Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518331-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220459112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:36:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,387,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0810535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.162107E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; có hạng mục: Cổng, tường kè, mặt đường Carboncor Asphan
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN và 01 cán bộ chuyên ngành giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu dung ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô Tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ³1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ³ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép (³ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc (công suất ³ 5,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Lu ³ 10tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu và phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Công sở xã Trung Thượng, huyện Quan Sơn. Hạng mục: Công trình phụ trợ
4 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đào móng cổng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 0,0622100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V 2,0733m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 0,432m3
4Ván khuôn móng cổng - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V 0,0391100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0289tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,0379tấn
7Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 0,8632m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V 0,066100m2
9Lắp dựng cốt thép cột cổng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0096tấn
10Lắp dựng cốt thép cột cổng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,0474tấn
11Bê tông cột cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 0,363m3
12Xây tường cổng, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục II Chương V 2,472m3
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 18,8576m2
14Ốp tường trụ, cột cổng - Tiết diện gạch giả đá 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 17,0752m2
15Sản xuất và lắp dựng cổng sắt thép hộp mạ kẽm cánh mở đẩy+mở quay (Bao gồm LD và sơn chống gỉ 02 nước)Theo Mục II Chương V 14,256m2
16Cấp điện: Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V 1cái
17Lắp đặt đèn cầuTheo Mục II Chương V 3bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V 60m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục II Chương V 60m
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, Biển TAPLOTheo Mục II Chương V 0,004100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng, Biển TAPLO ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0037tấn
22Bê tông giằng Biển TAPLO, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 0,066m3
23Xây tường Biển TAPLO, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục II Chương V 1,1054m3
24Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V 9,6996m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường Biển sử dụng keo dánTheo Mục II Chương V 5,6996m2
26Ốp chỉ dọc bằng đá Granit tự nhiênTheo Mục II Chương V 12md
27Sản xuất và Lắp đặt chữ ALUMINIUM mạ vàng trên TAPLO: '' CÔNG SỞ XÃ TRUNG THƯỢNG, HUYỆN QUAN SƠN, TỈNH THANH HÓA...''Theo Mục II Chương V 1bộ
28Phá đá mặt tường kè trước công sở - Cấp đá IVTheo Mục II Chương V 0,2356100m3
29Xúc đá sau khoan phá lên phương tiện vận chuyểnTheo Mục II Chương V 0,2356100m3
30Đào móng tường kè, - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 1,5706100m3
31Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V 60,2067m3
32Bê tông lót móng tường kè, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 15,09m3
33Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 163,01m3
34Trát tường ngoài, Chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V 182,08m2
35Quét nước xi măng 2 nước chân móngTheo Mục II Chương V 182,08m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường kèTheo Mục II Chương V 0,116100m2
37Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,1449tấn
38Bê tông dầm, giằng tường kè, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 1,914m3
39Đất sét luyện dẻo làm tầng lọcTheo Mục II Chương V 0,3m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V 0,22100m
41Đá 1x2, đá 2x4 làm tầng lọcTheo Mục II Chương V 0,43m3
42Cát vàng làm tầng lọcTheo Mục II Chương V 0,45m3
43Bê tông lót móng Kè mái nghiêng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 13,6822m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Kè mái nghiêngTheo Mục II Chương V 1,391100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,2568tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 1,3197tấn
47Bê tông xà dầm, giằng kè, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 12,7705m3
48Xây tường lan can gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục II Chương V 3,0624m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V 51,72m2
50Trát trụ gờ trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 28,208m2
51Ốp tường trụ, cột lan can - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 69,72m2
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16 cm: sân + đường dốcTheo Mục II Chương V 1,6176100m3
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục II Chương V 10,11100m2
54Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục II Chương V 10,11100m2
55Đào san đất sân + đường dốc - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 0,2569100m3
56Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 10,5585100m3
57Mua đất đá thải để đắp nềnTheo Mục II Chương V 12,3807100m3
58Vận chuyển đất, phạm vi Theo Mục II Chương V 12,3807100m3
59Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 12,3807100m3/1km
60Đào móng bồn cây + bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 6,74811m3
61Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V 2,2494m3
62Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 1,8745m3
63Xây tường bồn hoa gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục II Chương V 4,187m3
64Ốp chân tường, viền tường bồn hoa - Tiết diện gạch 60x120 mmTheo Mục II Chương V 30,0298m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố RãnhTheo Mục II Chương V 0,075100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0292tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, mũ mố, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,055tấn
68Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 0,6m3
69Ván khuôn gỗ , tấm đann nắp rãnhTheo Mục II Chương V 0,102100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,2451tấn
71Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 1,8m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp rãnhTheo Mục II Chương V 301cấu kiện
73Ván khuôn móng băng, móng cột cờTheo Mục II Chương V 0,039100m2
74Bê tông bệ móng cột cờ , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 1,549m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 8,19m2
76Sản xuất và lắp dựng cột cờ inox D89 cao H= 7,0m (Bao gồm cả phụ kiện)Theo Mục II Chương V 2bộ
77Phá dỡ tường xây gạch sau công sở chiều dày ≤22cmTheo Mục II Chương V 2,1648m3
78Phá dỡ móng đá tường rào sau công sởTheo Mục II Chương V 3,69m3
79Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTheo Mục II Chương V 1,9206m3
80Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Mục II Chương V 7,7754m3
81Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Mục II Chương V 7,7754m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (tiếp 50 m)Theo Mục II Chương V 7,7754m3
83Đào mái kè nghiêng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 2,2211100m3
84Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục II Chương V 74,0367m3
85Bê tông lót móng kè nghiêng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 1,35m3
86Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 7,875m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kèTheo Mục II Chương V 0,6426100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,2714tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,789tấn
90Bê tông xà dầm, giằng kè, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 7,9086m3
91Xây mái dốc kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 38,745m3
92Miết mạch tường đá loại lồiTheo Mục II Chương V 117,18m2
93Đào móng tường rào Nhà văn hóa - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 0,1274100m3
94Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V 4,2467m3
95Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 1,77m3
96Xây móng tường bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 5,9m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường ràoTheo Mục II Chương V 0,059100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0503tấn
99Bê tông dầm, giằng tường rào M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 0,649m3
100Xây tường rào gạch bê tông, vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V 3,8623m3
101Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 76,9732m2
B HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo Mục II Chương V 1cv
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0810535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.162107E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; có hạng mục: Cổng, tường kè, mặt đường Carboncor Asphan
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN và 01 cán bộ chuyên ngành giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu dung ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Ôtô Tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn ³1,0KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
6 Máy đầm dùi ³ 1,5KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
7 Máy cắt uốn cốt thép (³ 5,0KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy đầm cóc (công suất ³ 5,5HP) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy Lu ³ 10tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Thiết bị nấu và phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy ủi - công suất: 110cv Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->