Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 07:56:00 đến ngày 2022-05-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề và đã học qua lớp huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel >=360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Văn phòng Tỉnh ủy (khối nhà giáp cổng ra vào trụ sở) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh và các tài liệu khác chứng minh về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn Phòng Tỉnh ủy, số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, TP.Đà lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 02633 822 383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn Phòng Tỉnh ủy, số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, TP.Đà lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 02633 822 383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng An Minh, địa chỉ: Lô 13, Trần Lê, KQH quanh Trường kỹ thuật, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3541501. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Khu trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần phú, phường 4, Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | I. PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO: Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 656,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,7 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,208 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,107 | m2 |
| 5 | Tháo thảm trải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,863 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bậc |
| 8 | Tháo dỡ sàn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,034 | m2 |
| 9 | Thi công mặt bậc thang gỗ, ván dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,611 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,363 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm thép I 200x100x5.5x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,503 | tấn |
| 12 | Gia công khung sàn sắt tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, dầm thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,833 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,68 | m2 |
| 15 | SXLĐ tấm sàn cemboard dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,521 | m2 |
| 16 | SXLĐ sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,874 | m2 |
| 17 | SXLĐ phào chân tường bằng gỗ cao 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,593 | m |
| 18 | Công dọn đồ đạc di chuyển vào ra khi thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | công |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,666 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,808 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,833 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,404 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,833 | m2 |
| 24 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,044 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,499 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,852 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.264,732 | m2 |
| 28 | Đục nền gạch cũ bằng thủ công để lát lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,935 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch Granit 800x800 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,309 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,325 | m2 |
| 32 | Ốp gạch tường gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,705 | m2 |
| 34 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 800x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,22 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao khung chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,863 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung nổi (thay trần cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,805 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,457 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,6 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,488 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 41 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,457 | m2 cấu kiện |
| 42 | Tháo dỡ máng xối tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,75 | m |
| 43 | SXLD Máng xối tôn mạ màu dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,75 | m |
| 44 | Tháo dỡ trần rìa mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 47 | Tháo dỡ, thay thế litô, đóng li tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,7 | m2 |
| 48 | Xịt, rửa ngói (70%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,99 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (thay 30%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,74 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (tận dụng ngói cũ 70%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,06 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (thay 30%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 tận dụng 70%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,93 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,59 | m3 đất nguyên thổ |
| 54 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,59 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 55 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,59 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 56 | II. PHẦN ĐIỆN, IN TERNET: Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | công |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 59 | SXLD swich 5 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 60 | SXLD swich 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đầu nối mạng internet (đầu RJ45) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 hoa văn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn led panel 300x300 ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ và rọ nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | hộp |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | hộp |
| 80 | III. HẦM TỰ HOẠI: 'Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,518 | m3 |
| 81 | Hút hầm tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 82 | Thông tắc ống hoát nước hiện hữu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | m3 |
| 90 | Lát gạch hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 91 | Đào HTH và giếng thấm bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,788 | m3 đất nguyên thổ |
| 92 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 93 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | m3 |
| 94 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,819 | m3 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 100 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 101 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề và đã học qua lớp huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7T | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel >=360m3/h | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1kW | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều >= 23kW | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi