Gói thầu: 01.SC: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục của khu vệ sinh chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517847-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.SC: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục của khu vệ sinh chung
Số hiệu KHLCNT 20220517783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Công an tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 08:06:00 đến ngày 2022-05-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 908,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.SC: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục của khu vệ sinh chung
Cải tạo, nâng cấp khu vệ sinh chung - Nhà làm việc 10 tầng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Công an tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 926 999 hoặc 0692 928 666.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 926 999 hoặc 0692 928 666.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu sau: a) Năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu phải gửi kèm bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng. b) Năng lực kỹ thuật đối với nhân sự chỉ huy trưởng công trường: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III hoặc văn bản chứng minh về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV; - Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia gói thầu tương tự trước đây với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 926 999 hoặc 0692 928 666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 926 999.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 245bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 227bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2112bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
5Tháo dỡ bóng đèn, mặt công tắcTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 24công
6Tháo dỡ vách ngăn compact tiểu namTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 216,38m2
7Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2235,583m2
8Tháo dỡ khuôn cửa nhựaTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2258,3m
9Tháo dỡ cửa nhựa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 288,56m2
10Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bãi tập kết (trần, phụ kiện vệ sinh, vách ngăn)Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 29công
11Phá dỡ nền gạch Ceramic các loạiTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2235,583m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 211,779m3
13Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 228,378m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2259,686m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2157,5m2
16Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2181 lỗ khoan
17Đục sàn xung quanh miệng ống để chống thấm cổ ống nướcTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 29,72m
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 244,252m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tôTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 256,896m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 256,896m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2341,376m3
B Phần cải tạo, nâng cấp:
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2157,5m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2157,5m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2157,5m2
4Đổ bê tông nhẹ tôn nền vệ sinhTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 235,337m3
5Quét lút trước khi khòTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2309,779m2
6Chống thấm bằng màng khòTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2309,779m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2235,583m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2259,686m2
9Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 23,564m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2235,583m2
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 238,79810m2
12Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công- cát các loạiTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 210,991m3
13Vách ngăn bằng tấm compact (Bao gồm cả phụ kiện Inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 290,63m2
14Khóa cửa nhựaTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 246bộ
15Căn chỉnh lại cửa nhựa (bản lề, cánh,...)Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 246bộ
16Vệ sinh, tẩy uế gạch ốp tường, cửa nhựa bằng dung dịch chuyên dụngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2495,648m2
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2180m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2180m
19Lắp đặt các loại đèn đui vặn - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 266bộ
20Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 218bảng
21Si phông chậu rửaTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 218bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 236bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 227bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 254bộ
25Lắp đặt vòi chậu rửa mặtTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 221bộ
26Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 29cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 236cái
28Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 218cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 245cái
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21bộ
31Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21bộ
32Ống nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 20,27100m
33Ống nhựa uPVC D76Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 20,27100m
34Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 20,27100m
35Co nhựa uPVC D27, 90 độTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 257cái
36Co nhựa uPVC D76, 90 độTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 29cái
37Co nhựa uPVC D90, 90 độTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 245cái
38Côn thu nhựa uPVC D90/76Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 29cái
39Côn thu nhựa uPVC D76/48Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 245cái
40Tê nhựa ren trong uPVC D27Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 29cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->