Gói thầu: Xây lắp CT Nâng cấp đập Nam Yên xã Bình Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517846-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp CT Nâng cấp đập Nam Yên xã Bình Nam
Số hiệu KHLCNT 20220476513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:07:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,907,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72364E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.517.000 đổng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 1.335.517.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.335.517.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.360.249.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.360.249.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp CT Nâng cấp đập Nam Yên xã Bình Nam
Nâng cấp đập Nam Yên xã Bình Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng An Hiệp Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD Tân Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,23m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,671m3
B Đập dâng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,688100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,561100m3
3Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại nằmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5511m3
4Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi- loại nằmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2811m3
5Ống nhựa pvc D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,75m
6Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,552m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,298m3
8Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,617m3
9Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,097m3
10Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,082m3
11Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,96m3
12Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,792m3
13Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,96m3
14Bê tông lan can, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,881m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,617100m2
16Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,771100m2
17Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,791100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,181100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,106tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6001tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,374tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,408tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,095tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,121tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,434tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,254tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,053tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,235tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =25mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,299tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,175tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28tấn
38Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,05m2
39Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V311 rọ
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,476tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,476tấn
42Bắt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16công/bộ
43Sản xuất cửa van bằng thép - Chiều rộng cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4781tấn
44Lắp đặt cửa van bằng thép - Chiều rộng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4781tấn
45Mạ kẽm cửa vanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,478tấn
46Mua máy đóng mở V7Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
47Lắp đặt máy đóng mởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6tấn
48Bu lông đế máy đóng mởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16công/bộ
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,096m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,963100m2
C Hai vai đập
1Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,2341m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,097100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,15100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,768100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,989100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,729m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2917100m2
8Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,676m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,101100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,649tấn
11Thi công khe coMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,5m
12Cắt mái bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,14m
13Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
14Sơn cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,045m2
D Cống qua đường
1Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
2Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,896m3
3Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264m3
4Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,105tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,235tấn
E Đê quai
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,367100m3
2Mua đất để đắpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V923,761m3
3VC đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V810,317m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,303100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,893100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,893100m3
F Gia cố bờ đê bên hữu
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,8181m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,754100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,625100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,275100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,949100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V182,048m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,24100m2
8Thi công khe coMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V192m
9Thi công khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
10Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,507m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,775tấn
12Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,552100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,552100m3
G Cống tiêu
1Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,27m3
2Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65m3
3Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,184m3
4Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162m3
5Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72364E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.517.000 đổng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 1.335.517.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.335.517.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.360.249.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.360.249.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
8 Máy ủi - công suất: 110 CV Còn sử dụng tốt1
9 Cần cẩu 10T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->