Gói thầu: Thi công Công trình Sửa chữa Văn phòng Chi cục và Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật liên huyện Nhà Bè - Cần Giờ - Quận 7 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Công trình Sửa chữa Văn phòng Chi cục và Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật liên huyện Nhà Bè - Cần Giờ - Quận 7 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:18:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,958,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là364.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.480.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 766.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.4. Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng (Đính kèm tài liệu chứng minh, kèm bản chính khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu thực hiện đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;2. Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.3. Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư (Đính kèm tài liệu chứng minh, kèm bản chính khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu thực hiện đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2. Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.3. Có giấy chứng nhận đã qua huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do một cơ quan, tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực (Đính kèm tài liệu chứng minh, kèm bản chính khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu thực hiện đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Công trình Sửa chữa Văn phòng Chi cục và Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật liên huyện Nhà Bè - Cần Giờ - Quận 7 năm 2022 Sửa chữa Văn phòng Chi cục và Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật liên huyện Nhà Bè - Cần Giờ - Quận 7 năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | File chứa ảnh chụp bản chính hoặc sao y công chứng các tài liệu gồm: - Chứng chỉ năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công công trình dân dụng. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng đã được các bên ký, hóa đơn VAT để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 2. Chứng minh năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 3. Xuất trình bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.400.000 VNĐ Hoặc số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.400.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 766.200.000 VNĐ. 5. Xuất trình bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm 2019, 2020 và 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Huy Tưởng, Phường 6, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Số điện thoại: 028 3501 2686
- Fax:028 3501 2686
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Huy Tưởng, Phường 6, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh + Số điện thoại: 028 3501 2686 + Số Fax:028 3501 2686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. + Số 32, Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: 0283 829 7834 + Fax: 0283 829 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | m2 | 8,77 | Nhà vệ sinh lầu 1 (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 2 | Lát gạch 30 x 30 cm lại nền sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | m2 | 8,77 | Nhà vệ sinh lầu 1 (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 3 | Chống thấm tường bị thấm ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | m2 | 8,8 | PhòngThanh tra pháp chế (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 4 | Ốp gạch tường cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | m2 | 8,8 | PhòngThanh tra pháp chế (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 5 | Ốp tường cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | m2 | 17,2 | Chống thấm cầu thang bộ lên lầu 1 (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 6 | Thay bộ xả bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | bộ | 2 | Nhà vệ sinh tầng trệt (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 7 | Thay vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | bộ | 2 | Nhà vệ sinh tầng trệt (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 8 | Cải tạo hệ thống đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | CT | 1 | Phòng Chi cục Trưởng (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 9 | Gia cố cửa cổng chính bị hoen rỉ, mục bản lề | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | Hệ | 1 | Cổng sắt văn phòng Chi cục (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 10 | Vệ sinh sê nô phòng HCTH | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | CT | 1 | Sê nô + Mái nhà phòng HCTH bị tràn nước khi mưa lớn (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 11 | Chống tràn sê nô phòng HCTH | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | CT | 1 | Sê nô + Mái nhà phòng HCTH bị tràn nước khi mưa lớn (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 12 | Cải tạo hệ thống đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | CT | 1 | Phòng kho lưu trữ (tầng trệt) (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | Lô | 1 | Phòng kho lưu trữ (tầng trệt) (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 chương V | m2 | 17,52 | Phòng kho lưu trữ (tầng trệt) (VĂN PHÒNG CHI CỤC) |
| 15 | Bả matic vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 382,023 | Sơn nước ngoài nhà (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 382,023 | Sơn nước ngoài nhà (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 30,75 | Chống dột mái tôn (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 18 | Lắp xà gồ, mái tôn mới | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 30,75 | Chống dột mái tôn (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 19 | Bả matic vào tường, cột trần trong nhà tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 199,458 | Sơn nước trong nhà tầng trệt (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 20 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 199,458 | Sơn nước trong nhà tầng trệt (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 21 | Chống thấm, ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 58,56 | Chống thấm, ốp tường tầng trệt (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 22 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 18,14 | Thay mới cửa đi sắt kính, cửa sổ trước và sau nhà. Sửa chữa, sơn cửa đi, lan can sắt (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 23 | GCLD cửa đi, cửa sổ sắt kính và khung sắt bảo vệ cửa sổ mặt trước sau (2 bộ cửa đi 1 cánh, 2 bộ cửa đi 2 cánh, 2 bộ cửa sổ mặt trước và 1 bộ cửa sổ 4 cánh mặt sau + khung sắt bảo vệ cửa sổ) - Công tác đã bao gồm Sơn dầu 3 nước + Phụ kiện bản lề, Khóa tay nắm + Lắp dựng hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 18,14 | Thay mới cửa đi sắt kính, cửa sổ trước và sau nhà. Sửa chữa, sơn cửa đi, lan can sắt (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 24 | Sửa chữa cửa đi sắt kính ngăn phòng lầu 1 và lầu thượng bị hoen rỉ, Sập xệ không đóng mở được.Vệ sinh, Sơn dầu cửa đi ngăn phòng (xem bản vẽ chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | CT | 1 | Thay mới cửa đi sắt kính, cửa sổ trước và sau nhà. Sửa chữa, sơn cửa đi, lan can sắt (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 25 | Vệ sinh đánh rỉ, sơn dầu lan can cầu thang tầng thượng (xem bản vẽ chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | md | 10 | Thay mới cửa đi sắt kính, cửa sổ trước và sau nhà. Sửa chữa, sơn cửa đi, lan can sắt (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 26 | CCLĐ bảng hiệu trạm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 2,4 | Bảng hiệu trạm (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 27 | Sửa chữa thay mới hệ thống đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | Hệ | 1 | Hệ thống điện (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 28 | Nâng nền nhà vệ sinh cao 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 2,52 | Nhà vệ sinh trệt (1,4m x 1,8m) (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 29 | Lát gạch 30x30 nền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 2,52 | Nhà vệ sinh trệt (1,4m x 1,8m) (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 30 | Ốp tường gạch 25x40 nhà vệ sinh cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 13,93 | Nhà vệ sinh trệt (1,4m x 1,8m) (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 31 | Thay mới cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | m2 | 1,5 | Nhà vệ sinh trệt (1,4m x 1,8m) (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 32 | Thay Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | Cái | 1 | Nhà vệ sinh trệt (1,4m x 1,8m) (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 33 | Thay bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | Cái | 1 | Nhà vệ sinh trệt (1,4m x 1,8m) (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
| 34 | Thay vòi tắm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2 Chương V | Cái | 1 | Nhà vệ sinh trệt (1,4m x 1,8m) (TRẠM TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT LIÊN HUYỆN NHÀ BÈ - CẦN GIỜ - QUẬN 7) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.649E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là364.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 766.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1. Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.4. Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng (Đính kèm tài liệu chứng minh, kèm bản chính khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu thực hiện đối chiếu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;2. Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.3. Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư (Đính kèm tài liệu chứng minh, kèm bản chính khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu thực hiện đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư an toàn vệ sinh lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2. Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.3. Có giấy chứng nhận đã qua huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do một cơ quan, tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực (Đính kèm tài liệu chứng minh, kèm bản chính khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu thực hiện đối chiếu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi