Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QĐ số 380/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:38:00 đến ngày 2022-05-17 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 839,492,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,592,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.259E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5184775E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hoá đã cung cấp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 588.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).+ Thư cam kết của nhà thầu sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học các ngành nghề sau: Chế biến gỗ hoặc kiến trúc hoặc dân dụng hoặc lâm nghiệpCó thời gian liên tục trong ngành 3 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh lắp đặt đồ gỗ, có giấy chứng nhận ATLĐĐã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học các ngành nghề sau: Lâm nghiệp hoặc chế biến gỗ hoặc kiến trúc hoặc dân dụngCó ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt đồ gỗĐã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu, trong đó phần tự sản xuất đồ gỗ (bàn, ghế, tủ, … ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học các ngành nghề sau: Lâm nghiệp hoặc chế biến gỗ hoặc kiến trúc hoặc dân dụngCó ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt đồ gỗĐã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu, trong đó phần tự sản xuất đồ gỗ (bàn, ghế, tủ, … ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tinCó ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tinĐã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tinCó ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tinĐã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | QĐ số 380/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2022; - Tài liệu chứng minh từ hoạt động sản xuất kinh doanh của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế và hoá đơn VAT hình thành doanh thu; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hoá đã cung cấp của hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự nhà thầu đề xuất thực hiện gói thầu này; Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để phục vụ đối chiếu theo quy định hoặc yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình chấm xét thầu (nếu cần) và thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng bao gồm: Tên hãng sản xuất, tên nước sản xuất, tên và mã hiệu của thiết bị, năm sản xuất. Ưu tiên những thiết bị được lắp ráp từ ít nguồn chi tiết, thiết bị nhất. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Phải có giấy chứng nhận xuất xứ và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc các tiêu chuẩn tương đương (CO; CQ; Bản dịch Catalogue; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt); - Yêu cầu xuất xứ hàng hoá phải đủ điều kiện chứng tỏ rằng: hàng hoá được sản xuất mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với thiết bị là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì Nhà thầu cần nêu rõ: bộ phận nào sản xuất trong nước, bộ phận nào nhập khẩu (các bộ phận nhập khẩu phải có chứng từ xuất xứ và chi tiết nhập khẩu kèm theo ....). - Nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất, nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu được cung cấp thiết bị gói thầu này (đối với các thiết bị nhập khẩu). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất. - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Thời gian bảo hành: từ 12 tháng trở lên. |
| E-CDNT 12.2 | "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | máy tính, các phụ kiện liên quan đến máy tính; bàn, ghế, tủ : Tối thiểu 5 năm, tài liệu chứng minh là cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.592.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnhVĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. PHÒNG GIÁM ĐỐC 1 PHÒNGBàn làm việc | 1 | Bộ | - Mặt bàn gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn.- chân bàn dày 17mm mặt bàn dày 60mm - KT: 1800 x 900 x 760 mm. | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | Cái | - Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay bằng nhựa, bát 203.- KT: 650x640x(1120-1250)Rc=320 mm | ||
| 3 | Bàn họp | 1 | Cái | Mặt bàn hình chữ nhật, bề mặt ngoài phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.chống nhiễm khuẩn.- Mặt bàn dày 63mm. - Chân bàn dày 100mm KT: 2400X1200X750 mm | ||
| 4 | Ghế họp | 6 | Cái | - Ghế họp khung thép mạ chân ghế ống ø18, thép dày 0.8mm ốp tay nhựa, tựa bọc vải lưới chịu lực, đệm mút bọc vải lưới xốp- KT: 550 x 500 x 950 mm | ||
| 5 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | - Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở, chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia dày 17mm sơn PU bóng đẹp- KT : 1350 X 400 X 2000 mm | ||
| 6 | II. PHÒNG PHÓ GIÁM ĐÔC ( 02 PHÒNG)Bàn làm việc | 2 | Bộ | - Mặt bàn gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn.- chân bàn dày 17mm mặt bàn dày 60mm - KT: 1800 x 900 x 760 mm | ||
| 7 | Ghế làm việc | 2 | Cái | - Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay bằng nhựa, bát 203.- KT: 650x640x(1120-1250)Rc=320 mm | ||
| 8 | Bàn họp | 2 | Cái | Mặt bàn hình chữ nhật, bề mặt ngoài phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.chống nhiễm khuẩn.- Mặt bàn dày 63mm. - Chân bàn dày 100mm KT: 2400X1200X750 mm | ||
| 9 | Ghế họp | 12 | Cái | - Ghế họp khung thép mạ chân ghế ống ø18, thép dày 0.8mm ốp tay nhựa, tựa bọc vải lưới chịu lực, đệm mút bọc vải lưới xốp- KT: 550 x 500 x 950 mm | ||
| 10 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | - Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở, chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia dày 17mm sơn PU bóng đẹp- KT : 1350 X 400 X 2000 mm | ||
| 11 | Máy tính | 1 | Cái | BỘ XỬ LÝ:Hãng CPU: IntelCông nghệ CPU: Core i3Loại CPU : 10105Tốc độ CPU: 3.7 GHzTốc độ tối đa: 4.4 GHzTốc độ Bus hỗ trợ : 2666 MHzBộ nhớ đệm: 6 MB CacheRAMDung lượng RAM : 8GBLoại RAM : DDR4Tốc độ Bus RAM : 3200MHzSố khe RAM : 2Hỗ trợ RAM tối đa: 32GBỔ CỨN LƯU TRỮ:Tổng số khe cắm SSD/HDD : 1Dung lượng ổ cứng : 256GBLoại ổ cứng: SSDChuẩn kết nối ổ cứng : PCIe/NVMeKhe nâng cấp ổ cứng: HHDMÀN HÌNH :Màn hình LCD HP P204v/19.5 inch/HD+ (1600x900)/60HzĐỒ HỌA: Chipset đồ họa : Intel UHD Graphics 630Kiểu thiết kế đồ họa: Tích hợp Bộ nhớ đồ họa: SharedĐĨA QUANG: Loại đĩa quang : DVD RWCông nghệ đĩa quang : RWGIAO TIẾP & KẾT NỐI4 USB 2.00 USB 3.04 USB 3.10 USB 3.21 LAN1 Jack 3.5 mmWifi: 802.11 acBluetooth: Bluetooth 4.2Webcam: KhôngCard Reader: 3-in-1 SD Card ReaderLoại Case : ATX Mid TowerBàn phím : Bàn phím tiêu chuẩn có dây USB (đồng bộ thương hiệu với thân máy )Chuột: tiêu chuẩn có dây USB (Đồng bộ thương hiệu với thân máy) Kích thước: 9.5 x 30.3 x 27 cm (W x D x H)Trọng lượng : 3715g | ||
| 12 | III. PHÒNG KHOTủ chứa đồ | 3 | Cái | - Chất liệu gỗ CN lõi xanh cao cấp dày 17mm, hậu tủ gỗ dày 7mm phủ Melamine dán cạnh; chống ẩm tiêu chuẩn E2 chống cong ,vênh, mối mọt. đảm bảo độ bền cao, bóng đẹp - KT: 2072 x 570 x 2100 mm | ||
| 13 | Bàn làm việc | 3 | Cái | - Mặt bàn gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia, phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.- Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn.- Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn.- chân bàn dày 17mm mặt bàn dày 20 mm - KT: 1400 x 700 x 750 mm | ||
| 14 | Ghế làm việc | 3 | Cái | - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Chân thép mạ- KT: 550 x 500 x 870- 950 mm | ||
| 15 | Giá kệ nhà kho | 9 | Cái | - Giá thép đa năng 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định. Thanh trụ thép V3x5 x 1,4 đục lỗ. Đợt thép dày 0.5mm. Sơn bột tĩnh điện chống gỉ bền, đẹp (mỗi đợt chịu tải được 30kg)- KT : 2030 X 450 X 2000 mm | ||
| 16 | IV. PHÒNG KỸ THUẬTBàn làm việc | 1 | Cái | Bàn hình chữ nhật, có độ dày 60mm làm bằng gỗ MFC cao cấp, được sơn phủ PU cao cấp.- Chân bàn liền khối dày40mm mặt bàn dày 60mm - KT: 1800 x 900 x 760 mm | ||
| 17 | Ghế làm việc | 1 | Cái | - Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay bằng nhựa, bát 203.- KT: 650x640x(1120-1250)Rc=320 mm | ||
| 18 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | - Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở, chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia dày 17mm sơn PU bóng đẹp- KT : 1350 X 400 X 2000 mm | ||
| 19 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | - Chất liệu gỗ Sồi hộp 12mm , được tẩm sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt, liên kết bằng chốt mộng gỗ và ke thép đặc chủng trong môi trường keo công nghiệp. khung toàn bộ được phủ sơn PU với ba lớp bền đẹp. - KT Ghế: 2000 x 1400 x 650 x 700 mm Bàn : 540 x 1100 x 450 mm | ||
| 20 | Bàn làm việc nhân viên | 12 | Cái | - Mặt bàn gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, thân thiện môi trường, không tạp chất , hóa chất độc hại sức khỏe.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn.- Cạnh bàn dán gờ (chão)- Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn.- Mặt bàn lượn hình chữ L; KT: 1400 X 1200 X 750 mm | ||
| 21 | Ghế làm việc | 12 | Cái | - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Chân thép mạ- KT: 550 x 500 x 870- 950 mm | ||
| 22 | Tủ tài liệu cá nhân | 12 | Cái | Chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia- Tủ phần dưới 2 khoang đầu mỗi khoang có 01 ngăn kéo. - phần trên 02 khoang.- Bề mặt tủ và đình tủ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- KT: 1100 X 340 X 550 mm | ||
| 23 | Giá CPU di động | 12 | Cái | -Gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. dày 22mm giá chuyên dụng để cây vi tính, có bánh xe di động khóa bánh xe chống trôi, chơn , trượt.-KT: 268 x 450 x 123 mm | ||
| 24 | Tủ tài liệu (chung cho cả phòng) | 1 | Cái | Tủ sắt tấm dập định hình, thép dày 0.4mm sơn tĩnh điện 2 khoang; khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở:-KT : 1000 x 450 x 1830 mm | ||
| 25 | Máy tính | 3 | Cái | BỘ XỬ LÝ:Hãng CPU: IntelCông nghệ CPU: Core i3Loại CPU : 10105Tốc độ CPU: 3.7 GHzTốc độ tối đa: 4.4 GHzTốc độ Bus hỗ trợ : 2666 MHzBộ nhớ đệm: 6 MB CacheRAMDung lượng RAM : 8GBLoại RAM : DDR4Tốc độ Bus RAM : 3200MHzSố khe RAM : 2Hỗ trợ RAM tối đa: 32GBỔ CỨNG LƯU TRỮ:Tổng số khe cắm SSD/HDD : 1Dung lượng ổ cứng : 256GBLoại ổ cứng: SSDChuẩn kết nối ổ cứng : PCIe/NVMeKhe nâng cấp ổ cứng: HHDMÀN HÌNH :Màn hình LCD HP P204v/19.5 inch/HD+ (1600x900)/60HzĐỒ HỌA: Chipset đồ họa : Intel UHD Graphics 630Kiểu thiết kế đồ họa: Tích hợp Bộ nhớ đồ họa: SharedĐĨA QUANG: Loại đĩa quang : DVD RWCông nghệ đĩa quang : RWGIAO TIẾP & KẾT NỐI4 USB 2.00 USB 3.04 USB 3.10 USB 3.21 LAN1 Jack 3.5 mmWifi: 802.11 acBluetooth: Bluetooth 4.2Webcam: KhôngCard Reader: 3-in-1 SD Card ReaderLoại Case : ATX Mid TowerBàn phím : Bàn phím tiêu chuẩn có dây USB (đồng bộ thương hiệu với thân máy )Chuột: tiêu chuẩn có dây USB (Đồng bộ thương hiệu với thân máy) Kích thước: 9.5 x 30.3 x 27 cm (W x D x H)Trọng lượng : 3715g | ||
| 26 | V. PHÒNG VĂN THƯ + KH-TCBàn làm việc | 1 | Cái | Bàn hình chữ nhật, có độ dày 60mm làm bằng gỗ MFC cao cấp, được sơn phủ PU cao cấp.- Chân bàn liền khối dày40mm mặt bàn dày 60mm - KT: 1800 x 900 x 760 mm | ||
| 27 | Ghế làm việc | 1 | Cái | - Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay bằng nhựa, bát 203.- KT: 650x640x(1120-1250)Rc=320 mm | ||
| 28 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | - Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở, chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia dày 17mm sơn PU bóng đẹp- KT : 1350 X 400 X 2000 mm | ||
| 29 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | - Chất liệu gỗ Sồi hộp 12mm , được tẩm sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt, liên kết bằng chốt mộng gỗ và ke thép đặc chủng trong môi trường keo công nghiệp. khung toàn bộ được phủ sơn PU với ba lớp bền đẹp. - KT Ghế: 2000 x 1400 x 650 x 700 mm Bàn : 540 x 1100 x 450 mm | ||
| 30 | Bàn làm việc nhân viên | 7 | Cái | - Mặt bàn gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, thân thiện môi trường, không tạp chất , hóa chất độc hại sức khỏe.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn.- Cạnh bàn dán gờ (chão)- Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn.- Mặt bàn lượn hình chữ L; KT: 1400 X 1200 X 750 mm | ||
| 31 | Ghế làm việc | 7 | Cái | - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Chân thép mạ- KT: 550 x 500 x 870- 950 mm | ||
| 32 | Tủ tài liệu cá nhân | 7 | Cái | Chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia- Tủ phần dưới 2 khoang đầu mỗi khoang có 01 ngăn kéo. - phần trên 02 khoang.- Bề mặt tủ và đình tủ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- KT: 1100 X 340 X 550 mm | ||
| 33 | Giá CPU di động | 7 | Cái | -Gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. dày 22mm giá chuyên dụng để cây vi tính, có bánh xe di động khóa bánh xe chống trôi, chơn , trượt.-KT: 268 x 450 x 123 mm | ||
| 34 | Tủ tài liệu (chung cho cả phòng) | 2 | Cái | -Tủ sắt tấm dập định hình, thép dày 0.4mm sơn tĩnh điện 2 khoang; khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở:-KT : 1000 x 450 x 1830 mm | ||
| 35 | Bàn đóng dấu | 1 | cái | - Mặt bàn gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, lõi xanh Thái Lan, thân thiện môi trường, không tạp chất , hóa chất độc hại sức khỏe.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- Cạnh bàn dán gờ (chão)- Mặt hình chữ nhật KT 1800 x 900 x750 mm | ||
| 36 | Máy tính | 4 | Cái | BỘ XỬ LÝ:Hãng CPU: IntelCông nghệ CPU: Core i3Loại CPU : 10105Tốc độ CPU: 3.7 GHzTốc độ tối đa: 4.4 GHzTốc độ Bus hỗ trợ : 2666 MHzBộ nhớ đệm: 6 MB CacheRAMDung lượng RAM : 8GBLoại RAM : DDR4Tốc độ Bus RAM : 3200MHzSố khe RAM : 2Hỗ trợ RAM tối đa: 32GBỔ CỨN LƯU TRỮ:Tổng số khe cắm SSD/HDD : 1Dung lượng ổ cứng : 256GBLoại ổ cứng: SSDChuẩn kết nối ổ cứng : PCIe/NVMeKhe nâng cấp ổ cứng: HHDMÀN HÌNH :Màn hình LCD HP P204v/19.5 inch/HD+ (1600x900)/60HzĐỒ HỌA: Chipset đồ họa : Intel UHD Graphics 630Kiểu thiết kế đồ họa: Tích hợp Bộ nhớ đồ họa: SharedĐỒ HỌA: Chipset đồ họa : Intel UHD Graphics 630Kiểu thiết kế đồ họa: Tích hợp Bộ nhớ đồ họa: SharedGIAO TIẾP & KẾT NỐI4 USB 2.00 USB 3.04 USB 3.10 USB 3.21 LAN1 Jack 3.5 mmWifi: 802.11 acBluetooth: Bluetooth 4.2Webcam: KhôngCard Reader: 3-in-1 SD Card ReaderLoại Case : ATX Mid TowerBàn phím : Bàn phím tiêu chuẩn có dây USB (đồng bộ thương hiệu với thân máy )Bàn phím : Bàn phím tiêu chuẩn có dây USB (đồng bộ thương hiệu với thân máy )Kích thước: 9.5 x 30.3 x 27 cm (W x D x H)Trọng lượng : 3715g | ||
| 37 | VI. PHÒNG HÀNH CHÍNH TỔNG HỢPBàn làm việc | 1 | Cái | Bàn hình chữ nhật, có độ dày 60mm làm bằng gỗ MFC cao cấp, được sơn phủ PU cao cấp.- Chân bàn liền khối dày40mm mặt bàn dày 60mm - KT: 1800 x 900 x 760 mm | ||
| 38 | Ghế làm việc | 1 | Cái | - Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay bằng nhựa, bát 203.- KT: 650x640x(1120-1250)Rc=320 mm | ||
| 39 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | - Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở, chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia dày 17mm sơn PU bóng đẹp- KT : 1350 X 400 X 2000 mm | ||
| 40 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | - Chất liệu gỗ Sồi hộp 12mm , được tẩm sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt, liên kết bằng chốt mộng gỗ và ke thép đặc chủng trong môi trường keo công nghiệp. khung toàn bộ được phủ sơn PU với ba lớp bền đẹp. - KT Ghế: 2000 x 1400 x 650 x 700 mm Bàn : 540 x 1100 x 450 mm | ||
| 41 | Bàn làm việc nhân viên | 4 | Cái | - Mặt bàn gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, thân thiện môi trường, không tạp chất , hóa chất độc hại sức khỏe.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn.- Cạnh bàn dán gờ (chão)- Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn.- Mặt bàn lượn hình chữ L; KT: 1400 X 1200 X 750 mm | ||
| 42 | Ghế làm việc | 4 | Cái | - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Chân thép mạ- KT: 550 x 500 x 870- 950 mm | ||
| 43 | Tủ tài liệu cá nhân | 4 | Cái | Chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia- Tủ phần dưới 2 khoang đầu mỗi khoang có 01 ngăn kéo. - phần trên 02 khoang.- Bề mặt tủ và đình tủ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- KT: 1100 X 340 X 550 mm | ||
| 44 | Giá CPU di động | 4 | Cái | Gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. dày 22mm giá chuyên dụng để cây vi tính, có bánh xe di động khóa bánh xe chống trôi, chơn , trượt.-KT: 268 x 450 x 123 mm | ||
| 45 | Tủ tài liệu (chung cho cả phòng) | 1 | Cái | -Tủ sắt tấm dập định hình, thép dày 0.4mm sơn tĩnh điện 2 khoang; khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở:-KT : 1000 x 450 x 1830 mm | ||
| 46 | Máy tính | 2 | Cái | BỘ XỬ LÝ:Hãng CPU: IntelCông nghệ CPU: Core i3Loại CPU : 10105Tốc độ CPU: 3.7 GHzTốc độ tối đa: 4.4 GHzTốc độ Bus hỗ trợ : 2666 MHzBộ nhớ đệm: 6 MB CacheRAMDung lượng RAM : 8GBLoại RAM : DDR4Tốc độ Bus RAM : 3200MHzSố khe RAM : 2Hỗ trợ RAM tối đa: 32GBỔ CỨN LƯU TRỮ:Tổng số khe cắm SSD/HDD : 1Dung lượng ổ cứng : 256GBLoại ổ cứng: SSDChuẩn kết nối ổ cứng : PCIe/NVMeKhe nâng cấp ổ cứng: HHDMÀN HÌNH :Màn hình LCD HP P204v/19.5 inch/HD+ (1600x900)/60HzĐỒ HỌA: Chipset đồ họa : Intel UHD Graphics 630Kiểu thiết kế đồ họa: Tích hợp Bộ nhớ đồ họa: SharedĐĨA QUANG: Loại đĩa quang : DVD RWCông nghệ đĩa quang : RWGIAO TIẾP & KẾT NỐI4 USB 2.00 USB 3.04 USB 3.10 USB 3.21 LAN1 Jack 3.5 mmWifi: 802.11 acBluetooth: Bluetooth 4.2Webcam: KhôngCard Reader: 3-in-1 SD Card ReaderLoại Case : ATX Mid TowerBàn phím : Bàn phím tiêu chuẩn có dây USB (đồng bộ thương hiệu với thân máy )Chuột: tiêu chuẩn có dây USB (Đồng bộ thương hiệu với thân máy) Kích thước: 9.5 x 30.3 x 27 cm (W x D x H)Trọng lượng : 3715g | ||
| 47 | VII PHÒNG QUẢN LÝ DỰ ÁN;Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn hình chữ nhật, có độ dày 60mm làm bằng gỗ MFC cao cấp, được sơn phủ PU cao cấp.- Chân bàn liền khối dày40mm mặt bàn dày 60mm - KT: 1800 x 900 x 760 mm | ||
| 48 | Ghế làm việc | 1 | Cái | - Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay bằng nhựa, bát 203.- KT: 650x640x(1120-1250)Rc=320 mm | ||
| 49 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | - Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở, chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia dày 17mm sơn PU bóng đẹp- KT : 1350 X 400 X 2000 mm | ||
| 50 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | - Chất liệu gỗ Sồi hộp 12mm , được tẩm sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt, liên kết bằng chốt mộng gỗ và ke thép đặc chủng trong môi trường keo công nghiệp. khung toàn bộ được phủ sơn PU với ba lớp bền đẹp. - KT Ghế: 2000 x 1400 x 650 x 700 mm Bàn : 540 x 1100 x 450 mm | ||
| 51 | Bàn làm việc nhân viên | 12 | Cái | - Mặt bàn gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine Hàn Quốc cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, thân thiện môi trường, không tạp chất , hóa chất độc hại sức khỏe.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- Có 2 lỗ chạy dây trên mặt bàn.- Cạnh bàn dán gờ (chão)- Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn.- Mặt bàn lượn hình chữ L; KT: 1400 X 1200 X 750 mm | ||
| 52 | Ghế làm việc | 12 | Cái | - Ghế lưới chuyên viên khung nhựa, đệm tựa ghế bọc vải lưới. Chân thép mạ- KT: 550 x 500 x 870- 950 mm | ||
| 53 | Tủ tài liệu cá nhân | 12 | Cái | Chất liệu gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia- Tủ phần dưới 2 khoang đầu mỗi khoang có 01 ngăn kéo. - phần trên 02 khoang.- Bề mặt tủ và đình tủ phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.- Hồi hậu bàn phủ Vinyl Hàn Quốc- KT: 1100 X 340 X 550 mm | ||
| 54 | Giá CPU di động | 12 | Cái | Gỗ CN ván dăm nhập khẩu Indonesia phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. dày 22mm giá chuyên dụng để cây vi tính, có bánh xe di động khóa bánh xe chống trôi, chơn , trượt.-KT: 268 x 450 x 123 mm | ||
| 55 | Tủ tài liệu (chung cho cả phòng) | 1 | Cái | -Tủ sắt tấm dập định hình, thép dày 0.4mm sơn tĩnh điện 2 khoang; khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở:-KT : 1000 x 450 x 1830 mm | ||
| 56 | Máy tính | 3 | Cái | BỘ XỬ LÝ:Hãng CPU: IntelCông nghệ CPU: Core i3Loại CPU : 10105Tốc độ CPU: 3.7 GHzTốc độ tối đa: 4.4 GHzTốc độ Bus hỗ trợ : 2666 MHzBộ nhớ đệm: 6 MB CacheRAMDung lượng RAM : 8GBLoại RAM : DDR4Tốc độ Bus RAM : 3200MHzSố khe RAM : 2Hỗ trợ RAM tối đa: 32GBỔ CỨN LƯU TRỮ:Tổng số khe cắm SSD/HDD : 1Dung lượng ổ cứng : 256GBLoại ổ cứng: SSDChuẩn kết nối ổ cứng : PCIe/NVMeKhe nâng cấp ổ cứng: HHDMÀN HÌNH :Màn hình LCD HP P204v/19.5 inch/HD+ (1600x900)/60HzĐỒ HỌA: Chipset đồ họa : Intel UHD Graphics 630Kiểu thiết kế đồ họa: Tích hợp Bộ nhớ đồ họa: SharedĐĨA QUANG: Loại đĩa quang : DVD RWCông nghệ đĩa quang : RWGIAO TIẾP & KẾT NỐI4 USB 2.00 USB 3.04 USB 3.10 USB 3.21 LAN1 Jack 3.5 mmWifi: 802.11 acBluetooth: Bluetooth 4.2Webcam: KhôngCard Reader: 3-in-1 SD Card ReaderLoại Case : ATX Mid TowerBàn phím : Bàn phím tiêu chuẩn có dây USB (đồng bộ thương hiệu với thân máy )Chuột: tiêu chuẩn có dây USB (Đồng bộ thương hiệu với thân máy) Kích thước: 9.5 x 30.3 x 27 cm (W x D x H)Trọng lượng : 3715g | ||
| 57 | VIII. Cây nước | 2 | Cái | - Kích thước: (300*330*1040) mm- Công suất làm nóng: 420W, lạnh: 100W- Nhiệt độ nước nóng: 85-95°C- Nhiệt độ nước lạnh: 5-10°C- Dung tích bình nóng:1L, lạnh: 3.6L- Công suất làm Nóng: 5L/H- Công suất làm lạnh: 4L/H- Làm lạnh bằng block có độ lạnh sâu- Tích hợp bộ lọc nước tinh khiết ro- Khối lượng: 18.9Kg- Màu sắc: Trắng- Khóa an toàn vòi nóng:Có- Điện áp vào: 220 V/50HZ | ||
| 58 | IX. VÁCH, CỬA NGĂN KHU VỰC VĂN THƯách thạch cao | 14 | m2 | -Vách thạch cao 2 mặt , khung xương Hà Nội, tấm trần Vĩnh tường, Sơn bả 2 mặt | ||
| 59 | Cửa kính(1,8m2) + Phụ kiện | 1,8 | m2 | -Cửa nhôm hệ 55 Nhôm kính Xingfa, có độ dày từ 1.4mm đối với loại cửa sổ và 2.0 mm, bề mặt của nhôm xingfa hệ 55 được sơn tĩnh điện rất hiện đại, Sử dụng hệ gioăng EPDM rất kín khít giúp cho cửa có khả năng cách âm cũng như cách nhiệt rất tốt, Keo Dowcorning Eurowindow có thể chịu nước 100%. - kính an toàn 6.38mm, -Bao phụ kiện, ổ khóa tay gạt bản lề Khóa -Việt pháp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.259E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5184775E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hoá đã cung cấp của hợp đồng tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 588.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).+ Thư cam kết của nhà thầu sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho thiết bị của gói thầu này.+ Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ Đại học các ngành nghề sau: Chế biến gỗ hoặc kiến trúc hoặc dân dụng hoặc lâm nghiệpCó thời gian liên tục trong ngành 3 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh lắp đặt đồ gỗ, có giấy chứng nhận ATLĐĐã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Có trình độ Đại học các ngành nghề sau: Lâm nghiệp hoặc chế biến gỗ hoặc kiến trúc hoặc dân dụngCó ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt đồ gỗĐã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu, trong đó phần tự sản xuất đồ gỗ (bàn, ghế, tủ, … ) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 1 | Có trình độ Đại học các ngành nghề sau: Lâm nghiệp hoặc chế biến gỗ hoặc kiến trúc hoặc dân dụngCó ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt đồ gỗĐã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu, trong đó phần tự sản xuất đồ gỗ (bàn, ghế, tủ, … ) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên | 1 | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tinCó ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tinĐã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật viên | 1 | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tinCó ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tinĐã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi