Gói thầu: 01.SC: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục của khu vệ sinh chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.SC: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục của khu vệ sinh chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Công an tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 08:06:00 đến ngày 2022-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 908,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.SC: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục của khu vệ sinh chung Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh chung - Nhà làm việc 10 tầng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Công an tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu sau: a) Năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu phải gửi kèm bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng. b) Năng lực kỹ thuật đối với nhân sự chỉ huy trưởng công trường: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III hoặc văn bản chứng minh về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV; - Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia gói thầu tương tự trước đây với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 0692 926 999 hoặc 0692 928 666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 926 999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 45 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 27 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 112 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn, mặt công tắc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn compact tiểu nam | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 16,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 235,583 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa nhựa | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 258,3 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa nhựa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 88,56 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bãi tập kết (trần, phụ kiện vệ sinh, vách ngăn) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9 | công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch Ceramic các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 235,583 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 11,779 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 28,378 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 259,686 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 157,5 | m2 |
| 16 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 18 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Đục sàn xung quanh miệng ống để chống thấm cổ ống nước | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9,72 | m |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 44,252 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tô | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 56,896 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 56,896 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 341,376 | m3 |
| B | Phần cải tạo, nâng cấp: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 157,5 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 157,5 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 157,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nhẹ tôn nền vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 35,337 | m3 |
| 5 | Quét lút trước khi khò | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 309,779 | m2 |
| 6 | Chống thấm bằng màng khò | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 309,779 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 235,583 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 259,686 | m2 |
| 9 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3,564 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 235,583 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 38,798 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công- cát các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10,991 | m3 |
| 13 | Vách ngăn bằng tấm compact (Bao gồm cả phụ kiện Inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 90,63 | m2 |
| 14 | Khóa cửa nhựa | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 46 | bộ |
| 15 | Căn chỉnh lại cửa nhựa (bản lề, cánh,...) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 46 | bộ |
| 16 | Vệ sinh, tẩy uế gạch ốp tường, cửa nhựa bằng dung dịch chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 495,648 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn đui vặn - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 66 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 18 | bảng |
| 21 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 27 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 54 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 32 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,27 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,27 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,27 | 100m |
| 35 | Co nhựa uPVC D27, 90 độ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 57 | cái |
| 36 | Co nhựa uPVC D76, 90 độ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9 | cái |
| 37 | Co nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa uPVC D90/76 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa uPVC D76/48 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 40 | Tê nhựa ren trong uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi