Gói thầu: Hoàn thiện cảnh quan xung quanh Khu dịch vụ bể bơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Hoàn thiện cảnh quan xung quanh Khu dịch vụ bể bơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:01:00 đến ngày 2022-05-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,557,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng hoàn thiện cảnh quan, hạ tầng đáp ứng 1 trong 2 điều kiện sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện cảnh quan cho công trình công nghiệp/dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Là Kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/KTS: ≥ 03 người; Cán bộ an toàn lao động (Tốt nghiệp đại học trở lên) ≥ 01 người; Cán bộchuyên môn kinh tế ≥ 01 người;Kỹ sư XD/KTS; Cán bộ chuyên môn kinh tế (tốt nghiệp đại học trở lên); Cán bộ an toàn lao động tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.Tất cả cán bộ kỹ thuật có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ thi công cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Hoàn thiện cảnh quan xung quanh Khu dịch vụ bể bơi Hoàn thiện cảnh quan xung quanh Khu dịch vụ bể bơi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Có cam kết bảo hành của nhà thầu cho toàn bộ công việc thực hiện tối thiểu 12 tháng. - Có cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 08041107, fax: 08041132
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng 157 - Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 080.41107, Fax: 080.41132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 157 - Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 080.41107, Fax: 080.41132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 157 - Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 080.41107, Fax: 080.41132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hoàn thiện nền | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 142 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,473 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,52 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 67,875 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,209 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,423 | 100m3 |
| 7 | Đất lấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 42,3 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,271 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 30,11 | m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,847 | 100m |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 30,236 | m |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x40x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 26,7 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,847 | m3 |
| 15 | Sàn deck bằng composite kích thước 2200x140x25mm bao gồm cả khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 140,3 | m2 |
| 16 | Lát đá tự nhiên nhám Thanh Hóa kích thước 300x600x30mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 142 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,2 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 27,32 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12,92 | m2 |
| 20 | Lớp vải địa kỹ thuật đáy bồn hoa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,8 | m2 |
| 21 | Lớp vỉ thoát nước dày 30mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12,92 | m2 |
| 22 | Lớp cát lọc nước dày 100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,292 | m3 |
| 23 | Khoan, cắt đổ bê toong nắp hố ga trục X1/Y1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | gói |
| 24 | Xây trát nâng cos hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | gói |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,781 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,678 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,962 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,689 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,937 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,937 | 100m3 |
| 31 | San gạt, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 479,71 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,626 | m2 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 317,82 | m3 |
| 34 | Đào, vận chuyển cây xanh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22 | cây |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 30,859 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép V 30x30x1,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 56,108 | m |
| 37 | Cắt đá slate đen bể cảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28,054 | m |
| 38 | Lắp đặt tấm rãnh thoát nước tràn bể cảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28,054 | m |
| 39 | Cắt tỉa hàng tre, di chuyển bụi tre sau nhà (Dọn dẹp, cắt tỉa hàng tre hiện trạng, vận chuyển phế thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | gói |
| 40 | Cung cấp và thi công viên đá tự nhiên dặm bước cuội xanh đen hòa bình xẻ tự nhiên (kích thước theo bản vẽ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 24 | viên |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 320 | m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,2 | 100m2 |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Tôn đất màu trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 509,13 | m3 |
| 2 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20,7 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 3 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 207 | cây/lần |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Đèn cột 1 bóng Miria | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16 | Bộ |
| 2 | Khung móng cột đèn Miria | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16 | Bộ |
| 3 | Đèn trụ nấm Feria | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 4 | Khung móng cột đèn Feria | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 5 | Đèn đá sân vườn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 6 | Đèn hắt LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 7 | Cây bàng Đài Loan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cây |
| 8 | Trồng cỏ nhung | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 800 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá tre | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 450 | m2 |
| 10 | Trồng khóm vảy ốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 250 | m2 |
| 11 | Workart hai bể cảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Gói |
| D | Hoàn thiện điện nước | |||
| 1 | Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha TCS 500V-32A 600x900x350 ngoài trời (Hadra) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB 2p 20A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Bộ lập trình PCL LOGO 230RC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn trụ nấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hắt led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12,828 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,289 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,387 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,418 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,018 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,152 | m3 |
| 13 | Khung móng tủ 4xM16X650 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | cọc |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | m |
| 17 | Ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,03 | 100m |
| 18 | Đèn led 50W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 19 | Đèn led 30W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 20 | Đèn led 20W + đui đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Đèn led 12W + đui đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 22 | Đèn downlight 9W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 23 | Đèn lồng vuông kiểu nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Đèn lồng trụ kiểu nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 192 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,26 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,66 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,66 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,66 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,66 | 100m3 |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2.5)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 820 | m |
| 33 | Cáp đồng Cu/PVC/PVC 2 x 1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 182 | m |
| 34 | Ống đàn hồi D20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 80 | m |
| 35 | Ống nhựa HDPE-D50/40 bảo vệ cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | 100m |
| 36 | Ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 37 | Băng báo cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 920 | m |
| 38 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 920 | m |
| 39 | Ống HDPE D75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,1 | 100m |
| 40 | Ống HDPE D32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,79 | 100m |
| 41 | Ống HDPE D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,051 | 100m |
| 42 | Côn thu - Co-D75X32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 43 | Côn thu - Co-D32X25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 44 | Tê - D75XD75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 45 | Cút C-75-90ĐỘ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Tê - D75XD25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 47 | Tê - D32XD25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 48 | Vòi cấp nước tưới cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 49 | Van chặn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 50 | Phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | gói |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 86,54 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,865 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,865 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,865 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,865 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng hoàn thiện cảnh quan, hạ tầng đáp ứng 1 trong 2 điều kiện sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện cảnh quan cho công trình công nghiệp/dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Là Kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu | 5 | Kỹ sư xây dựng/KTS: ≥ 03 người; Cán bộ an toàn lao động (Tốt nghiệp đại học trở lên) ≥ 01 người; Cán bộchuyên môn kinh tế ≥ 01 người;Kỹ sư XD/KTS; Cán bộ chuyên môn kinh tế (tốt nghiệp đại học trở lên); Cán bộ an toàn lao động tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.Tất cả cán bộ kỹ thuật có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. | 10 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | 12CV | 1 |
| 9 | Máy hàn ống | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | 14kW | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ thi công cơ điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi