Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng các điểm dân cư năm 2021 (đợt 2) xã Cát Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515883-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Khối lượng xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng các điểm dân cư năm 2021 (đợt 2) xã Cát Minh
Số hiệu KHLCNT 20220515861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 14:52:00 đến ngày 2022-05-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,481,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 3.850.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cơ sở- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm phụ trách kỹ thuật hạng mục thoát nước ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần trắc đại ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (9÷16)T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (250-500)l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Khối lượng xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng các điểm dân cư năm 2021 (đợt 2) xã Cát Minh
Xây dựng hạ tầng các điểm dân cư năm 2021 (đợt 2) xã Cát Minh.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định , địa chỉ: Thôn Gia Thạnh, xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: UBND xã Cát Minh; địa chỉ: Xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Cát Minh, địa chỉ: Xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Thắng Lợi + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK&ĐTXD Phúc An. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Thắng Lợi + Đơn vị thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Cát Minh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND xã Cát Minh, địa chỉ: Xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định , địa chỉ: Thôn Gia Thạnh, xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: UBND xã Cát Minh; địa chỉ: Xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu theo quy định. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). + Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định. - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Tất cả các tài liệu cung cấp được Scan gửi kèm phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cát Minh; địa chỉ: Xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cát Minh (Xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN MẶT BẰNG CÁC ĐIỂM DÂN CƯ
1Phát dọn mặt bằng thi côngChương V của
E-HSMT
23,5228100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT7cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT7gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT3cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT3gốc
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,3917100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT2,3917100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 3 km (1 km đường loại 6; 1 km đường loại 4; 1 km đường loại 5)Chương V của E-HSMT38,6252100m3
9Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT42,4877100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT42,4877100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT560,841610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT560,841610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT560,841610m³/1km
14Phát dọn mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT27,8734100m2
15Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT10cây
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT10gốc
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT5cây
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT5gốc
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0004100m3
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 3 km (1 km đường loại 6; 3 km đường loại 4; 1 km đường loại 5)Chương V của E-HSMT40,3456100m3
21Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT44,3802100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT44,3802100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT585,81610m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 3 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT585,81610m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT585,81610m³/1km
26Phát dọn mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT30,0409100m2
27Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5cây
28Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5gốc
29Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT3cây
30Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT3gốc
31Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1563100m3
32San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 3 km (1 km đường loại 6; 1 km đường loại 4)Chương V của E-HSMT39,5871100m3
33Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT43,5458100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT43,5458100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT574,807210m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT574,807210m³/1km
37Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,8718100m3
38San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT0,8718100m3
39San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 3 km (1 km đường loại 6; 3 km đường loại 4; 2 km đường loại 5)Chương V của E-HSMT52,2455100m3
40Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT57,4701100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT57,4701100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT758,60410m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 3 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT758,60410m³/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT758,60410m³/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của
E-HSMT
5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT0,3541100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thảiChương V của E-HSMT0,3541100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,3388100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,6207100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98: đắp đất cấp phối đồi chọn lọcChương V của E-HSMT0,829100m3
8Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT0,9533100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,9533100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT12,579610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT12,579610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT12,579610m³/1km
13Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT2,7634100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT55,27m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,1042100m2
16Thi công khe coChương V của E-HSMT45m
17Thi công khe giãnChương V của E-HSMT67,1m
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT3,0684100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thảiChương V của E-HSMT3,0684100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT19,5771100m3
21Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT22,122100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT22,122100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT292,010410m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT292,010410m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT292,010410m³/1km
26Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT6,1055100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT122,11m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,4884100m2
29Thi công khe coChương V của E-HSMT90m
30Thi công khe giãnChương V của E-HSMT30m
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT1,3287100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thảiChương V của E-HSMT1,3287100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT9,0888100m3
34Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT10,2706100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT10,2706100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT135,577210m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT135,577210m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT135,577210m³/1km
39Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT2,5765100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT51,53m3
41Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,2061100m2
42Thi công khe coChương V của E-HSMT45m
43Thi công khe giãnChương V của E-HSMT15m
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT2,4561100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thảiChương V của E-HSMT2,4561100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT16,2232100m3
47Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT18,332100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT18,332100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT241,982410m³/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT241,982410m³/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT241,982410m³/1km
52Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT4,881100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT97,62m3
54Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,3905100m2
55Thi công khe coChương V của E-HSMT75m
56Thi công khe giãnChương V của E-HSMT15m
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,8407100m3
58Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT0,95100m3
59Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,95100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT12,5410m³/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT12,5410m³/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT12,5410m³/1km
63Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT0,618100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT12,36m3
65Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,1475100m2
66Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,929100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT2,952100m3
68Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT1,88100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT26,4m3
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT46,4m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT17,03m3
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT2,6794tấn
73Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT6,59100m2
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,71100m2
75Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT11,76m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1541cấu kiện
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6164100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT0,4676100m3
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,8m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,56m3
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5m3
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,48m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1586tấn
84Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,544100m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0003100m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT81cấu kiện
87Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5738100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,381m3
89Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) : Cọc phân lôChương V của E-HSMT0,26m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,051100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm : Thép D8Chương V của E-HSMT0,0153tấn
92Sơn cọc phân lôChương V của E-HSMT4,08m2
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT511 cấu kiện
94Đắp đất nền móng công trình,: TD đất đàoChương V của E-HSMT1,38m3
95Máy trắc địa phân lô đóng cọcChương V của E-HSMT5Công
96Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT2,8702100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thảiChương V của E-HSMT2,8702100m3
98Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0913100m3
99Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 : vc 5 KM (1 km đường loại 6; 3 km đường loại 4; 1 km đường loại 5)Chương V của E-HSMT11,2838100m3
100Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT12,7509100m3
101Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT12,7509100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT168,313210m³/1km
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 3 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT168,313210m³/1km
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT168,313210m³/1km
105Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT7,477100m2
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT149,54m3
107Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,5982100m2
108Thi công khe coChương V của E-HSMT105m
109Thi công khe giãnChương V của E-HSMT35m
110Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT2,2493100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thảiChương V của E-HSMT2,2493100m3
112Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 : vc 5 KM (1 km đường loại 6; 3 km đường loại 4; 1 km đường loại 5)Chương V của E-HSMT11,3761100m3
113Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT12,8549100m3
114Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT12,8549100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT169,68610m³/1km
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 3 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT169,68610m³/1km
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5Chương V của E-HSMT169,68610m³/1km
118Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT4,8695100m2
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT97,39m3
120Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,3896100m2
121Thi công khe coChương V của E-HSMT75m
122Thi công khe giãnChương V của E-HSMT25m
123Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT0,2235100m2
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT4,47m3
125Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,064100m2
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,031m3
127Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) : Cọc phân lôChương V của E-HSMT0,38m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,075100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm : Thép D8Chương V của E-HSMT0,0225tấn
130Sơn cọc phân lôChương V của E-HSMT6m2
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT751 cấu kiện
132Đắp đất nền móng công trình,: TD đất đàoChương V của E-HSMT2,03m3
133Máy trắc địa phân lô đóng cọcChương V của E-HSMT5Công
134Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT0,9822100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thảiChương V của E-HSMT0,9822100m3
136Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5429100m3
137Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,3981100m3
138Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98: đắp đất cấp phối đồi chọn lọcChương V của E-HSMT0,7964100m3
139Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT4,7557100m3
140Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,7557100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT62,779210m³/1km
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT62,779210m³/1km
143Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT2,6655100m2
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT53,31m3
145Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,1777100m2
146Thi công khe coChương V của E-HSMT45m
147Thi công khe giãnChương V của E-HSMT103,85m
148Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT4,0744100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thảiChương V của E-HSMT4,0744100m3
150Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT15,288100m3
151Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu RùaChương V của E-HSMT17,2754100m3
152Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT17,2754100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8)Chương V của E-HSMT228,0310m³/1km
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35)Chương V của E-HSMT228,0310m³/1km
155Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT8,9472100m2
156Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT178,94m3
157Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,5965100m2
158Thi công khe coChương V của E-HSMT144m
159Thi công khe giãnChương V của E-HSMT48m
160Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT0,187100m2
161Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,74m3
162Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,03100m2
163Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT50,1m3
164Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - xà bầnChương V của E-HSMT0,501100m3
165Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,501100m3
166Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,9119100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT3,1197100m3
168Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT1,617100m2
169Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT24,26m3
170Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT40,87m3
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT13,97m3
172Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT2,2814tấn
173Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT5,7968100m2
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,5733100m2
175Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT10,5m2
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1471cấu kiện
177Gối cống D1000Chương V của E-HSMT4Cái
178Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT41 cấu kiện
179Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm : ống buy BTLT D1000-10; H30: L=3.0mChương V của E-HSMT31 đoạn ống
180Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT0,68m3
181Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - xà bầnChương V của E-HSMT0,0068100m3
182Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0068100m3
183Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,041100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT0,0174100m3
185Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT0,024100m2
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,65m3
187Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9m3
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,1m3
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0115tấn
190Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1268100m2
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,004100m2
192Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,6m2
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT11cấu kiện
194Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT0,0757tấn
195Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,0757tấn
196Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V của E-HSMT0,0505tấn
197Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,0505tấn
198Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0mChương V của E-HSMT1Bộ
199Lắp đặt máy đóng mởChương V của E-HSMT1Bộ
200Vận chuyển máy đóng mởChương V của E-HSMT1Chuyến
201Bu lông mạ kẽm M16Chương V của E-HSMT1Bộ
202Bu lông mạ kẽm M12Chương V của E-HSMT4Bộ
203Bu lông mạ kẽm M10Chương V của E-HSMT15Bộ
204Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V của E-HSMT2,7m
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,941m2
206Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,773100m3
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT1,113100m3
208Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT1,12100m2
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,4m3
210Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT39,2m3
211Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,97m3
212Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2484tấn
213Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT4,2100m2
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,1944100m2
215Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT10,56m2
216Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT361 cấu kiện
217Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0838100m3
218Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT0,0466100m3
219Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,2m3
220Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,39m3
221Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,91m3
222Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,12m3
223Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0396tấn
224Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1024100m2
225Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0001100m2
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
227Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,381m3
228Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) : Cọc phân lôChương V của E-HSMT0,26m3
229Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,051100m2
230Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm : Thép D10Chương V của E-HSMT0,0153tấn
231Sơn cọc phân lôChương V của E-HSMT4,08m2
232Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT511 cấu kiện
233Đắp đất nền móng công trình,: TD đất đàoChương V của E-HSMT1,38m3
234Máy trắc địa phân lô đóng cọcChương V của E-HSMT5Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 3.850.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cơ sở- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm phụ trách kỹ thuật hạng mục thoát nước ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
5 Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần trắc đại ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
6 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
7 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
8 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào các loại Sử dung tốt2
2 Máy ủi ≤ 110CV2
3 Máy lu bánh thép (9÷16)T2
4 Máy lu rung ≥16T1
5 Ô tô tự đổ ≥7T4
6 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m33
7 Máy trộn bê tông (250-500)l2
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
9 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->