Gói thầu: Sửa chữa chống thấm mái trục C-E (1-5) Nhà làm việc Chi cục Thuế thành phố Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516888-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Sửa chữa chống thấm mái trục C-E (1-5) Nhà làm việc Chi cục Thuế thành phố Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20220515873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thường xuyên do Tổng Cục Thuế cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 08:57:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Sửa chữa chống thấm mái trục C-E (1-5) Nhà làm việc Chi cục Thuế thành phố Hải Dương
Sửa chữa chống thấm mái trục C-E (1-5) Nhà làm việc Chi cục Thuế thành phố Hải Dương
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thường xuyên do Tổng Cục Thuế cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hải Dương, khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. ĐT: 0220.3891237
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thiết kế: Công ty Cổ phần Vạn Thắng, số 9 phố Đào Duy Từ, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương - Đơn vị thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Ngân, Lô 83.25 khu đô thị Tây Nam Cường, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hải Dương , địa chỉ: khu 10 phường tân bình, thành phố hải dương, tỉnh hải dương
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hải Dương, khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. ĐT: 0220.3891237


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có công chứng các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng, tài liệu ... liên quan tới việc chứng minh năng lực của nhà thầu đối với gói thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hải Dương, khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. ĐT: 0220.3891237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hải Dương, khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0220.3891237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế, khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0220.3891237
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cục Thuế, khu 10 đường Trường Chinh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0220.3891237
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B
C * Mô tả công việc dự thầu
D Phần mái
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT183,84m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT183,84m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT183,84m2
4Lớp chống thấm bằng (Chất chất kết dính Sika + Màng chống thấm Sika)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201,4824m2
5Lưới thép chống thấmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201,4824m2
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100201,4824m2
7Lát gạch lá nem 300x300mmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT185,16m2
8Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,379m3
9Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,07510m2
10Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,776tấn
E Phần thân
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4124100m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
3Tháo dỡ đèn chiếu sáng, đèn trang trí (nhân công tính = 2/3 nhân công mã BA.13605)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT630.0
4Tháo dỡ trầnTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT167,2713m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT172,408m2
6Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Boral, khung xương Vĩnh TườngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT182,8899m2
7Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm Boral, khung xương Vĩnh TườngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,0689m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT182,8899m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,6226m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn SpecTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT355,2979m2
F Phần điện
1Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT300m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT300m
3Lắp đặt đèn trang trí led panel âm trần 600x1200Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần D=110Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50bộ
5Lắp đặt đèn đũaTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46bộ
6Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
7Lắp đặt điều hoà, âm trầnTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5máy
G Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo vệ sinh môi trường11,0304m3
2Vận chuyển phế thải mái trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐảm bảo vệ sinh môi trường11,03m3
3Vận chuyển phế thải mái( tiếp) 5Km bằng ô tô - 5,0TĐảm bảo vệ sinh môi trường11,03m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng (tiếp)Đảm bảo vệ sinh môi trường1,5054m3
5Vận chuyển phế thải thân trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐảm bảo vệ sinh môi trường15,0543m3
6Vận chuyển phế thải thân tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐảm bảo vệ sinh môi trường1,7754m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật 1 Trung cấp xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
2 Máy cắt đá - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
3 Máy trộn vữa - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->