Gói thầu: Mua hóa chất rửa cho Máy huyết học ADVIA 2010i
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất rửa cho Máy huyết học ADVIA 2010i |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451897 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:27:00 đến ngày 2022-05-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,711,800 VNĐ ((Một triệu bảy trăm mười một nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 79.884.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 159.768.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất rửa cho Máy huyết học ADVIA 2010i Mua hóa chất chuẩn máy, hóa chất rửa cho các máy xét nghiệm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên bằng bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nêu rõ ký mã hiệu; nhãn mác sản phẩm; xuất xứ tại Mẫu số 18. Lưu ý: Nhà thầu liệt kê vào cột “Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm” các thông tin sau đây: + Tên thương mại của mặt hàng tham dự; + Số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp; + Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn công nghệ của mặt hàng tham dự thầu; - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Bản phân loại trang thiết bị y tế. - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được công khai giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP. => Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên bằng bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng (ISO 13485, CE, FDA,...) phù hợp với mặt hàng tham dự và còn hiệu lực (Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng.). - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự). - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của giấy ủy quyền; + Đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự của giấy ủy quyền. => Trường hợp các giấy tờ không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. - Nhãn hàng hóa: Đúng quy định hiện hành. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng của hàng hóa bằng Tiếng Việt. Nếu tài liệu hướng dẫn sử dụng của hàng hóa không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu không được vượt quá đơn giá kế hoạch được phê duyệt và giá công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP. |
| E-CDNT 14.3 | Bảo đảm cung cấp hàng hóa trúng thầu còn hạn sử dụng như sau: + Đối với hàng hóa có hạn dùng (tuổi thọ) từ 02 năm trở lên khi giao hàng phải còn hạn dùng tối thiểu 06 tháng; + Đối với hàng hóa có hạn dùng (tuổi thọ) từ 01 năm đến dưới 02 năm khi giao hàng phải còn hạn dùng tối thiểu 03 tháng; + Đối với hàng hóa có hạn dùng (tuổi thọ) dưới 01 năm khi giao hàng phải còn hạn dùng tối thiểu còn 1/4 hạn dùng. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Các tài liệu trên do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.711.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang; số 02 Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 0273. 3 878363, fax: 0273. 3 876702; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GS.TS.BS. Tạ Văn Trầm; số 02 Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 0273. 3 878363, fax: 0273. 3 876702. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia, số 02 Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 0273. 3 878363 – 0349 210 278, fax: 0273. 3 876702. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban mua sắm, Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang; số 02 Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 0273. 3 878363, fax: 0273. 3 876702. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EZ WASH | 15 | Bình | Dẫn chiếu đến hạng mục Stt 1, Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | TESTPOINT HEMA ABNORMAL LOW | 7 | Ống | Dẫn chiếu đến hạng mục Stt 2, Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | TESTPOINT HEMA NORMA | 7 | Ống | Dẫn chiếu đến hạng mục Stt 3, Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | TESTPOINT HEMA ABNORMAL HIGH | 7 | Ống | Dẫn chiếu đến hạng mục Stt 4, Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 79.884.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 159.768.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi