Gói thầu: Thi công xây dựng công trình duy tu, sửa chữa các tuyến đường năm 2022 trên địa bàn thị trấn Liên Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478684-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình duy tu, sửa chữa các tuyến đường năm 2022 trên địa bàn thị trấn Liên Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20220477653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 08:38:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,158,954,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng hệ thống thoát nước, nền đường cấp phối đá dăm mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu bánh hơi >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn>=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khi diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc lật >= 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô thùng >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải 130-140cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-My khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình duy tu, sửa chữa các tuyến đường năm 2022 trên địa bàn thị trấn Liên Nghĩa
Duy tu, sửa chữa một số tuyến đường năm 2022 trên địa bàn thị trấn Liên Nghĩa
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ĐTXD TH An Thịnh Phát - Mã số thuế: 5801324421; Công ty TNHH TVXL Nam Phong Lâm Đồng - Mã số thuế: 5801335575 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVTK xây dựng An Minh - Mã số thuế: 580047021 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&CTCC huyện Đức Trọng; - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm1,16100 m
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (tính 25% KL đất đào)0,027100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 75% KL đất đào)0,281100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,094100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III0,027100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III0,027100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,027100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,187100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,187100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,187100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,64m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 49,16m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương1,219100 m2
14Bê tông mương Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x220,66m3
15GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,491tấn
16GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm1,053tấn
17GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,491100 m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x27,98m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu116cấu kiện
B PHẦN MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN
1Cắt bê tông vỉa hè, nền bê tông không cốt thép dày trung bình 10cm18,413100 m
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (tính 25% KL đất đào)3,827100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 75% KL đất đào)11,48100 m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,083100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III3,827100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III3,827100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III3,827100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II8,398100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II8,398100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III8,398100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá mi bụi (đá mạt)44,67m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương33,299100 m2
13Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2522,64m3
14GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm19,717tấn
15GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm9,773tấn
16GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan12,168100 m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2170,55m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm3.049,92m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu4.122cấu kiện
20Dán giấy dầu, 2 lớp giấy102,65m2
21Lót bạt nilong thành mương16,835100 m2
22Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,2m3
23Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,020,48m2
24Đục tường đấu nối hố ga hiện trạng3lỗ
C PHẦN HỐ GA ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,293100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,228100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,065100 m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,065100 m3/km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,065100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,01m3
7GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,16100 m2
8Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x213,64m3
9GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,042tấn
10GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,145tấn
11Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan1,045tấn
12GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,045tấn
13GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm0,432tấn
14GCLD tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,017100 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,68m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu28cấu kiện
D PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm2,521100 m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,108100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III1,108100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III1,108100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II1,108100 m3 đất nguyên thổ/1km
6San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,95100 m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,57100 m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,538100 m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m245,619100 m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m23,167100 m2
11Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h5,791100 tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn5,791100 tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn5,791100 tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm48,786100 m2
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm56m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm29m2
3Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ19,32m
4Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm6bộ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x26cái
6Nắp chụp nhựa D906cái
F SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá30,6m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II15,3m3 đất nguyên thổ
3Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m30,46100 m3 đá hỗn hợp
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m0,46100 m3
5Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp0,46100 m3/1km
6Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, loại đá hỗn hợp0,46100 m3/1km
7GCLD, tháo dỡ ván khuôn thành mương, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,371100 m2
8Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x218,28m3
9GCLD, tháo dỡ ván khuôn giằng, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,133100 m2
10GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,156tấn
11Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,44m3
12GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm2,001tấn
13GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm3,305tấn
14GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan1,848100 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x230,8m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu440cấu kiện
17Lót bạt nilong thành mương0,765100 m2
G DI DỜI HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN
1Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000) hs đc 0,450,067km
2Tháo gỡ dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV95mm2 (m*1.02/1000) hs đc 0,450,551km
3Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000) hs đc 0,450,184km
4Tháo gỡ Rack 4 sứ + sứ ống chỉ3bộ
5Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm20,14km
6Tháo điện kế 1 pha7cái
7Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m1bộ
8Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m4cột
9Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m4cấu kiện
10Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/móng trụ 8,5m đà cản + 1,061m3/móng trụ 8,5m bê tông đôi, đất cấp III3,542m3
11Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/móng trụ 8,5m đà cản + 0.186m3/móng trụ 8,5m bê tông đôi)1,572m3
12Bê tông móng trụ M200 (0,8m3/ móng trụ 8.5m bê tông đôi)1,6m3
13Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị trí3,2m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa3,2m3
15Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột cấp mới)4cột
16Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột sử dụng lại)2cột
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg2cấu kiện
18Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại), hs đc 0,450,067km
19Kéo rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại), hs đc 0,450,551km
20Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại), hs đc 0,450,184km
21Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ ống chỉ3bộ
22Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)0,14km
23Dây dupplex 2x11mm2 (cấp bổ sung 2m/điện kế)0,014m
24Lắp đặt điện kế 1 pha7cái
25Lắp đặt néo cáp ABC 95 mm22cái
26Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 95mm21cái
27Lắp đặt kẹp IPC16cái
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,310 cọc
29Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (3,6kg/bộ x bộ)0,036100 kg
30Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)36cái
31Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)3cái
32Boulon D16-250 (nhúng nóng)9cái
33Bulong D16x450 VRS (nhúng nóng)6cái
34Kẹp AC 50-7016cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng hệ thống thoát nước, nền đường cấp phối đá dăm mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)21
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi >=6T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt uốn 5kW Hóa đơn mua bán2
3 Búa căn khí nén 3m3/ph Hóa đơn mua bán1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo hoa đơn mua bán2
5 Lò nấu sơn YHK 3A Hóa đơn mua bán1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hoa đơn mua bán4
7 Máy lu bánh hơi >= 16T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy hàn>=23 kW Kèm theo hoa đơn mua bán5
9 Máy lu bánh thép >= 10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy nén khi diezel 600m3/h Kèm theo hoa đơn mua bán1
11 Máy trộn bê tông ≥250l Hóa đơn mua bán4
12 Máy phun nhựa đường 190CV Hóa đơn mua bán1
13 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
14 Máy xúc lật >= 2,3m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Máy cắt bê tông MCD 218 Hóa đơn mua bán1
16 Ô tô thùng >= 2,5T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
17 Thiết bị nấu nhựa Kèm theo hóa đơn mua bán1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Kèm theo hóa đơn mua bán1
19 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe2
20 Ô tô tự đổ >=7T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe2
21 Máy đào >= 0.8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
22 Máy rải 130-140cv Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
23 My khoan cầm tay Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->