Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế năm 2022 tại Bệnh viện Y dược cổ truyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục y tế năm 2022 tại Bệnh viện Y dược cổ truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:43:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,890,700 VNĐ ((Ba triệu tám trăm chín mươi nghìn bảy trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8907E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1876E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y dược cổ truyền Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục y tế năm 2022 tại Bệnh viện Y dược cổ truyền Mua sắm trang phục y tế năm 2022 tại Bệnh viện Y dược cổ truyền Tây Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 2, Báo cáo tài chính năm gần nhất 3, Bảng vải mẫu theo đúng yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu về tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, ví dụ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá nêu trong báo giá của Công ty đã bao gồm chi phí may đo, toàn bộ các loại thuế, phí, chi phí khác và chi phí vận chuyển đến Bệnh viện Y dược cổ truyền Tây Ninh. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu cung cấp các hợp đồng may mặc trang phục đã thực hiện gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.890.700 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y dược cổ truyền Tây Ninh
233 Nguyễn Hữu Thọ, Khu phố Hiệp Thạnh, Phường Hiệp Ninh, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
02763 841 183 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 233 Nguyễn Hữu Thọ, Khu phố Hiệp Thạnh, Phường Hiệp Ninh, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 02763 844 999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 233 Nguyễn Hữu Thọ, Khu phố Hiệp Thạnh, Phường Hiệp Ninh, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 02763 841 183 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 233 Nguyễn Hữu Thọ, Khu phố Hiệp Thạnh, Phường Hiệp Ninh, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 02763 841 183 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng phục Bác sĩ nam | BSNam06 | 12 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi đấp, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, có đay liền sau.- Thông số kỹ thuật túi áo:+ Túi trên: 13x13 cm+Túi dưới: 18x18 cm2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần có 1 túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 2 | Đồng phục Bác sĩ nữ | BSNu20 | 40 | Bộ | 1. Áoa) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi xẻ, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, có đay liền sau.- Thông số kỹ thuật túi áo:+ Túi trên: 13x13 cm+Túi dưới: 18x18 cm2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, không có túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 3 | Đồng phục điều dưỡng đại học nữ | ĐDĐHNu09 | 17 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng:- Áo kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái;- Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, không có túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo hoặc áo liền váy;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo hoặc áo liền váy.c) Kiểu dáng: Mũ cánh chuồn.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 4 | Đồng phục điều dưỡng trung học; Y sĩ nam | ĐDTH-YSNam08 | 16 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng:- Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái;- Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 5 | Đồng phục điều dưỡng trung học; Y sĩ nữ | ĐDTH-YSNu18 | 35 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng:- Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái;- Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, không có túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 6 | Đồng phục Kỹ thuật viên Y nam | KTVNam02 | 4 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài bảng tên trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần có 1 túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 7 | Đồng phục Kỹ thuật viên Y nữ | KTVYNu02 | 4 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài bảng tên trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần không có túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 8 | Đồng phục Dược sĩ đại học nữ | DSĐHNu04 | 8 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ýc) Kiểu dáng: Áo blouse, kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần không có túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 9 | Đồng phục Dược sĩ trung học Nam | DSTHNam01 | 2 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng: Áo blouse, kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần có 1 túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 10 | Đồng phục Dược sĩ trung học nữ | DSTHNu06 | 12 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng: Áo blouse, kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần không có túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 11 | Đồng phục Hộ lý | HL08 | 16 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình;b) Chất liệu: Vải kate Ý;c) Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình;b) Chất liệu: Vải kaki thun;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, không có túi sau.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 12 | Đồng phục Hành chính nam | HCNam05 | 10 | Bộ | 1. Áo sơ mi:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate Ýc) Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay2. Quần âu:a) Màu sắc: Màu sẫm;b) Chất liệu: 55%cotton, 43% nylon, 2% spandex;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần có 1 túi sau.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 13 | Đồng phục Hành chính nữ | HCNu13 | 24 | Bộ | 1. Áo sơ mia) Màu sắc: Màu trắng b) Chất liệu: Vải kate Ýc) Kiểu dáng: Áo sơ mi dài tay2. Chân váy:a) Màu sắc: Màu sẫm;b) Chất liệu: 55%cotton, 43% nylon, 2% spandex;c) Kiểu dáng: Váy chữ A trên gối, 2 túi chéo, xẻ lai.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 14 | Đồng phục Bảo vệ | BV02 | 4 | Bộ | 1. Áo: a) Màu sắc: Màu ghi; b) Chất liệu: Vải kate Ý c) Kiểu dáng: Áo ngắn tay, có nẹp cầu vai, tay lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái 2. Quần: a) Màu sắc: Cùng màu với màu áo; b) Chất liệu: Vải kaki thun.c) Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. 3, Áo khoác: a) Màu sắc: Màu ghi; b) Chất liệu: Vải cotton hoặc gabardine; c) Kiểu dáng: Kiểu bu dông, cổ chữ K, phía trước 2 túi cơi chéo có nắp túi, 4 cúc, có nẹp cầu vai, có khuy cài biển tên trên ngực trái. 4. Mũ: kiểu kê pi cùng màu với áo. * May đo, có in logo của Bệnh viện. Có kèm sao ve, cầu vai bảo vệ. | |
| 15 | Đồng phục Lái xe cấp cứu, Kỹ Thuật điện | LX03 | 6 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu xanh đen;b) Chất liệu: Vải kate Ýc) Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay măng xéc hoặc lơ vê, có nẹp cầu vai, phía trước có 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Màu xanh đen;b) Chất liệu: Vải kaki.c) Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau.3, Áo khoác:a) Màu sắc: Màu xanh đen;b) Chất liệu: Vải cotton gabardine hoặc kaki.c) Kiểu dáng: Kiểu bu dông, cổ chữ K, phía trước 2 túi cơi chéo có nắp túi, 4 cúc, có nẹp cầu vai, có khuy cài biển tên trên ngực trái.* May đo, có in logo của Bệnh viện | |
| 16 | Yếm hoặc tạp dề có dây cột | Y03 | 3 | Cái | Yếm hoặc tạp dề có dây cột (Vải calicot cotton loại tốt dày)Quy cách: Tạp dề không cổ, có hai dây đai, chiều dài ngang gối, phía sau buộc dây.)Xuất xứ: Việt Nam | |
| 17 | Giày bít mũi | Giay106 | 106 | Đôi | Chất liệu: Cao suMũi kín, đế bằng, dày không quá 3cm, chống trơn trợt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, không gây tiếng ồn khi di chuyểnThương hiệu: OXYPAS SONIC, Xuất xứ: Bỉ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8907E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1876E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi