Gói thầu: Thi công xây dựng công trình duy tu, sửa chữa các tuyến đường năm 2022 trên địa bàn thị trấn Liên Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình duy tu, sửa chữa các tuyến đường năm 2022 trên địa bàn thị trấn Liên Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 08:38:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,158,954,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng hệ thống thoát nước, nền đường cấp phối đá dăm mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu bánh hơi >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn>=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khi diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc lật >= 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô thùng >= 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-My khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình duy tu, sửa chữa các tuyến đường năm 2022 trên địa bàn thị trấn Liên Nghĩa Duy tu, sửa chữa một số tuyến đường năm 2022 trên địa bàn thị trấn Liên Nghĩa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 1,16 | 100 m | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (tính 25% KL đất đào) | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 75% KL đất đào) | 0,281 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,094 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,187 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,64 | m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 9,16 | m3 | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 1,219 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông mương Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 20,66 | m3 | |
| 15 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,491 | tấn | |
| 16 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 1,053 | tấn | |
| 17 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,491 | 100 m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 7,98 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 116 | cấu kiện | |
| B | PHẦN MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN | |||
| 1 | Cắt bê tông vỉa hè, nền bê tông không cốt thép dày trung bình 10cm | 18,413 | 100 m | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (tính 25% KL đất đào) | 3,827 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 75% KL đất đào) | 11,48 | 100 m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,083 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 3,827 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 3,827 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 3,827 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 8,398 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 8,398 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 8,398 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá mi bụi (đá mạt) | 44,67 | m3 | |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 33,299 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 522,64 | m3 | |
| 14 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 19,717 | tấn | |
| 15 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 9,773 | tấn | |
| 16 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 12,168 | 100 m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 170,55 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | 3.049,92 | m | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4.122 | cấu kiện | |
| 20 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | 102,65 | m2 | |
| 21 | Lót bạt nilong thành mương | 16,835 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,2 | m3 | |
| 23 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 20,48 | m2 | |
| 24 | Đục tường đấu nối hố ga hiện trạng | 3 | lỗ | |
| C | PHẦN HỐ GA ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,293 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,228 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,065 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,065 | 100 m3/km | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,065 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,01 | m3 | |
| 7 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,16 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 13,64 | m3 | |
| 9 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,042 | tấn | |
| 10 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,145 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan | 1,045 | tấn | |
| 12 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,045 | tấn | |
| 13 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 0,432 | tấn | |
| 14 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,017 | 100 m2 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,68 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 28 | cấu kiện | |
| D | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 2,521 | 100 m | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,108 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 1,108 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 1,108 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1,108 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,95 | 100 m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,57 | 100 m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,538 | 100 m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 45,619 | 100 m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 3,167 | 100 m2 | |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 5,791 | 100 tấn | |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 5,791 | 100 tấn | |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 5,791 | 100 tấn | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 48,786 | 100 m2 | |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, KIM ĐỒNG, TÔ HIỆU, ĐƯỜNG THỊ TRẤN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 56 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | 29 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 19,32 | m | |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 6 | cái | |
| 6 | Nắp chụp nhựa D90 | 6 | cái | |
| F | SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | 30,6 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 15,3 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 | 0,46 | 100 m3 đá hỗn hợp | |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 0,46 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp | 0,46 | 100 m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, loại đá hỗn hợp | 0,46 | 100 m3/1km | |
| 7 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thành mương, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,371 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 18,28 | m3 | |
| 9 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn giằng, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,133 | 100 m2 | |
| 10 | GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,156 | tấn | |
| 11 | Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,44 | m3 | |
| 12 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 2,001 | tấn | |
| 13 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 3,305 | tấn | |
| 14 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 1,848 | 100 m2 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 30,8 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 440 | cấu kiện | |
| 17 | Lót bạt nilong thành mương | 0,765 | 100 m2 | |
| G | DI DỜI HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000) hs đc 0,45 | 0,067 | km | |
| 2 | Tháo gỡ dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV95mm2 (m*1.02/1000) hs đc 0,45 | 0,551 | km | |
| 3 | Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000) hs đc 0,45 | 0,184 | km | |
| 4 | Tháo gỡ Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 | 0,14 | km | |
| 6 | Tháo điện kế 1 pha | 7 | cái | |
| 7 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | 1 | bộ | |
| 8 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m | 4 | cột | |
| 9 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m | 4 | cấu kiện | |
| 10 | Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/móng trụ 8,5m đà cản + 1,061m3/móng trụ 8,5m bê tông đôi, đất cấp III | 3,542 | m3 | |
| 11 | Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/móng trụ 8,5m đà cản + 0.186m3/móng trụ 8,5m bê tông đôi) | 1,572 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng trụ M200 (0,8m3/ móng trụ 8.5m bê tông đôi) | 1,6 | m3 | |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị trí | 3,2 | m3 | |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 3,2 | m3 | |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột cấp mới) | 4 | cột | |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột sử dụng lại) | 2 | cột | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | 2 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại), hs đc 0,45 | 0,067 | km | |
| 19 | Kéo rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại), hs đc 0,45 | 0,551 | km | |
| 20 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại), hs đc 0,45 | 0,184 | km | |
| 21 | Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 3 | bộ | |
| 22 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại) | 0,14 | km | |
| 23 | Dây dupplex 2x11mm2 (cấp bổ sung 2m/điện kế) | 0,014 | m | |
| 24 | Lắp đặt điện kế 1 pha | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt néo cáp ABC 95 mm2 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 95mm2 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kẹp IPC | 16 | cái | |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,3 | 10 cọc | |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (3,6kg/bộ x bộ) | 0,036 | 100 kg | |
| 30 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | 36 | cái | |
| 31 | Boulon móc D16-250 (nhúng nóng) | 3 | cái | |
| 32 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | 9 | cái | |
| 33 | Bulong D16x450 VRS (nhúng nóng) | 6 | cái | |
| 34 | Kẹp AC 50-70 | 16 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng hệ thống thoát nước, nền đường cấp phối đá dăm mặt đường thảm bê tông nhựa nóng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi >=6T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Hóa đơn mua bán | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hóa đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Kèm theo hoa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 4 |
| 7 | Máy lu bánh hơi >= 16T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy hàn>=23 kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 5 |
| 9 | Máy lu bánh thép >= 10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy nén khi diezel 600m3/h | Kèm theo hoa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hóa đơn mua bán | 4 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy ủi >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy xúc lật >= 2,3m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông MCD 218 | Hóa đơn mua bán | 1 |
| 16 | Ô tô thùng >= 2,5T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 2 |
| 20 | Ô tô tự đổ >=7T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 2 |
| 21 | Máy đào >= 0.8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy rải 130-140cv | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 23 | My khoan cầm tay | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi