Gói thầu: Gói thầu số 01_Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01_Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 08:42:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,557,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3359125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.671825E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.091.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trắc đạc có trình độ cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01_Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường thôn Đoài, xã Quan Lạn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | theo Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.874932. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, phòng Tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m3 |
| 2 | Cào xới mặt đường cũ để đầm nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | 100m3 |
| 3 | Đầm nén K95 dưới lớp kết cấu áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,843 | m3 |
| 5 | Đào nạo vét hữu cơ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m3 |
| 8 | Đào đánh cấp, đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 9 | Phá kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,346 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 12 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 15 | San phế liệu bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót ni long 2 lớp chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,374 | 100m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới, chiều dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 5 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 6 | Nhựa đường khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,675 | kg |
| 7 | Thép làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | kg |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 10m |
| D | HẠNG MỤC II: RÃNH CHỊU LỰC BTCT KĐ60 | |||
| E | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,374 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| F | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Thi công lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng rãnh, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | tấn |
| 4 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường rãnh, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | tấn |
| 7 | Bê tông tường rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm bản đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,459 | m3 |
| 12 | Bốc xếp tấm bản đậy rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm bản đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt tấm bản đậy rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cấu kiện |
| 15 | Ống nhựa PVC tạo lỗ thoát nước tấm đan, đk ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m |
| G | HẠNG MỤC 3: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| H | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| I | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Thi công lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,669 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm bản đậy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm bản đậy cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản đậy cống, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm bản đậy cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 10 | Bốc xếp tấm bản đậy cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển tấm bản đậy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp dựng tấm bản đậy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| J | HẠNG MỤC 4: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Đào hố móng trụ đỡ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đỡ, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3359125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.671825E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.091.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 kỹ thuật trắc đạc có trình độ cao đẳng trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250L | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | >=70Kg | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi