Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + Đảm bảo ATGT công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502217-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + Đảm bảo ATGT công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 14:35:00 đến ngày 2022-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,521,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.766.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + Đảm bảo ATGT công trình Xây dựng tuyến đường kết nối đường trục xã qua xóm Ngoài ra xóm Mới đê sông Yêm, xã Yên Nhân 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 dày 20cm | 1.147,206 | m3 | |
| 2 | Lề gia cố có kết cấu như áo đường | 663,578 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 975,592 | m2 | |
| 4 | Thép tròn trơn D25 | 7.968,49 | kg | |
| 5 | Thép có gờ D14 | 1.724,18 | kg | |
| 6 | Khoan tạo lỗ D14, sâu 35cm | 351 | lỗ | |
| 7 | Thép có gờ D12 (Tính cả cốt thép gia cường trên cống) | 8.859,3984 | kg | |
| 8 | Mạt cưa tẩm nhựa | 0,009 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa | 94,764 | m2 | |
| 10 | Chiều dài xẻ khe | 2.749,65 | m | |
| 11 | Gỗ chèn khe | 0,8795 | m3 | |
| 12 | Ma tít | 1,295 | m3 | |
| 13 | Ống nhựa UPVC D27 | 57,8 | m | |
| 14 | Nắp bịt đầu ống nhựa | 578 | cái | |
| 15 | Giấy dầu phân cách (tính cả lề gia cố) | 9.053,91 | m2 | |
| 16 | Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cm (tính cả lề gia cố) | 1.809,4572 | m3 | |
| 17 | Đào đất không thích hợp | 3.535,752 | m3 | |
| 18 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | 2.482,5616 | m3 | |
| 19 | Đào đất, đất cấp III | 0,11 | m3 | |
| 20 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 776,42 | m3 | |
| 21 | Đào cấp, đất cấp III | 302,7084 | m3 | |
| 22 | Đắp đất K85 bằng đất tận dụng | 327,4678 | m3 | |
| 23 | Đắp đất K90 bằng đất tận dụng | 472,927 | m3 | |
| 24 | Đắp đất K90 đất tận dụng | 2.509,528 | m3 | |
| 25 | Đắp đất K90 đất mua về | 7.395,823 | m3 | |
| 26 | Đắp đất K95 bằng đất mua về | 1.112,962 | m3 | |
| 27 | Đầm lại K95 | 1.889,19 | m3 | |
| 28 | Cày xới nền đường | 6.127,93 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ tường rào xây cũ | 2,49 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | 75,33 | m3 | |
| 31 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 2,49 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | 77,82 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi | 3.713,8365 | m3 | |
| B | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh tường chắn, BTXM M200 | 88,7824 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đỉnh tường chắn | 398,664 | m2 | |
| 3 | Thép tròn trơn D6 | 441,72 | kg | |
| 4 | Thép có gờ D10 | 1.227,66 | kg | |
| 5 | Móng tường chắn đá hộc xây VXM M100 | 1.608,2958 | m3 | |
| 6 | Thân tường chắn đá hộc xây VXM M100 | 926,0532 | m3 | |
| 7 | Đá hộc kè mái VXM M100 | 319,921 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 265,4788 | m3 | |
| 9 | Cọc tre gia cố móng mật độ 25 cọc/m2, L=2,5m | 106.618,4 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước, L=1m | 673 | m | |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước D34 lọc ngược, cường độ chịu kéo N=12,5kN/m KT20x20cm | 26,92 | m2 | |
| C | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | 633,36 | m3 | |
| 2 | Đào thanh thải bờ vây thi công | 633,36 | m3 | |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan KT100x50x10cm | 2 | CK | |
| 2 | Phá dỡ mũ mố BTCT | 0,15 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ thân hố ga gạch xây VXM M75 | 0,11 | m3 | |
| 4 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 0,11 | m3 | |
| E | Mũ mố | |||
| 1 | - Bê tông mũ mố M250 | 0,15 | m3 | |
| 2 | - Ván khuôn | 1,41 | m2 | |
| 3 | - Thép D12 | 5,33 | kg | |
| 4 | - Thép D6 | 0,73 | kg | |
| F | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | - Bê tông tấm đan M300 | 0,19 | m3 | |
| 2 | - Ván khuôn | 0,65 | m2 | |
| 3 | - Thép D14 | 23,91 | kg | |
| 4 | - Thép D12 | 17,54 | kg | |
| 5 | - Thép D8 | 0,68 | kg | |
| 6 | - Thép D6 | 0,54 | kg | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đi đổ đi cự li vận chuyển 8,1km | 0,36 | m3 | |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (rộng 15cm; tỷ lệ 1/2) dày 2mm | 91 | m2 | |
| 2 | Biển tam giác | 2 | biển | |
| 3 | Biển tròn | 2 | biển | |
| 4 | Cột biển báo | 4 | cột | |
| 5 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | 1,8 | m3 | |
| 6 | Bêtông móng cột M150 | 0,36 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 3,2 | m2 | |
| 8 | Đắp hoàn trả móng cột | 1,28 | m3 | |
| 9 | Cọc tiêu | 677 | cọc | |
| 10 | Gờ giảm tốc dày 4mm | 19,8 | m2 | |
| H | Cống hôp BxH=3x2m | |||
| 1 | Bê tông Tường cống M300 | 14,32 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn Tường cống | 74,93 | m2 | |
| 3 | Thép Tường cống có gờ D10 | 16,1654 | kg | |
| 4 | Thép Tường cống có gờ D12 | 509,2502 | kg | |
| 5 | Thép Tường cống có gờ D16 | 1.159,5144 | kg | |
| 6 | Bê tông Bản nắp M300 | 9,54 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn Bản nắp | 34,55 | m2 | |
| 8 | Thép Bản nắp có gờ D12 | 299,0784 | kg | |
| 9 | Thép Bản nắp có gờ D16 | 561,8785 | kg | |
| 10 | Bê tông Bản đáy M300 | 24,08 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn Bản đáy | 28,52 | m2 | |
| 12 | Thép Bản đáy có gờ D12 | 654,7402 | kg | |
| 13 | Thép Bản đáy có gờ D16 | 846,6759 | kg | |
| 14 | Bê tông Sân cống + móng tường cánh M300 | 7,7 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn Sân cống + móng tường cánh | 19,12 | m2 | |
| 16 | Thép Sân cống + móng tường cánh có gờ D12 | 257,5555 | kg | |
| 17 | Bê tông Tường cánh M300 | 1,78 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn Tường cánh | 12,77 | m2 | |
| 19 | Thép Tường cánh có gờ D12 | 150,072 | kg | |
| 20 | Bê tông M150 lót móng dày 20cm dưới thân cống và móng tường cánh, 10cm dưới thân cống | 9,9 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn | 9,13 | m2 | |
| 22 | Bê tông Lan can M300 | 1,97 | m3 | |
| 23 | - Thép có gờ D12 | 159,95 | kg | |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,5mm | 6,2 | m | |
| 25 | Thép bản mạ kẽm | 47,38 | kg | |
| 26 | Bê tông Bản vượt M250 | 8,55 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn Bản vượt | 8,25 | m2 | |
| 28 | Thép Bản vượt tròn trơn D6 | 4,4755 | kg | |
| 29 | Thép Bản vượt có gờ D10 | 14,5612 | kg | |
| 30 | Thép Bản vượt có gờ D12 | 566,5085 | kg | |
| 31 | Thép Bản vượt có gờ D16 | 321,5964 | kg | |
| 32 | Đá dăm đệm dưới bản vượt | 42,56 | m3 | |
| I | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông Dầm và thanh chống M300 | 0,58 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn Dầm và thanh chống | 7,17 | m2 | |
| 3 | Thép Dầm và thanh chống tròn trơn D6 | 14,97 | kg | |
| 4 | Thép Dầm và thanh chống có gờ D18 | 121,07 | kg | |
| 5 | Bê tông Cột dàn van M300 | 0,73 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn Cột dàn van | 11,6 | m2 | |
| 7 | Thép Cột dàn van tròn trơn D6 | 13,99 | kg | |
| 8 | Thép Cột dàn van có gờ D18 | 127,87 | kg | |
| 9 | Bê tông Sàn dàn van M300 | 0,98 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn Sàn dàn van | 6,16 | m2 | |
| 11 | Thép Sàn dàn van tròn trơn D6 | 21,82 | kg | |
| 12 | Thép Cầu thang có gờ D20 | 54,75 | kg | |
| 13 | Thép bản, thép hình cầu thang Cầu thang | 81,78 | kg | |
| 14 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp Cầu thang | 3,93 | m2 | |
| 15 | Thép Khe van, tấm đáy có gờ D14 | 41,99 | kg | |
| 16 | Thép Khe van, tấm đáy bản dày, thép hình khe van, tấm đáy | 391,79 | kg | |
| 17 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp | 4,71 | m2 | |
| 18 | Thép ống D50 dày 3,5mm (thép mạ kẽm nhúng nóng) | 37,8703 | m | |
| 19 | Bu lông M16x150 | 18 | cái | |
| 20 | Lan can Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp | 6,36 | m2 | |
| 21 | Bê tông M150 chèn chân cầu thang | 0,1 | m3 | |
| 22 | Xây gạch BT vữa XM M50 chân cầu thang | 0,84 | m3 | |
| 23 | Đá dăm đệm | 0,16 | m3 | |
| J | Cánh van | |||
| 1 | Thép bản, thép hình cánh van | 950,46 | kg | |
| 2 | Vít chìm M160x60(100) | 44 | cái | |
| 3 | Bulông M250x40 + ê cu + long đen | 1 | bộ | |
| 4 | Cao su củ tỏi P45 | 4,4 | m | |
| 5 | Cao su tấm dày 14mm | 0,43 | m2 | |
| 6 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 15,91 | m2 | |
| 7 | Khoan tạo lỗ thoát nước | 16 | lỗ | |
| 8 | Vít nâng V5 | 1 | bộ | |
| K | Khối lượng khác | |||
| 1 | Gia cố sân thượng lưu cống bằng đá hộc xếp khan dày 30cm | 14 | m3 | |
| 2 | Bê tông trên cống xi măng M300 dày 20cm | 1,0296 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cống cũ Thân cống bản gạch xây VXM M75 | 7,72 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cống cũ Móng cống bản BTXM | 6,3 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cống cũ Dầm cống bản BTCT | 0,675 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cống cũ Mặt cống bản BTCT | 4,7175 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ cống cũ Gờ chắn bánh gạch xây VXM M75 | 3,145 | m3 | |
| 8 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 22,5575 | m3 | |
| 9 | Đào móng cống (đất cấp II) (trừ khối lượng phá dỡ cống bản cũ) | 271,2596 | m3 | |
| 10 | Cọc tre gia cố hố móng mật độ 25 cọc/m2, L=2,5m | 3.384 | m | |
| 11 | Đắp hoàn trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt K95 | 120,12 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K85 hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng | 15,94 | m3 | |
| 13 | Đá hộc xây VXM M100 kè mái ta luy dày 30cm | 17,3805 | m3 | |
| 14 | Đá dăm đệm kè mái dày 10cm | 5,7935 | m3 | |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đất mua về (phần trên bản vượt) | 12,74 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự li vận chuyển 8,1km | 255,3196 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi cự li vận chuyển 8,1km | 22,5575 | m3 | |
| 18 | Cọc tiêu | 4 | cọc | |
| 19 | Gia công hệ đà giáo, khung chống thi công thân cống | 2,15 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hệ đà giáo, khung chống thi công thân cống | 2,15 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ hệ đà giáo, khung chống thi công thân cống | 2,15 | tấn | |
| 22 | Bản mã, thép bản 15x15x1cm để lại | 0,02 | tấn | |
| 23 | Hệ dàn giáo ngoài thi công dàn van | 60,92 | m2 | |
| L | CỐNG TRÒN D50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | 64 | đoạn ống | |
| 2 | Bê tông M200 ống cống | 9,6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 232,96 | m2 | |
| 4 | Thép Cốt thép có gờ D8 | 437,12 | kg | |
| 5 | Thép Cốt thép tròn trơn D6 | 142,08 | kg | |
| 6 | Bê tông Móng cống M150 móng cống | 40,99 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn Móng cống | 122,44 | m2 | |
| 8 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh cống | 15,09 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường đầu | 52,19 | m2 | |
| 10 | Đá hộc xây vữa XM M75 sân cống | 18,81 | m3 | |
| 11 | Đá hộc xây dưới móng tường cánh | 2,54 | m3 | |
| 12 | Đá hộc xây vữa XM M100 mái taluy | 3,82 | m3 | |
| 13 | Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay mái taluy | 1,39 | m3 | |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | 12,78 | m3 | |
| 15 | Đá dăm đệm chân khay kè mái | 1,44 | m3 | |
| 16 | Gạch xây vữa M75 mối nối ống cống | 2 | m3 | |
| 17 | Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống | 0,96 | m3 | |
| 18 | Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 5.595 | m | |
| 19 | Cọc tre loai A, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 | 24 | m | |
| 20 | Đào đất hố móng (đất cấp III) | 265,47 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ cống tròn cũ | 30,4 | đoan ống | |
| 22 | Đắp xung quanh cống bằng đất đào tận dụng, đầm K90 | 41,36 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi cự ly 8,1km | 26,643 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi cự ly 8,1km | 1,74 | m3 | |
| M | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | 40 | đoạn ống | |
| 2 | Bê tông M200 ống cống | 8,4 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 208,8 | m2 | |
| 4 | Thép có gờ D8 | 753,6 | kg | |
| 5 | Thép tròn trơn D6 | 244,4 | kg | |
| 6 | Bê tông M150 móng cống | 45,23 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 109,57 | m2 | |
| 8 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh cống | 20,12 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 81,52 | m2 | |
| 10 | Đá hộc xây vữa XM M75 sân cống | 12,29 | m3 | |
| 11 | Đá hộc xây vữa XM M100 mái taluy | 11,44 | m3 | |
| 12 | Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay mái taluy | 10,64 | m3 | |
| 13 | Đá hộc xây dưới móng tường chắn | 0,1589 | m3 | |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | 11,9 | m3 | |
| 15 | Đá dăm đệm chân khay kè mái | 2,68 | m3 | |
| 16 | Gạch xây vữa M75 mối nối ống cống | 1,8 | m3 | |
| 17 | Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống | 0,9 | m3 | |
| 18 | Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 5.011 | m | |
| 19 | Cọc tre loai A, L=1,5m, mật độ 16 cọc/m2 | 102 | m | |
| 20 | Phá dỡ cống tròn cũ | 3,9 | đoan ống | |
| 21 | Phá dỡ cống bản | 6,692 | m3 | |
| 22 | Đào đất hố móng (đất cấp III) | 148,56 | m3 | |
| 23 | Đắp xung quanh cống bằng đất đào tận dụng, đầm K90 | 84,75 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi cự ly 8,1km | 14,856 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi cự ly 8,1km | 7,0288 | m3 | |
| N | Cống bản Lo=1m | |||
| 1 | Bê tông Tấm bản giữa M300 | 0,2 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn Tấm bản giữa | 0,79 | m2 | |
| 3 | Thép Tấm bản giữa tròn trơn D8 | 5,75 | kg | |
| 4 | Thép Tấm bản giữa tròn trơn D10 | 5,26 | kg | |
| 5 | Thép Tấm bản giữa gờ D14 | 14,23 | kg | |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | 1 | CK | |
| 7 | Bê tông Tấm bản biên M300 | 0,3 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn Tấm bản biên | 1,66 | m2 | |
| 9 | Thép Tấm bản biên tròn trơn D8 | 7,02 | kg | |
| 10 | Thép Tấm bản biên tròn trơn D10 | 11,95 | kg | |
| 11 | Thép Tấm bản biên gờ D14 | 14,23 | kg | |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | 1 | CK | |
| 13 | Bê tông Mũ mố M250 | 0,56 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn Mũ mố | 2,88 | m2 | |
| 15 | Thép Mũ mố tròn trơn D6 | 3,8 | kg | |
| 16 | Thép Mũ mố tròn trơn D8 | 6,32 | kg | |
| 17 | Thép Mũ mố gờ D14 | 1,36 | kg | |
| 18 | Bê tông M150 thân cống | 1,05 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thân cống | 9,42 | m2 | |
| 20 | Bê tông M150 móng cống | 1,44 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cống | 1,92 | m2 | |
| 22 | Đá dăm đệm móng cống | 0,48 | m3 | |
| 23 | Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 300 | m | |
| 24 | Đào hố móng đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 25 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đât đào tận dụng, đầm K90 | 2,28 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ đoạn kênh xây cũ VXM M75 | 1,42 | m3 | |
| 27 | Móng kênh xây BTXM | 1,44 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ cống tròn cũ | 1 | đoan ống | |
| 29 | Móng cống cũ BTXM | 0,23 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ lan can bằng gạch xây | 0,03 | m3 | |
| 31 | Tường kênh xây bằng VXM M75 | 0,47 | m3 | |
| 32 | Móng kênh xây bằng BTXM M150 | 0,48 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn | 1,08 | m2 | |
| 34 | Đá dăm đệm kênh xây | 0,16 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt lại cống tròn D50 | 1 | đoạn ống | |
| 36 | Móng cống tròn bằng BTXM M150 | 0,07 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn | 0,3 | m2 | |
| 38 | Đá dăm đệm móng cống | 0,03 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi cự ly 8,1km | 3,12 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi cự ly 8,1km | 0,36 | m3 | |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường thi công I.441 (chữ nhật) | 6 | m3 | |
| 2 | Biển báo đi chậm kèm theo biển phía trước công trường | 6 | m2 | |
| 3 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m | 6 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | 1,2 | kg | |
| 5 | Đào móng chân biển báo | 3,6 | kg | |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng chân biển báo | 3,6 | kg | |
| 7 | Biển báo đoạn đường đang thi công | 4 | kg | |
| 8 | Biển báo vào đường hẹp | 8 | m2 | |
| 9 | Biển báo đi chậm | 4 | m3 | |
| 10 | Biển báo công trường đang thi công | 4 | m | |
| 11 | Biển báo rẽ hướng | 4 | m2 | |
| 12 | Đèn báo hiệu | 8 | cái | |
| 13 | Barie Thép hộp 50x50 | 150,0046 | m | |
| 14 | Nhân công trực | 180 | công | |
| P | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.766.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi