Gói thầu: Mua vật tư, vật liệu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K897 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 04:57:00 đến ngày 2022-05-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,524,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K897 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, vật liệu xây dựng Mua vật tư, vật liệu xây dựng phục vụ củng cố, sửa chữa nhà kho QK nội bộ 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn úp nóc | 11 | m2 | Tôn phẳng, dập góc, tôn dày 3,5 dem | ||
| 2 | Cửa bằng thép, khung thép | 5,28 | m2 | L50x50x5, pano tôn dày 1.2mm - 2 cánh | ||
| 3 | Cửa thép pano tôn dày 1,2mm | 0,54 | m2 | L45x45x4mm, pano tôn dày 1.2mm - 2 cánh | ||
| 4 | Cửa pano tôn dày 1,2mm | 5,04 | bộ | L45x45x4mm, pano tôn dày 1.2mm - 2 cánh | ||
| 5 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép | 5,04 | m2 | Thép đặc vuông 16x16 | ||
| 6 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép | 5,04 | m2 | Thép đặc 14x14 | ||
| 7 | Bản lề cửa sắt | 24 | Bộ | bi cối lớn | ||
| 8 | Khóa cửa thép | 2 | Cái | Ống thép phi 12; cầu ngang | ||
| 9 | Chốt cửa sắt | 3 | Bộ | phi 10 | ||
| 10 | Lưới thép | 0,6 | m2 | dày 1,2mm | ||
| 11 | Ống nhựa phi 60 | 0,2 | m | dày 3mm | ||
| 12 | Ống nhựa phi 32 | 0,2 | m | dày 3mm | ||
| 13 | Bản mã bẳng sắt | 4 | Kg | dày 8&10mm | ||
| 14 | Bu lông | 8 | Bộ | M16, dài 80mm | ||
| 15 | Thép CT3 | 4 | Kg | phi 10 | ||
| 16 | Thép tròn phi 75 | 2 | Kg | dày 6mm | ||
| 17 | Thép tròn phi 42 | 7 | Kg | dày 6mm | ||
| 18 | Bật sắt | 32 | cái | d= 10mm | ||
| 19 | Bu lông | 16 | cái | M14, dài 70mm | ||
| 20 | Cát mịn | 17 | m3 | ML=1,5-2,0 (cát tô) | ||
| 21 | Cát vàng | 32 | m3 | cát xây – không tạp chất | ||
| 22 | Dây thép | 33 | kg | 1 ly - đen | ||
| 23 | Đá 1x2 | 22 | m3 | Hạt đồng đều, không tạp chất | ||
| 24 | Đá 4x6 | 19 | m3 | Hạt đồng đều, không tạp chất | ||
| 25 | Đinh sắt | 21 | kg | 5&7 phân | ||
| 26 | Đinh, đinh vít | 380 | cái | 5&7 phân | ||
| 27 | Gạch đất sét nung | 820 | viên | 4,5x9x19 CL gạch tuyned hoặc TĐ | ||
| 28 | Gạch đất sét nung | 13.720 | viên | 6,5x10,5x22 CL gạch tuyned hoặc TĐ | ||
| 29 | Ống thép đen D130 | 5,1 | m | dày 6,5mm | ||
| 30 | Ống thép đen D159 | 7,5 | m | dày 6,5mm | ||
| 31 | Ống thép đen D42mm | 1,6 | m | dày 4mm | ||
| 32 | Ống thép đen D75mm | 2,6 | m | dày 4mm | ||
| 33 | Que hàn | 11 | kg | 4.2mm | ||
| 34 | Sơn lót (sơn sắt) | 1 | kg | Alkyd hoặc TĐ | ||
| 35 | Sơn lót nội thất | 53 | lít | Bám dính tốt | ||
| 36 | Sơn phủ (sơn sắt) | 2 | kg | Alkyd hoặc TĐ | ||
| 37 | Sơn phủ nội thất (sơn tường) | 85 | lít | Bám dính tốt | ||
| 38 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 99 | m2 | Sóng vuông; dày 4,5 dem | ||
| 39 | Thép hình | 365 | kg | C80x40x20x2.0 | ||
| 40 | Thép tấm | 18 | kg | L63x5 | ||
| 41 | Thép tròn | 1.205 | kg | D6&8 và 10mm | ||
| 42 | Thép tròn | 1.410 | kg | D16&18mm | ||
| 43 | Thép tròn | 95 | kg | D12mm | ||
| 44 | Xi măng PCB40 | 17.200 | kg | Hạn sử dụng còn trên 40 ngày | ||
| 45 | Cọc chống sét | 5 | Cái | V63x63x6mm; mạ kẽm | ||
| 46 | Cuốc bàn con gà | 2 | Cái | có cán gỗ 0,8m | ||
| 47 | Xẻng xúc đất | 2 | Cái | cán gỗ 1,2m | ||
| 48 | Xà beng thép | 2 | Cái | Lục lăng 1,45m | ||
| 49 | Xà cầy phi 16 | 2 | Cái | bẩy đinh | ||
| 50 | Xô nhựa xách hồ | 20 | Cái | Không ải mục | ||
| 51 | Xe rùa | 2 | Cái | bánh hơi, thùng tôn | ||
| 52 | Càng cua bẻ sắt | 1 | Cái | Cỡ phi 10-12 | ||
| 53 | Càng cua bẻ sắt | 1 | Cái | Cỡ phi 14-16 | ||
| 54 | Càng cua bẻ sắt | 1 | Cái | Cỡ phi 16-18 | ||
| 55 | Đá cắt | 5 | Viên | KT 3,5 tấc | ||
| 56 | Dây đầm dùi chạy điện | 1 | Sợi | KT 35-4m (Loại tốt) | ||
| 57 | Dây hàn que | 20 | m | 16mm - Korea | ||
| 58 | Đầu nối nhanh | 1 | Cặp | máy hàn điện phi 25mm | ||
| 59 | Kìm hàn que | 1 | Cái | 500A - chất lượng TC cấp 1 | ||
| 60 | Kẹp mát máy hàn | 1 | Cái | Tiếp xúc tốt, chắc chắn | ||
| 61 | Mô tơ máy trộn | 1 | Cái | 1.5kw 1pha | ||
| 62 | Găng tay | 80 | Đôi | phủ bàn sơn_loại 1 | ||
| 63 | Ủng cao su | 10 | Đôi | size 41 - chất lượng TC cấp 1 | ||
| 64 | Mũ bảo hộ lao động | 10 | Cái | Vàng – chất lượng TC cấp 1 | ||
| 65 | Kính hàn | 1 | Cái | Loại 1 - BĐAT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi