Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513554-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220513550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 08:08:00 đến ngày 2022-05-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,536,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7305242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.461048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.075.780.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông; (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >= 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp mở rộng mặt đường và thảm bê tông nhựa, các hạng mục cống thoát nước, an toàn giao thông đường giao thông từ trung tâm huyện đi xã Quảng An (Đoạn từ Km1+200 đến Km2+632)
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC + dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm định TKBVTC + dự toán: Sở giao thông vân tải; Sở xây dựng; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1837100m3
3Đào mặt đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4059100m3
4Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,4059100m3
5Đào cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1178100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9926100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2961100m3
9Vật liệu dạng hạt đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,3765100m3
10Cày xớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,5471100m3
11Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5471100m3
12Đào hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,6931100m3
13Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V11,6931100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3898100m3
2Lót nilong 1lớpMô tả kỹ thuật theo chương V100,4527100m2
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1574100m2
4Đổ bê bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180,746m3
5Bù vênh bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V922,4683m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,8334100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V102,9006100m2
8Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,9328100m2
9Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.224,1914kg
10Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V278,4910m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V468,603m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,481m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,282m2
4Lắp đặt cột H=3m và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Thi công cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1775100m3
3Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827100m3
4Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5994m3
6Xây đá hộc, xây tường, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,612m3
7Vải lọc bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696m2
8Ống nhựa PVC 40 thoát nước sau lưng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,69m2
11Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7636m3
12Ván khuôn đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m2
E MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0696100m3
2Đệm cát sạn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,735m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
5Xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,42m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V211m2
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,765m3
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
9Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
10Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5461tấn
11Bê tông bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m3
12Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
13Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116tấn
14Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7647tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P=125kgMô tả kỹ thuật theo chương V2051 cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6519100m3
17Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3525100m3
F PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7974m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V338,1088m3
3Xúc phế liệu lên phương tiện vcMô tả kỹ thuật theo chương V3,5291100m3
4Vận chuyển phế liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,5291100m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Thép hình KT10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V78,16kg
2Biển báo tam giác KT70 biển nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
3Biển báo tròn KT70 biển nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
4Biển báo chữa nhật KT135x50 biển nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
5Đền tín hiệu không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7CờMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8CòiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Nhân công 2/7Mô tả kỹ thuật theo chương V600công
10Ván khuôn thép. Ván khuôn chân ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
11Đổ bê tông chân rào, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9045m3
12Ống nhựa PVC 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
13Đổ bê trong ống nhựa, cột, đá 1x2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3093m3
14Giấy phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V800m
15Dây căng phản quang nhựa PVC màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V800m
16Lắp đặt cọc tiêu, P=11.37kgMô tả kỹ thuật theo chương V671 cấu kiện
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ công trình cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
2Vận chuyển phế liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
3Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3857100m3
4Nạo vét lòng cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,6425m3
5Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,535m3
7Xây đá hộc, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,481m3
8Bê tông thân cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,681m3
9Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m2
10Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
11Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
12Bê tông ống cống, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
13Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095tấn
14Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
15Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4211100m2
16Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2488m3
17Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8113tấn
18Cốt thép bản đậy dMô tả kỹ thuật theo chương V1,3732tấn
19Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5822100m2
20Bê tông bản, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
23Bê tông chèn cống tròn M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0928m3
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,28m2
25Vữa XM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
26Bê tông mối nối, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
27Láng dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,405m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1738m2
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9395100m3
30Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V55,11kg
31Tấm bịt đầu D174 thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,74kg
32Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
33Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
34Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263100m3
35Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
36Đổ bê tông móng, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4528m3
37Xây gạch xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6672m3
38Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
39Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
40Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
41Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn thanh chống, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0983100m3
45Vận chuyển đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7305242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.461048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.075.780.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông; (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m33
2 Máy ủi >= 108CV2
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn4
4 Máy lu >= 10 tấn3
5 Máy nén khí điêzen >= 600m3/h1
6 Máy rải >= 50 m3/h1
7 Máy cắt bê tông >= 2,7 KW2
8 Ô tô tưới nước >= 5m31
9 Lò nấu sơn Hoạt động ổn định1
10 Đầm bàn >= 1Kw3
11 Đầm dùi >= 1,5 KW3
12 Máy cắt uốn cắt thép >= 5KW2
13 Máy hàn >= 23 KW2
14 Máy trộn bê tông >= 250l3
15 Máy trộn vữa >= 80l2
16 Đầm cóc >= 70kg3
17 Máy phát điện Hoạt động ổn định1
18 Máy toàn đạc Hoạt động ổn định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->