Gói thầu: Hệ thống điều khiển kích từ GT4, GT5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN BÀ RỊA |
| Tên gói thầu | Hệ thống điều khiển kích từ GT4, GT5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 08:41:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,202,675,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 464,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4804E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng trong đó cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống điều khiển “turbine hoặc máy phát” hoặc dịch vụ cho hệ thống điều khiển “turbine hoặc máy phát” (Turbine or generator regular) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.241.874.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tình hình dịch bệnh covid-19, để đảm bảo dịch vụ bảo hành sau bán hàng, hãng sản xuất phải có kỹ sư dịch vụ thường trực tại Việt Nam. Kỹ sư Dịch vụ phải có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm cho hệ thống MarkVIe làm việc tại hãng sản xuất tính tới thời điểm đóng thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). Trong trường hợp hãng sản xuất không thỏa mãn yêu cầu trên, hãng sản xuất có thể sử dụng nhân sự của đại lý được ủy quyền, trong đó: 1. Đại lý được ủy quyền của chính hãng (có giấy ủy quyền kèm theo); 2. Kỹ sư dịch vụ của đại lý phải có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm cho hệ thống MarkVIe với hãng sản xuất và có hợp đồng lao động tối thiểu 5 năm với Đại lý tính tới thời điểm đóng thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia của nhà sản xuất có đủ năng lực để thực hiện toàn bộ dịch vụ liên quan đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc trình độ tương đương thực hiện toàn bộ công việc dịch vụ nêu tại mục vị trí công việc (Có tài liệu chứng minh) bao gồm: Việc tìm hiểu và thực hiện truy cập vào hệ thống kích từ và MKVIe hiện hữu để lấy thông tin hệ thống, thông số cài đặt, và tín hiệu kết nối với hệ thống điều khiển tuabin để đảm bảo đầy đủ thông tin cấu hình cho hệ thống kích từ mới. Thiết lập kết nối với hệ thống điều khiển tuabin MarkVIe đảm bảo các chức năng vận hành, hiển thị, điều khiển, và thử nghiệm trên máy tính HMI hiện hữu; Do kế hoạch sản lượng nên Công ty chỉ có thể xin vận hành máy tối đa 08 giờ để thực hiện công tác kiểm tra, hiệu chỉnh thông số và nghiệm thu đưa vào vận hành toàn bộ hệ thống, Nhà thầu và chuyên gia phải chuẩn bị sẵn sàng để đảm bảo nghiệm thu đưa vào hoạt động toàn bộ hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống điều khiển kích từ GT4, GT5 Hệ thống điều khiển kích từ GT4, GT5 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật; 2. Các tài liệu để chứng minh theo quy định tại chương III, chương V và các mẫu chào thầu theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; 2. Các yêu cầu quy định tại Chương III và chương V các mẫu chào thầu theo yêu cầu E-HSMT. 3. Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất; 4. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp: Bản gốc; 5. Giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa (CQ) hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất cấp: Bản gốc; 6. Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm: Bản photo không thể hiện giá trị hàng có đóng dấu xác nhận của Bên Bán hoặc tờ khai Hải quan (bản photo) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá Nhà thầu mua thông qua các đại lý; 7. Bảng kê đóng gói hàng hóa (Packing list). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá đã bao gồm thuế, các loại phí giao hàng tại kho của Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa và đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL, chương III, chương V và các mẫu chào thầu theo yêu cầu E-HSMT. * Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Bên mời thầu phải có trách nhiệm tiếp nhận tài liệu bổ sung do nhà thầu gửi đến để đánh giá. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. *Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 03 năm gần đây. - Bảng kê năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu, Nhà sản xuất và các văn bản xác nhận liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 464.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
- Địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;
- Điện thoại: 0254 2212 811 - Fax: 0254 3825985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa - Địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. - Điện thoại: 0254 2212 811 - Fax: 0254 3825985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa - Địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; - Điện thoại: 0254 2212 811 - Fax: 0254 3825985 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống kích từ EX2100e, công suất 120A, trang bị dự phòng kép | EX2100e IGBT Redundant Regulator | 2 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Vật tư dự phòng phụ vụ cho công việc lắp đặt, hiệu chuẩn, và vận hành sau khi hoàn thành nâng cấp | Level 1 EX2100e Spare part | 2 | Gói | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4804E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng trong đó cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống điều khiển “turbine hoặc máy phát” hoặc dịch vụ cho hệ thống điều khiển “turbine hoặc máy phát” (Turbine or generator regular) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.241.874.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tình hình dịch bệnh covid-19, để đảm bảo dịch vụ bảo hành sau bán hàng, hãng sản xuất phải có kỹ sư dịch vụ thường trực tại Việt Nam. Kỹ sư Dịch vụ phải có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm cho hệ thống MarkVIe làm việc tại hãng sản xuất tính tới thời điểm đóng thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). Trong trường hợp hãng sản xuất không thỏa mãn yêu cầu trên, hãng sản xuất có thể sử dụng nhân sự của đại lý được ủy quyền, trong đó: 1. Đại lý được ủy quyền của chính hãng (có giấy ủy quyền kèm theo); 2. Kỹ sư dịch vụ của đại lý phải có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm cho hệ thống MarkVIe với hãng sản xuất và có hợp đồng lao động tối thiểu 5 năm với Đại lý tính tới thời điểm đóng thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia của nhà sản xuất có đủ năng lực để thực hiện toàn bộ dịch vụ liên quan đảm bảo kỹ thuật | 1 | Kỹ sư hoặc trình độ tương đương thực hiện toàn bộ công việc dịch vụ nêu tại mục vị trí công việc (Có tài liệu chứng minh) bao gồm: Việc tìm hiểu và thực hiện truy cập vào hệ thống kích từ và MKVIe hiện hữu để lấy thông tin hệ thống, thông số cài đặt, và tín hiệu kết nối với hệ thống điều khiển tuabin để đảm bảo đầy đủ thông tin cấu hình cho hệ thống kích từ mới. Thiết lập kết nối với hệ thống điều khiển tuabin MarkVIe đảm bảo các chức năng vận hành, hiển thị, điều khiển, và thử nghiệm trên máy tính HMI hiện hữu; Do kế hoạch sản lượng nên Công ty chỉ có thể xin vận hành máy tối đa 08 giờ để thực hiện công tác kiểm tra, hiệu chỉnh thông số và nghiệm thu đưa vào vận hành toàn bộ hệ thống, Nhà thầu và chuyên gia phải chuẩn bị sẵn sàng để đảm bảo nghiệm thu đưa vào hoạt động toàn bộ hệ thống. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi