Gói thầu: Gói 5: Mua sắm thiết bị và lắp đặt thay thế 08 bộ làm mát gió máy phát Tổ máy H2 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380266-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 5: Mua sắm thiết bị và lắp đặt thay thế 08 bộ làm mát gió máy phát Tổ máy H2 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Số hiệu KHLCNT 20220370755
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 07:31:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,409,467,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 402,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0114201E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02284E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: + Hợp đồng cung cấp thiết bị cơ điện và/hoặc thiết bị điện và/hoặc thiết bị cơ và/hoặc thiết bị điều khiển, giám sát. + Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.386.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ làm nhiệm vụ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã quản lý, giám sát ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 3 mẫu số 3 năng lực và kinh nghiệm được thực hiện hoàn thành (có bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công phụ trách lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Đại học chuyên ngành Điện- 01 Đại học chuyên ngành Cơ khí- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã thi công ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 3 mẫu số 3 năng lực và kinh nghiệm được thực hiện hoàn thành (có bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
E-CDNT 1.2 Gói 5: Mua sắm thiết bị và lắp đặt thay thế 08 bộ làm mát gió máy phát Tổ máy H2 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Dự toán Các gói thầu sửa chữa lớn, sửa chữa thường xuyên các hạng mục công trình năm 2022 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ , địa chỉ: Số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp đầy đủ catolog hoặc hình ảnh, bản vẽ, tài liệu kèm theo thuyết minh liên quan của thiết bị (chi tiết tại chương IV, Mẫu 01A Phạm vi cung cấp).
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá đã được vận chuyển, bốc dỡ khỏi phương tiện đến Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 402.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổ Thẩm định; Địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; +Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611, theo chỉ thị 117/CT-EVN ngày 15/01/2018.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat 1 pha 2 cực 10A1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
2Aptomat 1 pha 2 cực 16A1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
3Aptomat 3 pha 3 cực 10A6cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
4Aptomat 3 pha 3 cực 16A2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
5Aptomat 3 pha 3 cực 50A1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
6Aptomat 3 pha 3 cực 100A1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
7Aptomat 3 pha 3 cực 125A2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
8Aptomat 3 pha 3 cực 160A4cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
9Bộ chuyển đổi tín hiệu4BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
10Bộ điện trở sấy3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
11Bộ điều khiển lập trình (PLC)1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
12Module mở rộng1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
13Module nguồn (PS)1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
14Module truyền thông1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
15Bộ đo lường2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
16Bộ giám sát nhiệt độ1bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
17Bộ hút ẩm dầu MBA1bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
18Bộ hút hơi dầu các ổ2bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
19Bộ khởi động mềm2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
20Bộ khởi động mềm động cơ1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
21Bơm chìm2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
22Cảm biến áp lực3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
23Cảm biến đo độ mở cánh hướng (biến thế quay)1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
24Cảm biến tốc độ5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
25Cảm biến vị trí van PP chính1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
26Cáp ghép mở rộng module2sợiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
27Chổi than máy phát50cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
28Công tắc áp lực2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
29Công tắc xoay 3 vị trí1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
30Công tắc áp suất 100bar2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
31Công tắc áp suất 4,5bar2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
32Công tắc hành trình kích phanh5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
33Contactor 80A 220VAC2CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
34Contactor 18A 220VAC có kèm theo Bộ tiếp điểm phụ2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
35Contactor 9A 220VAC6cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
36Contactor 38A 220VAC2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
37Contactor 9A 220VAC có kèm theo Bộ tiếp điểm phụ4cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
38Đầu bơm cho bơm dầu điều tốc1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
39Bộ điều khiển tổ máy1BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)(**)
40Đầu ra kỹ thuật số có kèm theo chân đế2BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
41Đầu vào analog có kèm theo chân đế3BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
42Đầu vào analog có kèm theo chân đế2BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
43Đầu vào kỹ thuật số có kèm theo chân đế4BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
44Module thông tin có kèm theo chân đế .1BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
45Module truyền thông có kèm theo chân đế3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
46Dây nhảy quang đầu ST-MTRJ10BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
47Dây nhảy quang đầu ST-SC10BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
48Dây nhảy quang FC-SC10BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
49Đệm khí sửa chữa(Vành gioăng sửa chữa)1bộ(2 cái)Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
50Động cơ quạt làm mát3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
51Đồng hồ đo áp lực7cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
52Đồng hồ đo dòng1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
53Đồng hồ đo lưu lượng nước1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
54Đồng hồ đo nhiệt độ8CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
55Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
56Đồng hồ đo nhiệt độ dầu1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
57Khóa lựa chọn chế độ 3 vị trí9cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
58Màn hình HMI 5,7 inch1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
59Màn hình HMI 12 inch1BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
60Máy hút bụi2CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
61Quạt hút2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
62Quạt làm mát3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
63Rơle nhiệt6cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
64Rơle trung gian có kèm theo chân đếĐiện áp cuộn dây: 24VDC, 11 chân cắm5BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
65Rơle trung gian có kèm theo chân đếĐiện áp cuộn dây: 24VDC, 14 chân cắm5BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
66Rơle trung gian có kèm theo chân đế Điện áp cuộn dây: 220VDC, 14 chân cắm7BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
67Rơle trung gian có kèm theo chân đế5CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
68Rơle trung gian có kèm theo chân đếĐiện áp cuộn dây: 220VAC, 11 chân cắm7cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
69Rơle trung gian và chân đếĐiện áp cuộn dây: 24VDC, 8 chân cắm100BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
70Rơle trung gianĐiện áp cuộn dây: 220VAC, 11 chân cắm2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
71Rơle trung gianĐiện áp cuộn dây: 220VAC, 14 chân cắmĐiện áp cuộn dây: 220VAC, 14 chân cắm4cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
72Rơle trung gian kép1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
73Rơle nhiệt có kèm theo chân đế6cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
74Rơle thời gian có kèm theo chân đếDải thời gian: 0,1s - 99h3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
75Rơle thời gian có kèm theo chân đế Dải thời gian: 0s~60phút4cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
76Thướt đo độ mở cánh hướng1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
77Van an toàn đường kính Ø401CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
78Van an toàn đường kính Ø801CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
79Van điện áp lực 16bar2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
80Van điện áp lực 80bar3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
81Van điện cấp khí1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
82Van điện xả khí4cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
83Van điện cấp xả khí1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
84Van điện từ cho thiết bị đóng cánh hướng 2 bước1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
85Van điện từ cho van tỉ lệ1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
86Van điện từ dừng sự cố tổ máy1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
87Van điện từ lựa chọn phương thức vận hành bằng tay/tự động1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
88Van điện từ xả tải2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
89Van tay3cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
90Bộ làm mát gió máy phát8BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)(**)
91Vật tư phụ các bộ làm mát gió máy phát1Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0114201E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02284E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: + Hợp đồng cung cấp thiết bị cơ điện và/hoặc thiết bị điện và/hoặc thiết bị cơ và/hoặc thiết bị điều khiển, giám sát. + Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.386.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ làm nhiệm vụ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu 1 - Đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã quản lý, giám sát ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 3 mẫu số 3 năng lực và kinh nghiệm được thực hiện hoàn thành (có bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo).31
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công phụ trách lắp đặt 2 - 01 Đại học chuyên ngành Điện- 01 Đại học chuyên ngành Cơ khí- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã thi công ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 3 mẫu số 3 năng lực và kinh nghiệm được thực hiện hoàn thành (có bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->