Gói thầu: Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517107-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách và Tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 08:44:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,112,028,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đạt chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan thẩm quyền trong vòng 24 tiếng kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa. Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách và Tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 10.2(c) | a.Thực phẩm tươi sống * Điều kiện an toàn thực phẩm của cơ sở * Điều kiện an toàn trong bảo quản thực phẩm * Điều kiện an toàn trong vận chuyển thực phẩm b.Thực phẩm đã qua chế biến * Điều kiện an toàn thực phẩm của cơ sở * Điều kiện an toàn trong bảo quản thực phẩm * Điều kiện an toàn trong vận chuyển thực phẩm * Cung cấp giấy tờ liên quan đến xuất xứ thực phẩm đã qua chế biến. c. Thực phẩm là hàng bao gói sẵn * Hợp đồng với nhà sản xuất hoặc Đại lý lớn của sản phẩm |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải cam kết giá trúng thầu là giá thống nhất trên các tỉnh thành lớn. Trường hợp giá trúng thầu cao hơn các tỉnh khác, nhà thầu phải đồng ý thương thảo giảm giá. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đơn dự thầu hợp lệ: Phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đứng đầu của nhà thầu hoặc người được uỷ quyền kèm theo giấy uỷ quyền hợp lệ). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký. Trong trường hợp các thành viên ủy quyền cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn thì phải nêu rõ trong văn bản thoả thuận liên danh. - Toàn bộ HSDT chỉ do một người ký tên đóng dấu như nhau. - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng (bản sao có chứng thực). - Báo cáo danh mục các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản photo chứng thực ít nhất 01 hợp đồng tương ứng về cung ứng hàng hóa trong thời gian gần nhất. c) Tài liệu chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; + Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương VI; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
- Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba chỉ heo loại 1 | 90 | kg | Đảm bảo không cung cấp thịt heo sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quanMùi vị: Thịt sống không có mùiMàu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt.Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng.Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm.Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu. | ||
| 2 | Nạc đùi heo | 822 | kg | Đảm bảo không cung cấp thịt heo sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quanMùi vị: Thịt sống không có mùiMàu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt.Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng.Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm.Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu. | ||
| 3 | Nạc vai heo | 1.800 | kg | Đảm bảo không cung cấp thịt heo sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quanMùi vị: Thịt sống không có mùiMàu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt.Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng.Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm.Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu. | ||
| 4 | Bò phi lê | 30 | kg | Đảm bảo không cung cấp thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quanMùi vị: Thịt sống không có mùiMàu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. | ||
| 5 | Sườn non heo đặc biệt | 90 | kg | Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu | ||
| 6 | Cá thu | 60 | kg | Cá còn nhớt bóng, da cá tươi, óng ánh dính chặt, không có niêm dịch, không có mùi.Thịt cá săn,Lát cá không bấy, không bị thâm hoặc trắng bệch. Bụng cá bình thường, không dập, bấy | ||
| 7 | Tôm tươi | 30 | kg | Hàng phải đảm bảo chất lượng, xuất xứ, đảm bảo còn tươi, đầu không đỏ hoặc đen.Độ rộng giữa các khớp trên lớp vỏ và thịt không quá rộng.Hàng phải đảm bảo chất lượng, xuất xứ, đảm bảo còn tươi, đầu không đỏ hoặc đen.Độ rộng giữa các khớp trên lớp vỏ và thịt không quá rộng.Tôm có dáng thẳng hoặc hơi cong, không bị uốn cong thành hình tròn, chiều dài thường trong khoảng từ 120-130mm, nặng 15-20g.Tôm không bị chảy dớt hoặc có cảm giác như sạn dưới các ngón tay. | ||
| 8 | Mực ống | 30 | kg | Mực có thân thẳng và mình dày, khi cầm lên phải khô ráo, thân và đầu mực còn dính vào nhau.- Mực khi cầm lên tay còn ướt, đầu và mình tách liền nhau là mực đã bị ươn. | ||
| 9 | Trứng gà (10 quả /01 vỉ) | 2.100 | Vỉ | Phải đảm bảo chất lượng về xuất xứ đảm bảo không có dịch bệnh và được chứng nhận về kiểm định theo quy định.Vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng. Vỏ không quá nhẵn bóng, sáng hoặc không có cảm giác là vết rạn nứt-Vỏ trứng có cảm giác là hơi ram ráp và nặng tay. | ||
| 10 | Giò lụa | 1.800 | kg | Đối giò lụa: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, được làm từ thịt lợn tươi, đảm bảo không dịch bệnh. Không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc sử dụng vượt quá tỉ lệ quy định. Giò có màu trắng ngà phớt hồng. Bề mặt của giò có nhiều lỗ rỗ. | ||
| 11 | Giò bò | 30 | kg | Đối với giò, chả bò: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, được làm từ thịt bò tươi, đảm bảo không dịch bệnh. Không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc sử dụng vượt quá tỉ lệ quy định. Giò có màu bò ngà phớt hồng đỏ. Bề mặt của giò có nhiều lỗ rỗ | ||
| 12 | Chả cá | 420 | kg | Đảm bảo an toàn thực phẩm, được làm từ cá tươi, đảm bảo không dịch bệnh, không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc chất phụ gia vượt quá tỉ lệ quy định.- Màu trắng ngà, bề mặt có nhiều lỗ rỗ.Mùi vị: Thơm thoang thoảng, không có mùi thơm nồng, thơm sực | ||
| 13 | Bánh chưng chay (nhân chín) 0.5kg/01 cái | 90 | cái | Vỏ bánh chưng có màu xanh nhạt, hoặc hơi vàng, tránh bánh chưng luộc bằng pin.- Không chất bảo quản, không phẩm màu.- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.- Chất lượng bánh chưng: Nếp mềm dẻo, không sượng, có mùi thơm đặc trưng.- Nhân bánh được làm từ thịt heo tươi ít mỡ đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đậu xanh mềm thơm. | ||
| 14 | Đậu khuôn chiên | 156 | kg | - Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ,- Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi.- Không làm từ đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định | ||
| 15 | Đậu sống (200 gram/01 miếng) | 360 | miếng | - Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ,- Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi.- Không làm từ đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định | ||
| 16 | Chả phù chúc | 60 | kg | Chả có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi | ||
| 17 | Nấm rơm | 54 | kg | Nấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở | ||
| 18 | Nấm bào ngư nâu | 48 | kg | Nấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở | ||
| 19 | Bạc hà | 18 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 20 | Bắp chuối | 30 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân. | ||
| 21 | Bắp sú | 390 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 22 | Bầu | 108 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 23 | Bí chanh | 360 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 24 | Bí đỏ | 420 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 25 | Cà chua (Đà Lạt) | 234 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 26 | Cà rốt - Đà Lạt | 180 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 27 | Cải ngọt | 600 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 28 | Cải thảo | 1.200 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 29 | Chanh | 30 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 30 | Đậu bắp | 600 | kg | Nên chọn những trái nhiều lông tơ. | ||
| 31 | Đậu cove | 720 | kg | Nên chọn những trái nhiều lông tơ. | ||
| 32 | Đậu tibo | 6 | kg | Nên chọn những trái nhiều lông tơ. | ||
| 33 | Đu đủ | 300 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 34 | Giá sống | 900 | kg | Giá sống phải tươi mới, không dập nát | ||
| 35 | Tỏi còn nguyên vỏ việt nam loại 1 | 42 | kg | Trái có kích thước to đều và khô. | ||
| 36 | Hành khô còn nguyên vỏ | 42 | kg | Trái có kích thước to đều và khô. | ||
| 37 | Hành lá | 90 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 38 | Hành paro | 9 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 39 | Hạt sen | 6 | kg | Hạt to đều đảm bảo dẻo không sượng | ||
| 40 | Khổ qua | 900 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 41 | Khoai tây (không mầm) | 120 | kg | củ có kích thước to đều không mọc mầm | ||
| 42 | Khoai tím | 180 | kg | củ có kích thước to đều không mọc mầm | ||
| 43 | Măng chua | 72 | kg | Măng phải có độ chua, trắng | ||
| 44 | Me | 9 | kg | có kích thước to đều. | ||
| 45 | Ngò (tươi không úng) | 180 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 46 | Ngổ | 2 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 47 | Ớt đỏ | 12 | kg | có kích thước to đều. | ||
| 48 | Rau canh (lặt sắn tươi) | 120 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 49 | Su su | 900 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 50 | Súp lơ (không cùi đà lạt) | 90 | kg | có kích thước to đều, nở búp búp | ||
| 51 | Thơm đã gọt | 90 | kg | có kích thước to đều. | ||
| 52 | Xả | 30 | kg | có kích thước to đều. | ||
| 53 | Củ Sắn | 360 | kg | có kích thước to đều. | ||
| 54 | Đậu Tây | 6 | kg | Nên chọn những trái nhiều lông tơ, quả to đều | ||
| 55 | É trắng | 6 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 56 | Cần Tây | 30 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 57 | Muối I ốt (500 gram /01 gói) | 180 | gói | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 58 | Muối Hột | 180 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 59 | Tương Cà 270g cholimex | 12 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 60 | Tiêu xay | 3 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 61 | Nui ống lớn 350g | 78 | gói | - Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng.- Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. -Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói. | ||
| 62 | Mì tôm gấu đỏ | 12.000 | gói | - Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng.- Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. -Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói. | ||
| 63 | Giấy An An (lốc/12 cuộn) hoặc tương đương | 6 | lốc | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 64 | Nước rửa tay Lifeboy 500g hoặc tương đương | 30 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 65 | Thuốc xịt muỗi 660ml- Raid | 6 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 66 | Túi ni lông 1 lạng | 30 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 67 | Túi ni lông 1kg | 6 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 68 | Túi ni lông 0,5kg | 6 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 69 | Tạp dề 2 lớp 56x 70cm | 36 | cái | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 70 | Gentay cao su dài | 18 | đôi | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 71 | Gentay cao su ngắn | 18 | đôi | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 72 | Dây thun | 3 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 73 | Bao tay nilong (hộp 100 cái) | 60 | hộp | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 74 | Túi rác xanh 55x65cm | 18 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 75 | Nước Tẩy vim TL xanh biển 880/900ml hoặc tương đương | 6 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 76 | Chà xoong | 12 | cái | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 77 | Nước lau sàn sunlight 3,6/3,8kg hoặc tương đương | 6 | bình | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 78 | Khăn lông (dài 50cm x rộng 28cm) | 36 | cái | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đạt chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan thẩm quyền trong vòng 24 tiếng kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi