Gói thầu: XL-01: Xây dựng, cải tạo tường rào bảo vệ Trường Quân sự Quân khu 7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517409-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng, cải tạo tường rào bảo vệ Trường Quân sự Quân khu 7
Số hiệu KHLCNT 20220517374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung kinh phí đã nộp Quân khu năm 2020 của Trường Quân sự Quân khu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 08:26:00 đến ngày 2022-05-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND; và ít nhất có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 XL-01: Xây dựng, cải tạo tường rào bảo vệ Trường Quân sự Quân khu 7
Xây dựng tường rào bảo vệ Trường Quân sự/Quân khu 7
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung kinh phí đã nộp Quân khu năm 2020 của Trường Quân sự Quân khu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Việt Long Sài Gòn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Gia Bảo; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh nhà thầu Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU A
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyChương V- E-HSMT25,06100m2
2Tháo dỡ khung sắt tường ràont545,49m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt2,998m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt33,864m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt29,672m3
6Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡnt66,534m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡnt66,534m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡnt0,66m3
9Vận chuyển xà bần các loại bằng xe ô tô tự đổ 5tán phám vị 5kmnt66,534100m3
10Đục bê tông đầu cột và đấu nối thép cộtnt56cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt2,912m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,5824100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,1244tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,3384tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt2,99m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,4485100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0597tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,2925tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao nt2,84m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt12,11m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt242,2m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt58,24m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt44,85m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt517,3m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt862,59m2
26Gia công thép V trụ đầu tường ràont0,202tấn
27Lắp dựng trụ thép V đầu tường ràont0,202tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt12,864m2
29Gia công hàng rào lưới thépnt80,35m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt2,8281m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt79,96m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,8121100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt25,648m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt21,836m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt17,304m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt25,608m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,618100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt3,4608100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt3,199100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,8592tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,0953tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,4001tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,4936tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,6614tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt2,8611tấn
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt34,068m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt92,771m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt340,68m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.855,42m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt185,4m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt159,95m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.200,77m2
53Gia công thép V trụ đầu tường ràont0,3043tấn
54Lắp dựng trụ thép V đầu tường ràont0,3043tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt19,392m2
56Gia công hàng rào lưới thépnt170,25m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt10,024100m2
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạint119,4244m3
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạint119,4244m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạint119,4244m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạint75,4357m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạint75,4357m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạint75,4357m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạint71,85541000v
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạint71,85541000v
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạint71,85541000v
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baont37,6959tấn
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baont37,6959tấn
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baont37,6959tấn
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baont37,6959tấn
71Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạint12,3156tấn
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạint12,3156tấn
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạint12,3156tấn
74Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạint14,0727m3
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạint14,0727m3
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạint14,0727m3
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạint14,0727m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND; và ít nhất có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán, khối lượng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) máy1
2 Ô tổ tự đổ ≥ 5T chiếc1
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW máy1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l máy2
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW máy2
6 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg máy2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW máy2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW máy1
9 Máy hàn ≥ 23KW máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->