Gói thầu: gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 08:49:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,077,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1.45 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.45 tỷ đồng. - Loại công trình: Đường trong đô thị (đường phố nội bộ), cấp III. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng);- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng: 02 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Đội trưởng đội thi công: 01 cán bộ- Có trình độ trung cấp, cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc cử nhân hoặc kế toán; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).d. Cán bộ trắc địa: 01 Cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên trắc địa bản đồ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên - Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥ 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu hỗn hộp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110PS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây dựng Mở rộng đường Nguyễn Khuyến thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút (lý trình: đầu đường Lê Hồng Phong ÷ cầu Hồ Trúc) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý III/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút; Địa chỉ: đường Phan Bội Châu, Tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, Tổ dân phố 9, Phường Nghĩa Thành, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư Jút; + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, CT TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 20 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 13 | gốc cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 70x70cm | Chương V | 33 | bồn/tháng |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V | 33 | 1 cây |
| 5 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Chương V | 33 | 1 cây |
| 6 | Đào đất nền đường, đất C3, L | Chương V | 0,8579 | 100m3 |
| 7 | Đào đất nền đường, đất C3, đổ lên PTVC | Chương V | 9,7383 | 100m3 |
| 8 | V/c đất đào nền đường, đất C3, L=1000m (Đổ đi) | Chương V | 9,7383 | 100m3 |
| 9 | V/c tiếp đất đào nền đường, đất C3, L=4,0Km (Đổ đi) | Chương V | 9,7383 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,7396 | 100m3 |
| 11 | Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,98 | Chương V | 26,0227 | 100m3 |
| 12 | Di dời trụ điện | Chương V | 7 | Trụ |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BT mặt đường đổ tại chỗ đá 1*2, M300 | Chương V | 530,5 | m3 |
| 2 | Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) | Chương V | 4,7591 | 100m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường | Chương V | 26,525 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 3,944 | 100m2 |
| 5 | BT lốc vỉa đổ tại chỗ đá 1*2, M250 | Chương V | 35,04 | m3 |
| 6 | Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) | Chương V | 0,4241 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn bó vỉa bê tông | Chương V | 1,3523 | 100m2 |
| 8 | Ống luồn dây điện DN50x3.2mm | Chương V | 16 | m |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất bệ cọc đất cấp 3 bằng nhân công | Chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cột đá 1x2 M200 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo trụ, ĐK = | Chương V | 0,0021 | tấn |
| 4 | Biển báo tam giác đường kính 70 cm | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo ĐK:76mm | Chương V | 4 | cái |
| 6 | BU LÔNG M10x120 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V | 4 | cái |
| D | CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC, Lo=100m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 | Chương V | 2,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Chương V | 0,0548 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V | 0,182 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản Lo=100cm | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm bản | Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 | Chương V | 0,7984 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V | 2,17 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Chương V | 12,16 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Chương V | 6,75 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng thân cống | Chương V | 0,6808 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo, ĐK | Chương V | 0,0014 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,1267 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép tròn mạ kẽm | Chương V | 0,0073 | tấn |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 | Chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,51 | m3 |
| E | CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC, D:60CM | |||
| 1 | Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công) | Chương V | 20,52 | m3 |
| 2 | Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy) | Chương V | 1,2919 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 13 | mối nối |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 | Chương V | 1,1895 | 100m3 |
| 8 | Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) | Chương V | 0,1618 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 2x4, M150 | Chương V | 2,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,21 | m3 |
| 12 | Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công) | Chương V | 2,63 | m3 |
| 13 | Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy) | Chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 14 | Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) | Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thân giếng thu - giếng thăm đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Chương V | 2,58 | m3 |
| 16 | Bê tông móng giếng thu - giếng thăm đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giếng thu, giếng thăm | Chương V | 0,2471 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 | Chương V | 0,2266 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất thép hình L(50x50x10)mm mạ kẽm | Chương V | 0,0305 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | Chương V | 0,0085 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | Chương V | 0,001 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,223 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép tròn mạ kẽm | Chương V | 0,0145 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1.45 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.45 tỷ đồng. - Loại công trình: Đường trong đô thị (đường phố nội bộ), cấp III. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng);- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng: 02 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Đội trưởng đội thi công: 01 cán bộ- Có trình độ trung cấp, cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc cử nhân hoặc kế toán; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).d. Cán bộ trắc địa: 01 Cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên trắc địa bản đồ; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên - Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥ 10 t | Công suất 10 t | 1 |
| 4 | Máy lu hỗn hộp | Công suất 80Kw | 1 |
| 5 | Máy san bánh lốp | Công suất 110PS | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tong | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 4 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tong | công suất: 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi