Gói thầu: Mua máy tính và linh kiện máy tính của Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua máy tính và linh kiện máy tính của Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 18:12:00 đến ngày 2022-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,878,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy tính để bàn, thiết bị điện tử máy tính (Trong trường hợp, hợp đồng của Nhà thầu bao gồm nhiều phần công việc thì chỉ xét giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt máy tính để bàn, thiết bị điện tử máy tính)Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu sản phẩm hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu.., thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một hoặc một số các tài liệu thể hiện rõ tính chất tương tự giá trị phần công việc (Ví dụ: xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự toán dự án…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu và của hãng thiết bị cấp cho gói thầu để thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tin học- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thiết bị cung cấp máy tính mà nhà thầu chào- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã làm quản lý/phụ trách hợp đồng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng (có tên trong biên bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tin học- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thiết bị cung cấp máy tính mà nhà thầu chào- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua máy tính và linh kiện máy tính của Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh Mua máy tính và linh kiện máy tính của Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Nhà thầu có văn bản cam kết khi bàn giao phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của Máy tính: - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) được chính hãng sản xuất phát hành ghi rõ tên khách hàng cuối với mã số sản phẩm (Part Number), mô tả cấu hình chi tiết (Description) và mã số lô (Serial Number) (chỉ áp dụng nếu Máy tính của nhà thầu cung cấp là hàng hóa nhập khẩu, trong trường hợp Máy tính không phải là hàng hóa nhập khẩu thì nhà thầu không cần thực hiện nội dung này). - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (chỉ áp dụng nếu Máy tính của nhà thầu cung cấp là hàng hóa nhập khẩu, trong trường hợp Máy tính không phải là hàng hóa nhập khẩu thì nhà thầu không cần thực hiện nội dung này). b. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Máy tính đồng bộ. (Ghi chú: Máy tính đồng bộ là máy tính được nhà sản xuất lắp ráp sẵn thành 1 chiếc máy tính hoàn chỉnh và được đánh dấu 1 mã sản phẩm liền khối riêng biệt theo những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn và được sản xuất hàng loạt). c. Nhà thầu phải cam kết Máy tính, thiết bị linh kiện máy tính cung cấp cho gói thầu mới 100%. Đối với sản phẩm là máy tính thì phải được sản xuất trong năm 2022. d. Máy tính cung cấp cho gói thầu: kèm theo Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật do nhà sản xuất phát hành phù hợp với thông số kỹ thuật nhà thầu đề xuất. e. Có Catalogue cho Máy tính do nhà thầu đề xuất, thể hiện rõ các thông số kỹ thuật/tính năng của hàng hóa do nhà sản xuất phát hành phù hợp với thông số kỹ thuật nhà thầu đề xuất. (Nếu Catalogue không thể hiện đủ các thông tin theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận của đại diện nhà sản xuất về các thông tin còn thiếu) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định của pháp luật khác có liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa là máy tính nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Gói thầu này yêu cầu dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành, Nhà thầu phải có cam kết các nội dung cụ thể như sau: + Cung cấp Phiếu bảo hành của nhà sản xuất, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành. + Trong suốt thời gian bảo hành, nhà thầu cung cấp phương thức hỗ trợ trực tiếp, cụ thể là: tiếp nhận hỗ trợ 24x7 qua điện thoại và thư điện tử; hỗ trợ trực tiếp tại địa điểm lắp đặt: kiểm tra, xác định các biện pháp xử lý sự cố trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải thay thế cấu phần hoặc thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi hai bên xác nhận lỗi đối với thiết bị cần thay thế. Trong thời gian chờ thay thế cấu phần hoặc thiết bị, nhà thầu phải bố trí thiết bị có tính năng và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn để tạm thời thay thế thiết bị lỗi nhằm đảm bảo tính sẵn sàng của thiết bị. Thiết bị hoặc cấu phần thay thế phải chính hãng, mới 100%, có tính năng và tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với các thiết bị, cấu phần được thay thế. + Khi có thông tin từ hãng sản xuất về việc nâng cấp phiên bản của Hệ điều hành cho máy tính và được sự đồng ý của Chủ đầu tư, nhà thầu thực hiện nâng cấp miễn phí phiên bản của Hệ điều hành cho máy tính, đồng thời phải cập nhật và bàn giao cho Chủ đầu tư các tài liệu: Tài liệu cài đặt, cấu hình, hướng dẫn sử dụng … + Bên sử dụng dịch vụ không phải thanh toán các chi phí dịch vụ phát sinh trong suốt thời gian bảo hành khi máy tính gặp sự cố không phải do lỗi của bên sử dụng. + Kiểm tra và chuẩn đoán tình trạng hoạt động của các máy tính (3 tháng/lần). Đồng thời, lập báo cáo kiểm tra và chuẩn đoán tình trạng trong đó đưa ra các khuyến cáo và có thuyết minh biện pháp sửa chữa hư hỏng trong thời gian bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh.
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card màn hình rời VGA LEADTEK NVIDIA Quadro P1000 4GB GDDR5 | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Ram 16Gb (buss 2666) | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Ổ cứng SSD M2 PCIe 256GB (PCIe 3x4, 2280) | 51 | Cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Máy tính OptiPlex 7400 All In One XCTO Base | 78 | Cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy tính để bàn, thiết bị điện tử máy tính (Trong trường hợp, hợp đồng của Nhà thầu bao gồm nhiều phần công việc thì chỉ xét giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt máy tính để bàn, thiết bị điện tử máy tính)Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu sản phẩm hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu.., thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một hoặc một số các tài liệu thể hiện rõ tính chất tương tự giá trị phần công việc (Ví dụ: xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự toán dự án…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu và của hãng thiết bị cấp cho gói thầu để thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tin học- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thiết bị cung cấp máy tính mà nhà thầu chào- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh đã làm quản lý/phụ trách hợp đồng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng (có tên trong biên bản) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tin học- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của hãng thiết bị cung cấp máy tính mà nhà thầu chào- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi