Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510143-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220474351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 13:58:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,174,054,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,600,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 5
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp đường dây trung hạ thế và các trạm biến áp thuộc phường An Bình, Bình Đa, Hiệp Hòa, Tân Vạn và Bửu Hòa Tp. Biên Hòa năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,
Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006
1mẫu
2Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:20063mẫu
3Thí nghiệm Gạch xây đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:20091mẫu
4Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD1mẫu
5Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 12, 16 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:20143mẫu
6Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 2x4, M150Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993,Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:935vị trí
7Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993,Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:935vị trí
8Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đấtTiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79,Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-065mẫu
9Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V 1
B Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới
C Móng bê tông trụ đôi 12m = 3 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 3Móng
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11m3
D Trụ bê tông ly tâm 12m đôi = 3 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp6trụ
2Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
3Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
4Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
E Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL = 3 bộ
1Sắt góc L75x75x8x800 (01 ốp)Vật tư A cấp3cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp3cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
F Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m: X-20Đ = 1 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp)Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
G Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KĐ-C810 = 2 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp4cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp8cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
H Bộ xà đơn composite dài 2.2m: X-22DCP = 1 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp1cây
2Chống Composite 40x10x810Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
I Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp4,38kg
2Cáp 24KV AC/X/H 50mm2Vật tư A cấp67,32mét
3Cáp 24KV C/XLPE 25mm2Vật tư A cấp20mét
J Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U = 2 bộ
1Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
K Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T = 2 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
2Móc treo chữ U D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
3Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
L Bộ cách điện đứng: SĐU = 10 bộ
1Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp10cái
2Dây buộc sứ đôi SST 2204 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
3Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp10cái
M Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X = 6 chuỗi
1Sứ treo polymerVật tư A cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
3Khánh treo chuỗi polymer kép (bass tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V 72cái
4Mắt nối yếm giáp, yếm móng UMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
5Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
N Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới = 1 bộ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
2Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật theo chương V 3Bộ
3Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
4Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
6Nắp che kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
7Nắp che đầu cực FCO bộ 2 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
8Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
9Biển số - Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
O Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch = 1 bộ
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp3cái
2Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo chương V 3Sợi
P Phần đường dây hạ thế cải tạo = 1 bộ
Q Móng M8 = 10 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 10Móng
R Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 20 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 20Móng
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89m3
S Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 1 móng
1Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
3Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 1Móng
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45m3
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL = 4 bộ
1Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp8cây
2Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp8cây
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
4Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
U Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 7 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp1,57kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Mô tả kỹ thuật theo chương V 42m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 21bộ
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7thanh
6Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 63bộ
7Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
8Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 28cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 63cái
10Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 14mét
11Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
12Rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 7mét
13Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 6,3m3
V Trụ bê tông ly tâm 8.5m = 32 trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp32trụ
W Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp3.896,98mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp2.986,57mét
3Cáp Duplex CV 2x16mm2Vật tư A cấp150mét
4Cáp Duplex AV 2x16mm2Vật tư A cấp150mét
5Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 310bộ
6Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 55bộ
7Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
8Ghíp nối IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 488cái
9Ghíp nối IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 568cái
10Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 96cái
11Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 73cái
12Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 102cái
13Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 146cái
14Hộp phân phối 9 cực rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V 271cái
15Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 271bộ
16Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp1.084mét
17Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PPMô tả kỹ thuật theo chương V 2.168cái
18Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2: Bắt dây duplex AL 2x16mm2 vào hộp PP (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.168cái
19Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
20Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 372cái
21Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
22Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 48cái
23Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
X Phần đường dây hạ thế xây dựng mới = 1 bộ
Y Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 27 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 27Móng
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3m3
Z Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 6 móng
1Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
3Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 6Móng
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71m3
AA Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 6 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp1,34kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Mô tả kỹ thuật theo chương V 36m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6thanh
6Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 54bộ
7Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
8Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 54cái
10Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 12mét
11Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
12Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 6Bộ
AB Trụ bê tông ly tâm 8.5m = 32 trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp37trụ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp4.031,92mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp955,46mét
3Cáp Duplex CV 2x16mm2Vật tư A cấp150mét
4Cáp Duplex AV 2x16mm2Vật tư A cấp150mét
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 177bộ
6Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 69bộ
7Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cái
8Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 23cái
9Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 91cái
10Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 54cái
11Ghíp nối IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 344cái
12Ghíp nối IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 160cái
13Hộp phân phối 9 cực rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V 135cái
14Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 135bộ
15Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp540mét
16Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PPMô tả kỹ thuật theo chương V 1.080cái
17Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2: Bắt dây duplex AL 2x16mm2 vào hộp PP (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080cái
18Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 100cái
19Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
20Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 96cái
21Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 5cuộn
22Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
23Biển số - Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 37cái
AD Phần cáp ngầm trung thế = 1 bộ
AE Thiết bị cáp ngầm trung thế = 1 bộ
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp12Bộ
2Dây chảy 20KMô tả kỹ thuật theo chương V 12Sợi
3LA 18kV 10kAVật tư A cấp12Cái
AF Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế = 1 bộ
1Cáp 24KV C/XLPE 25mm2Vật tư A cấp43,5mét
2Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2Vật tư A cấp374,21mét
3Cáp đồng bọc CV35Vật tư A cấp374,21mét
4Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
7Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
8Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
9Ông sắt tráng kẽm D114 (dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 42mét
10Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 21bộ
11Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7bộ
12Nắp che kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 12Cái
13Nắp che đầu cực FCO bộ 2 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
14Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
15Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
16Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
17Đầu cáp ngầm 24KV Elbow 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
AG Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông = 110 mét
1Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 37,62m3
2Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54m3
3Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 1.100viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 33m2
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 110m
6Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 4,4m3
7Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 110mét
8Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4m3
AH Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng = 165,5 mt1
1Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 59,75m3
2Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87m3
3Bêtông nhựa nóng hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V 6,62m3
4Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 1.655viên
5Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 49,65m2
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 165,5m
7Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 18,54m3
8Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 165,5mét
AI Khoan rô bốt 1 mạch băng đường = 15 mét
1Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng (đường kính nhỏ hơn 150 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 15mét
2Ống HDPE D 140 dày 10,3mm áp suất 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V 15mét
AJ Mương cáp trung hạ thế hỗn hợp vỉa hè gạch Terrazzo = 5 mét
1Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57m3
2Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 1,65m3
3Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 50viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 1,5m2
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 15m
6Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 5Mét
7Vữa hổ mác 75 (dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12m3
8Tháo lớp mặt vỉa hè gạch Terrazzo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 2m2
9Tái lập lớp mặt vỉa hè Terrazzo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 2m2
10Bù Gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12,5viên
AK Tiếp địa LA đầu nhánh cáp ngầm = 4 bộ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm28cái
2Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp24kg
3Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 44cái
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8thanh
6Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 12mét
7Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
8Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 52bộ
9Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
10Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Mô tả kỹ thuật theo chương V 60m
11Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 4Bộ
AL Trụ bê tông ly tâm 12m = 4 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp4trụ
AM Móng trụ bê tông 12 đôi = 2 móng
1Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 2Móng
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53m3
AN Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL = 4 bộ
1Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp8cây
2Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp8cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
4Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
AO Thanh đỡ composite 110x80x5x2200: T-22ĐCP = 4 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp4cây
2Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
AP Phần cáp ngầm hạ thế = 1 bộ
1Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x240+150mm2Vật tư A cấp40,4mét
2Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x95+50mm2Vật tư A cấp64,64mét
3Đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
4Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 24m
6Cổ dê kẹp ống PVC Þ 140Mô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
7Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
AQ Khoan rô bốt 1 lộ băng đường = 50 mét
1Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng (đường kính nhỏ hơn 150 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 50mét
2Ống HDPE D 140 dày 10,3mm áp suất 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V 50m
AR Phần trạm biến áp = 7 trạm
AS Thiết bị TBA = 7 trạm
1Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor)Vật tư A cấp7máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA - Sứ Plugin (Amorphor)Vật tư A cấp1máy
3FCO 24kV - 100AVật tư A cấp21cái
4Dây chảy 15KVật tư A cấp21Sợi
5LA 18kV 10kAVật tư A cấp21cái
6MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định)Vật tư A cấp16cái
7Biến dòng 600V - 600/5AVật tư A cấp24cái
8Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư A cấp8cái
AT Bộ đà đặt MBA (Trạm ngồi) = 7 bộ
1Đà đặt MBA (Trạm ngồi)Vật tư A cấp7Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 126bộ
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 70bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 14bộ
6Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 35bộ
AU Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA = 3 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp3cây
2Chống Composite 40x10x810Vật tư A cấp6cây
3Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
4Boulon 12x100+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
5Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
6Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
AV Thanh đơn Composite 2200 bắt FCO + LA = 4 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp4cây
2Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
3Boulon 12x100+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
AW Xà đơn X-8ĐL = 2 bộ
1Sắt góc L75x75x8x800 (01 ốp)Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp2cái
6Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
7Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp2cái
AX Xà kép X-12KL = 4 bộ
1Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp8cây
2Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp8cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
AY Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ = 3 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp3cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp6cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
5Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp9cái
6Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
7Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp9cái
AZ Bộ tiếp địa Trạm biến áp = 7 trạm
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
2Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp9,4kg
3Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 105cái
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 21thanh
5Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 21mét
6Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 42cái
7Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 126bộ
8Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 35bộ
9Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 527,8kg
10Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métMô tả kỹ thuật theo chương V 527,8kg
11Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Mô tả kỹ thuật theo chương V 147m
12Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 1401 mét
13Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 22,58m3
BA Tủ đóng cắt hạ thế = 7 trạm
1Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn :02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
2Bakelit 500x300 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
3Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 7bộ
4Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 14bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
6Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V 28thanh
BB Tủ đo đếm tổn thất trạm = 7 trạm
1Tủ điện kế 3 pha điện tử composite :01 tủ/trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
2Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 28m
3Co 90 độ PVC 49Mô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
4Khâu ven răng trong D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
5Khâu ven răng ngoài D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
6Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7tuýp
7Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 7chai
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 21cuộn
9Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 35mét
10Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 35cái
BC Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không = 7 trạm
1Cáp 24KV C/XLPE 25mm2Vật tư A cấp126mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
4Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 21Cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 42cái
6Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 21bộ
7Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V 7cuộn
8Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 21Cái
9Nắp che đầu cực FCO bộ 2 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V 21bộ
10Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
11Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
BD Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm = 7 bộ
1Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp112mét
2Cáp đồng bọc CV240Vật tư A cấp336mét
3Cáp CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 126mét
4Đầu cosse ép Cu 120mm2+chụp đầu cosse 120Mô tả kỹ thuật theo chương V 28cái
5Đầu cosse ép Cu 240mm2+ chụp đầu cosse 240Mô tả kỹ thuật theo chương V 84cái
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 56m
7Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
8Co 45 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
9Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
10Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
11Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
12Ống đàn hồi 114 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V 28m
13Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7tuýp
14Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 14chai
15Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 21cuộn
BE Thân TBA và phụ kiện trạm cột sắt = 1 trạm
1Thân trạm biến thế cột thép 600x900
+ nắp chụp MBA + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
BF Móng trạm một cột (theo bản vẽ thiết kế) = 1 móng
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92kg
2Sắt Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,66kg
3Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,29kg
4Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 1Móng
5Đổ bê tông mác M150 đá 2x4 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97m3
BG Bộ tiếp địa Trạm biến áp (Trạm một cột) = 1 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp0,7kg
2Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
3Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
4Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
5Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 75,4kg
6Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métMô tả kỹ thuật theo chương V 75,4kg
7Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Mô tả kỹ thuật theo chương V 21m
8Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 201 mét
9Đào, đắp đất, cát công trình theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
BH Tủ đo đếm (trạm một cột) = 1 trạm
1Thùng điện kế 420x300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
2Cáp CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 16mét
3Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
4Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
BI Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm (trạm một cột) = 1 bộ
1Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp14mét
2Cáp đồng bọc CV240Vật tư A cấp42mét
3Đầu cosse ép Cu 120mm2+chụp đầu cosse 120Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
4Đầu cosse ép Cu 240mm2+ chụp đầu cosse 240Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
5Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
6Chụp đầu cosse 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
7Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 3cuộn
BJ Thu hồi trung thế và TBA = 1 bộ
1Đập gốc trụ 12m còn 7 đến 8 métTháo thu hồi nhập kho Điện lực1Trụ
2Đập gốc trụ 8,4m còn 5 đến 6 métTháo thu hồi nhập kho Điện lực8Trụ
3bộ xà X-2.2KTháo thu hồi nhập kho Điện lực4Bộ
4bộ xà X-8ĐLTháo thu hồi nhập kho Điện lực6Bộ
5bộ xà X-8KLTháo thu hồi nhập kho Điện lực3Bộ
6bộ xà đơn 2,2 mét composie: X-2.2ĐCPTháo thu hồi nhập kho Điện lực2Bộ
7sứ đứng + tyTháo thu hồi nhập kho Điện lực14Bộ
8chuỗi polymer 27kVTháo thu hồi nhập kho Điện lực12Bộ
9bộ đỡ dây trung hòaTháo thu hồi nhập kho Điện lực3Bộ
10dây AC50mm2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực0,09km
11dây ACX50mm2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực0,26km
12dây CXV 25mm2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực0,01km
13FCO + phụ kiệnTháo thu hồi nhập kho Điện lực6Bộ
14LA+ phụ kiệnTháo thu hồi nhập kho Điện lực6Bộ
15MBA 75kVA + phụ kiệnTháo thu hồi nhập kho Điện lực3Máy
16tủ điện trạm+phụ kiệnTháo thu hồi nhập kho Điện lực1Bộ
17cáp xuất CV185mm2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực36m
18kẹp quai + hotlineTháo thu hồi nhập kho Điện lực6bộ
BK Thu hồi phần hạ thế = 1 bộ
1Đập gốc trụ vuông 7,5m còn 5-6 métTháo thu hồi nhập kho Điện lực6Trụ
2Đập gốc trụ 8,4m còn 5-6 métTháo thu hồi nhập kho Điện lực5Trụ
3Đập gốc trụ 10,5mTháo thu hồi nhập kho Điện lực1Trụ
4dây AV50Tháo thu hồi nhập kho Điện lực11,28km
5dây AV70Tháo thu hồi nhập kho Điện lực2,5km
6dây AV95Tháo thu hồi nhập kho Điện lực1,93km
7dây AC50Tháo thu hồi nhập kho Điện lực2,82km
8cáp ABC4x50Tháo thu hồi nhập kho Điện lực0,4km
9cáp ABC4x70Tháo thu hồi nhập kho Điện lực0,59km
10cáp ABC4x95Tháo thu hồi nhập kho Điện lực0,31km
11hộp phân phối 6/9 cựcTháo thu hồi nhập kho Điện lực33Bộ
12Rack 4Tháo thu hồi nhập kho Điện lực173Bộ
13Rack 3Tháo thu hồi nhập kho Điện lực13Bộ
14Rack 2Tháo thu hồi nhập kho Điện lực79Bộ
BL Phần thí nghiệm hiệu chỉnh = 1 bộ
1Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị )Thí nghiệm4vị trí
2Thí nghiệm thông mạch cáp ngầm 3x50mm2Thí nghiệm1sợi
3Chi phí thử nghiệm PD cáp ngầmThí nghiệm6sợi
4Tiếp địa TBAThí nghiệm8vị trí
5Thí nghiệm thông mạch cáp ngầm (3x240+1x150)mm2-0,6/1kVThí nghiệm2sợi
6Thí nghiệm thông mạch cáp ngầm (3x95+1x50)mm2-0,6/1kVThí nghiệm2sợi
BM THI CÔNG HOTLINE 3 KẸP QUAI = 4 VỊ TRÍ
1Thi công hotline 03 kẹp quai tại 01 vị trí trên đường dây 1 mạchHotline2vị trí
2Thi công hotline 03 kẹp quai tại 01 vị trí trên đường dây 2 mạchHotline2vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây5
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->