộ | 180x120x180 | |
| 129 | Quang dầm | 300x110x300 | 6 | Bộ | 300x110x300 | |
| 130 | Que hàn | Ф3,2 | 90 | Kg | Que hàn sắt. Kích thước 3,2 x 400 mm. | |
| 131 | Que hàn đồng | 3,2 x 350 mm | 1 | Kg | Loại hàn hồ quang đồng, bọc thuốc. Kích thước 3,2 x 350 mm. | |
| 132 | Ray bi 3 tầng | L=400 | 60 | Bộ | - Tải trọng: 30 – 50 Kg; - Độ dày T = 0.9 mm; - Kích thước: 35 x 400 mm. | |
| 133 | Rơ le trung gian | PC-14Б1 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 134 | Rơ le xi nhan | PC 57 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 135 | Sơn | Ral 7341 | 10 | Kg | Mau khô, bám dính tốt. | |
| 136 | Sơn đen | Bạch Tuyết 910 | 35 | Kg | Mau khô, bám dính tốt. | |
| 137 | Sơn đỏ | Bạch Tuyết | 0,6 | Kg | Mau khô, bám dính tốt. | |
| 138 | Sơn lót | GRAY-40 | 6 | Kg | Mau khô, bám dính tốt. | |
| 139 | Sơn tĩnh điện khung giá bàn, các chi tiết đồng bộ (30 bàn CN) | 1 | HM | Sản phẩm được sơn tĩnh có độ bóng tốt, tuổi thọ lâu dài. | ||
| 140 | Sơn vân búa | Vb-01 | 1 | Kg | Mau khô, bám dính tốt. | |
| 141 | Sơn vàng | Bạch Tuyết | 0,6 | Kg | Mau khô, bám dính tốt. | |
| 142 | Sơn xanh | Luxpa 7341 | 26 | Kg | Mau khô, bám dính tốt. | |
| 143 | Tăng điện | Б114 | 2 | Cái | Б114 | |
| 144 | Tăng đơ hãm đèn | M16 | 4 | Cái | M16 | |
| 145 | Tay hãm gương, kính đèn | Φ18x150 | 4 | Cái | Φ18x150 | |
| 146 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ | AC840173F36 | 2 | Cái | Khả năng phản xạ ánh sáng cao, bề mặt gương phải được tráng phủ lớp hoá chất bảo vệ Ag2O giúp hạn chế sự oxi hóa tăng tuổi thọ của gương. | |
| 147 | Tay nắm cửa bên trong | 130-6105180 | 4 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 148 | Tay nắm cửa ngoài phải | 130-6105150 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 149 | Tay nắm cửa ngoài trái | 130-6105151 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 150 | Tem nhãn Inox 304 | KT 80x40, nền đen, khắc laser màu trắng | 30 | cái | KT (80 x 40) mm, nền đen, khắc laser màu trắng (theo mẫu) | |
| 151 | Than âm | Ф11x530 | 6 | Cái | Ф11x530 | |
| 152 | Than dương | Ф16x550 | 6 | Cái | Ф16x550 | |
| 153 | Than mồi | Ф11x56 | 4 | Cái | Ф11x56 | |
| 154 | Thép | Ф10 | 20 | Kg | Ф10 | |
| 155 | Thép CT3 | δ = 1 | 1.504 | kg | δ = 1 | |
| 156 | Thép hình | 40x40x4 | 76 | Kg | (40 x 40 x 4) mm | |
| 157 | Thép hộp | (25x50x1,4) | 1.146 | m | (25 x 50 x 1400) mm | |
| 158 | Thép hộp | (20x20x1,4) | 270 | m | (20 x 20 x 1400) mm | |
| 159 | Thiếc hàn | ROHS SN99.3 | 6 | kg | - Thiếc hàn không chì; - Thành phần: Sn 99.3; Cu 0.7; - Đường kính: 0.8 mm. | |
| 160 | Thiếc thanh | 2 | Kg | - Thiếc hàn không chì; - Thành phần: Sn 99.3; Cu 0.7. | ||
| 161 | Thùng nhiên liệu | 131-1101008СБ | 2 | Cái | - Kích thước: (315 х 605 х 950) mm. - Thể tích: 175 L. | |
| 162 | Tiết chế | P-350 | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 163 | Tô vít | 2 cạnh, M6x150 | 30 | cái | Loại 2 cạnh, Kích cỡ (6 x 150) mm. | |
| 164 | Tổng phanh | 130-3514010-Б | 2 | Cái | Đúng ký mã hiệu, tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 165 | Trục bánh răng than âm | Ф6x70 | 8 | Cái | Kích cỡ (6 x 70) mm. | |
| 166 | Trục bánh răng than dương | Ф6x70 | 8 | Cái | Kích cỡ (6 x 70) mm. | |
| 167 | Vải bảo quản thô | KT≥500x500 | 33 | kg | 100% cotton. Kích thước ≥ (500x500) mm. | |
| 168 | Vải phin | 8 | m | Vải phin trắng 100% cotton. | ||
| 169 | Véc ni | ULTIMEG 2000 | 30 | lít | Thành phần: - Xylene: 50-70%; - White Spirit: 5-10%; - 2-Octyl-2H-Isothiazol-3-One: | |
| 170 | Vít chìm | M3x30 | 1,5 | Kg | Kích cỡ (3 x 30) mm. | |
| 171 | Vít tự khoan | Ф4x3 | 15 | kg | Kích cỡ (4 x 3) mm. | |
| 172 | Vòng bi | SKF 202 | 4 | Cái | - Đường kính trong: 15 mm; - Đường kính ngoài: 35 mm; - Độ dày: 11 mm. | |
| 173 | Vòng bi | SKF 203 | 4 | Cái | - Đường kính trong: 17 mm; - Đường kính ngoài: 40 mm; - Độ dày: 12 mm. | |
| 174 | Vòng bi máy phát | SKF 6316-2Z | 4 | Cái | - Đường kính trong: 80 mm; - Đường kính ngoài: 170 mm; - Độ dày: 39 mm. | |
| 175 | Xà phòng | Ô mô | 4 | Kg | Dạng bột, loại dùng giặt tay. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05914043E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41218724E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.093.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.412.187.240 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi