Gói thầu: Gói số 09 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa tường rào tại TBA 500kV Pleiku 2 và xử lý khoảng cách pha đất Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh và Đường dây 220kV Pleiku 2 – Krông Buk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 09 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa tường rào tại TBA 500kV Pleiku 2 và xử lý khoảng cách pha đất Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh và Đường dây 220kV Pleiku 2 – Krông Buk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:26:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,611,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500kV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 3.950 triệu đồng (02 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3.950 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 500kV có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Yêu cầu 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng:- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm): 01 người.- Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (phải đáp ứng):- Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn, điện: Tối thiểu 20 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đột lỗ thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đột lỗ thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,4 – 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,4 – 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 14 kW hoặc 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14 kW hoặc 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cẩu 50 tấn, độ vươn cần tối thiểu 30-35m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 50 tấn, độ vươn cần tối thiểu 30-35m |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ôtô tự đổ 7 – 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 7 – 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 09 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa tường rào tại TBA 500kV Pleiku 2 và xử lý khoảng cách pha đất Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh và Đường dây 220kV Pleiku 2 – Krông Buk Sửa chữa lớn năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3521188; fax: 0258.3521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk mạch đơn, hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 104-105 thuộc khoảng néo 95-117 (dài 8.146 m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột tại các vị trí đỡ 104 và 105 | |||
| 1 | Sản xuất đoạn cột thép ĐA-2 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Sản xuất chi tiết cho đoạn thép hiệu chỉnh Đ-3.HC mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 3 | Làm đường tạm và hoàn trả mặt đường (cấp phối đá dăm dày 20cm, rộng 3m vào vị trí 104) | 450 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng đoạn cột thép đỡ mạ kẽm: Đ220-1.HC (Đoạn thép ĐA-2+Đ-3.HC) | 2 | vị trí | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại đoạn cột thép đỡ mạ kẽm: Đ220-1-Đ2+3xa | 2 | vị trí | |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi các thanh thép thuộc cột Đ220-1.TH | 2 | vị trí | |
| 7 | Hiệu chỉnh độ võng dây dẫn của các khoảng cột tính từ vị trí 102-107 (Tính cho 3 pha) | 7,02 | km | |
| 8 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn ACSR-500/64 tại vị trí 104 và 105 | 2,595 | km | |
| 9 | Tháo hạ/ lắp đặt lại dây chống sét TK70 tại vị trí 104 và 105 | 0,865 | km | |
| 10 | Hiệu chỉnh độ võng dây chống sét của các khoảng cột tính từ vị trí 102-107 | 2,34 | km | |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tạ chống rung dây 500/64 các vị trí từ 102-107 | 36 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tạ chống rung dây chống sét các vị trí từ 102-107 | 12 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ và lắp lại chuỗi đỡ dây dẫn và phụ kiện (kể cả khóa đỡ) cho vị trí 104 và 105 | 6 | chuỗi | |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét và phụ kiện (kể cả khóa đỡ) cho vị trí 104 và 105 | 2 | chuỗi | |
| 15 | Tháo khóa đỡ, điều chỉnh độ lệch của chuỗi cách điện dây dẫn và dây chống sét (kể cả lắp đặt lại) từ vị trí 102, 103, 106, 107 | 16 | chuỗi | |
| 16 | Đắp đất chân trụ vị trí 104, 105 | 45,88 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công | 1 | Lô | |
| B | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Buk mạch đơn, hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 200-201-202 và 214-215 thuộc khoảng néo 197-215 (dài 8.094m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột tại các vị trí đỡ 200, 201, 202, kết hợp đảo xà tại vị trí 215 | |||
| 1 | Sản xuất đoạn cột thép ĐA-2 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Sản xuất chi tiết cho đoạn thép hiệu chỉnh Đ-3.HC mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 3 | Sản xuất đoạn cột thép ĐS-2 mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 4 | Sản xuất chi tiết cho đoạn thép hiệu chỉnh Đ3-3.HC mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 5 | Sản xuất chi tiết cho đoạn thép hiệu chỉnh N3-2 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 6 | Sản xuất chi tiết cho đoạn xà đỡ lèo XĐL mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp dựng đoạn cột thép đỡ mạ kẽm: Đ220-1.HC vị trí 202 (Đoạn thép ĐA-2+Đ-3.HC) | 1 | vị trí | |
| 8 | Lắp dựng đoạn cột thép đỡ mạ kẽm: Đ220-3.HC vị trí 200, 201 (Đoạn thép ĐS-2+Đ3-3.HC) | 2 | vị trí | |
| 9 | Lắp dựng đoạn cột thép néo mạ kẽm: N220-3.HC vị trí 215 (Đoạn thép N3-2+XĐL) | 1 | vị trí | |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại đoạn cột thép đỡ mạ kẽm: Đ220-1-Đ2+3xa vị trí 202 | 1 | vị trí | |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại đoạn cột thép đỡ mạ kẽm: Đ220-3-Đ2+3xa vị trí 200, 201 | 2 | vị trí | |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại đoạn cột thép néo mạ kẽm: N220-3-1xa vị trí 215 | 1 | vị trí | |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi các thanh thép thuộc cột Đ220-1.TH vị trí 202 | 1 | vị trí | |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi các thanh thép thuộc cột Đ220-3.TH vị trí 200, 201 | 2 | vị trí | |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi các thanh thép thuộc cột N220-3.TH vị trí 215 | 1 | vị trí | |
| 16 | Hiệu chỉnh, căng lại dây dẫn ACSR-500/64 của các khoảng cột tính từ VT198 - 203 | 7,923 | km | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện ACSR-500/64 pha C tại VT 215 | 0,035 | km | |
| 18 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn ACSR-500/64 3 pha tại các VT 200, 201, 202 | 4,185 | km | |
| 19 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây chống sét TK 70 tại các VT 200, 201, 202 | 1,395 | km | |
| 20 | Hiệu chỉnh độ võng, căng lại dây chống sét của các khoảng cột tính từ 198-203 | 2,641 | km | |
| 21 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR-500/64 tại vị trí 215 | 3,24 | km | |
| 22 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha và phụ kiện (kể cả khóa đỡ) tại VT 200, 201, 202 | 9 | bộ | |
| 23 | Tháo, điều chỉnh và lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR500/64 tại vị trí néo 215 | 4 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tạ chống rung dây dẫn ACSR 500/64 các vị trí từ 198-203 | 36 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tạ chống rung dây chống sét các vị trí từ 198-203 | 12 | bộ | |
| 26 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây chống sét và phụ kiện (kể cả khóa đỡ) tại vị trí 200, 201 và 202 | 3 | chuỗi | |
| 27 | Tháo dỡ và lắp lại chuỗi néo đơn composite dây dẫn tại VT 215 pha B và pha C | 4 | chuỗi | |
| 28 | Ép khóa néo kèm cosse ép tai lèo dây dẫn ACSR-500/64 VT 215 pha B và pha C | 4 | Cái | |
| 29 | Tháo dỡ và lắp lại chuỗi đỡ đơn composite dây lèo tại VT 215 pha B | 1 | chuỗi | |
| 30 | Tháo khóa đỡ, điều chỉnh độ lệch của chuỗi cách điện (kể cả lắp đặt lại) chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha từ 198, 199, 203 | 9 | chuỗi | |
| 31 | Tháo khóa đỡ, điều chỉnh độ lệch của chuỗi cách điện dây chống sét (kể cả lắp đặt lại) chuỗi đỡ từ 198, 199, 203 | 3 | chuỗi | |
| 32 | Lắp chuỗi đỡ lèo pha C tại VT 215 | 2 | chuỗi | |
| 33 | Lắp đặt Móc treo chữ U 160kN ở chuỗi néo pha C VT 215 | 8 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt mắc nối điều chỉnh 160kN ở chuỗi néo pha C VT 215 | 8 | Bộ | |
| 35 | Tháo khóa đỡ, điều chỉnh độ lệch của chuỗi cách điện (sang dây dẫn qua puly chuỗi đỡ dây dẫn, chuyển dây dẫn từ puly qua khóa máng và lắp lại, đồng thời hiệu chỉnh sứ) ở pha B, C các vị trí 213, 214, 216, 217 | 8 | chuỗi | |
| 36 | Thuê giàn giáo khung sắt kích thước (1,7x1,25) m, cao 10,2 m thi công lắp đặt giàn giáo (vị trí giao chéo ĐZ 22kV dây trần) | 144 | Bộ | |
| 37 | Thuê giằng chéo thi công lắp đặt giàn giáo cho vị trí giao chéo ĐZ 22kV dây trần | 72 | Bộ | |
| 38 | Thuê ván chống lún kích thước 600x600x20 thi công lắp đặt giàn giáo | 96 | Tấm | |
| 39 | Dây thừng nhựa Ф 8- Ф10 (chằng néo giàn giáo) tại vị trí dây trần phục vụ thi công lắp đặt giàn giáo tại các khoảng cột 197-198, 200-201, 215-216 giao chéo với đường dây do Điện lực quản lý | 948 | m | |
| 40 | Cọc sắt (V63x63x6) dài 1,5m phục vụ thi công lắp đặt giàn giáo tại các khoảng cột 197-198, 200-201, 215-216 giao chéo với đường dây do Điện lực quản lý | 72 | Cây | |
| 41 | Tre cây đường kính F100 dài 7m/ cây (vị trí dây trần) phục vụ thi công lắp đặt giàn giáo tại các khoảng cột 197-198, 200-201, 215-216 giao chéo với đường dây do Điện lực quản lý | 24 | Cây | |
| 42 | Dây thừng nhựa đen Ф 8- Ф10 đan phía trên giàn giáo chống rơi phục vụ thi công lắp đặt giàn giáo tại các khoảng cột 197-198, 200-201, 215-216 giao chéo với đường dây do Điện lực quản lý | 294 | m | |
| 43 | Dây thép buộc loại 1 ly phục vụ thi công lắp đặt giàn giáo tại các khoảng cột 197-198, 200-201, 215-216 giao chéo với đường dây do Điện lực quản lý | 15 | kg | |
| 44 | Sửa đường thi công vào vị trí 200, 201, 202 và 215 | 223,6 | m³ | |
| 45 | Vận chuyển dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công | 1 | Lô | |
| 46 | Đắp đất móng trụ vị trí 200, 201, 202 và 215 | 120,07 | m³ | |
| 47 | Bọc hotline đường dây 22kV 3 pha do Điện lực quản lý giao chéo với các khoảng cột đường dây 220 kV Pleiku 2 - Krông buk (khoảng cột 197-198, 200-201, 215-216) | 3 | Vị trí | |
| C | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh mạch đơn (Cuối năm 2021 chuyển đấu nối thành Đường dây 500kV Pleiku – Ea Nam), hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 158 - 159 thuộc khoảng néo 145-160 | |||
| 1 | Cung cấp cột thép PL534A mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Cột | |
| 2 | Cung cấp tiếp địa TĐ-3 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 3 | Làm đường tạm và hoàn trả mặt bằng (rộng 3m đi kèm đá dăm dày 20cm) vào vị trí 158A | 6 | 100m2 | |
| 4 | Đào đất hố móng tại vị trí 158A | 347,66 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng tại vị trí 158A, K = 0,85 | 318,08 | m3 | |
| 6 | Đào/ đắp đất rãnh tiếp địa tại vị trí 158A, K = 0,85 | 54 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa TĐ-3 mạ kẽm nhúng nóng tại vị trí 158A | 1 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa tại vị trí 158A | 8 | Cọc | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo mạ kẽm BLN-48 tại vị trí 158A | 16 | Bộ | |
| 10 | Bê tông lót móng M100; đá 4x6 Móng trụ: 4T34-28 | 3,6 | m³ | |
| 11 | Bê tông móng M200; đá 2x4 Móng trụ: 4T34-28 | 25,984 | m³ | |
| 12 | Công tác SXLD cốt thép Ф 8 Móng trụ: 4T34-28 | 204,81 | kg | |
| 13 | Công tác SXLD cốt thép Ф 12 Móng trụ: 4T34-28 | 575,3 | kg | |
| 14 | Công tác SXLD cốt thép Ф 22 Móng trụ: 4T34-28 | 683,7 | kg | |
| 15 | Lắp đặt Cột thép néo mạ kẽm: PL534A tại vị trí 158A | 1 | Vị trí | |
| 16 | Lắp đặt biển báo số thứ tự cột, biển nguy hiểm, biển phân mạch tại vị trí 158A | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ, hiệu chỉnh độ võng và lắp lại dây dẫn 4xACSR 330/42 tại các vị trí 156, 157, 158, 158A, 159 (03 pha) | 6,4484 | km | |
| 18 | Tháo hạ, hiệu chỉnh độ võng và lắp lại dây cáp quang OPGW 81 tại các vị trí 156, 157, 158, 158A, 159 | 2,1495 | km | |
| 19 | Tháo hạ, hiệu chỉnh độ võng và lắp lại dây dây chống sét PHLOX 116 tại các vị trí 156, 157, 158, 158A, 159 | 2,1495 | km | |
| 20 | Lắp đặt chống rung dây chống sét PHLOX-116 tại vị trí 158A | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-116 kèm phụ kiện (kể cả khóa đỡ, kèm sừng phóng sét) tại vị trí 158A | 1 | chuỗi | |
| 22 | Lắp chuỗi đỡ hình V thuỷ tinh: ĐV160-2x26 (chuỗi đỡ V dây dẫn và phụ kiện (kể cả khóa đỡ, kèm sừng phóng điện cho dây dẫn 4xACSR-330/42)) tại vị trí 158A | 1 | chuỗi | |
| 23 | Lắp chuỗi đỡ đơn thuỷ tinh: ĐĐ160-1x26 (chuỗi đỡ đơn dây dẫn và phụ kiện (kể cả khóa đỡ, kèm sừng phóng điện cho dây dẫn 4xACSR-330/42)) tại vị trí 158A | 2 | chuỗi | |
| 24 | Lắp chống rung dây cáp quang OPGW-81 tại vị trí 158A | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-81 kèm phụ kiện (kể cả khóa đỡ, kèm sừng phóng sét) tại vị trí 158A | 1 | bộ | |
| D | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku 2, Danh mục: Công trình kiến trúc, Hạng mục: Sửa chữa tường rào quanh trạm và hàng rào phía trên taluy dương sân phân phối 220kV | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót móng trụ không cốt thép | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào trên đỉnh mái taluy dương | 4,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào trên đỉnh mái taluy dương | 38,61 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cọc BTCT 120x120 hiện hữu | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào trên đỉnh mái taluy dương | 164 | cọc |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng trụ không cốt thép | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào trên đỉnh mái taluy dương | 7,69 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi dây kẽm gai | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào trên đỉnh mái taluy dương | 391,2 | m2 |
| 6 | Hoàn trả thành chắn đá hộc xây vữa M150 hiện hữu (đá hộc tận dụng) | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào trên đỉnh mái taluy dương | 13,78 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mái taluy đá hộc xây vữa M150 (đá hộc tận dụng) | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào trên đỉnh mái taluy dương | 11,17 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào trên đỉnh mái taluy dương | 25,78 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông cốt thép giằng đỉnh tường | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 0,95 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa XM ngăn nước đọng trên đỉnh tường | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 348,7 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông cốt thép trụ tường rào | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 11,14 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi chông sắt hiện hữu | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 21.264,36 | kg |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Phần hạng mục: Phá dỡ hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 17,89 | m3 |
| 14 | Đào đất móng trụ rào | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 78,22 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng trụ rào M100 đá 4x6 | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 10,86 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt thép bản liên kết _4x40 | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 292,94 | kg |
| 17 | Bê tông móng trụ rào M150, đá 1x2 | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 69,84 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 388 | kg |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 3.497,82 | kg |
| 20 | Bê tông trụ rào M150, đá 1x2 | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 11,79 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng trụ rào | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 19,13 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 57,18 | m3 |
| 23 | San bãi thải | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 28,59 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp mảng rào lưới thép B40 bảo vệ | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 193 | Mảng |
| 25 | Sơn mối hàn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần hạng mục: Hàng rào lưới thép B40 làm mới | 2,89 | m2 |
| 26 | Bổ sung dây thép gai lưỡi dao, tiết diện 3mm2, đường kính 35cm | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 2.639,73 | kg |
| 27 | Vữa xi măng M75 giữ chông sắt, bù chông sắt | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 591,73 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 790,56 | kg |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 5.068,9 | kg |
| 30 | Bê tông trụ rào, giằng M200, đá 1x2 | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 53,97 | m3 |
| 31 | Thi công phụ gia sikadur 732 liên kết bê tông cột cũ và mới | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 27,84 | m2 |
| 32 | Xây tường Gạch Tuynel VXM mác 75 | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 116,66 | m3 |
| 33 | Trát tường vữa XM M75 dày 15 mm | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 1.585 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi ve, rêu mốc tường xây cũ | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 8.042,15 | m2 |
| 35 | Sơn nước chống rêu mốc tường xây cũ (2 lớp) | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 4.749,83 | m2 |
| 36 | Quét vôi tường xây cũ | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 3.292,33 | m2 |
| 37 | Sơn nước chống rêu mốc tường xây mới (2 lớp) | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 1.247,69 | m2 |
| 38 | Quét vôi tường xây mới | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 864,83 | m2 |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm | Phần hạng mục: Sửa chữa hàng rào xung quanh Trạm và hàng rào ngăn khu NNC | 34,65 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500kV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 3.950 triệu đồng (02 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3.950 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 500kV có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Yêu cầu 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng:- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: | 2 | Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm): 01 người.- Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật (phải đáp ứng):- Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn, điện: Tối thiểu 20 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời 5 tấn | Máy tời 5 tấn | 4 |
| 2 | Máy ép thủy lực 100T | Máy ép thủy lực 100T | 3 |
| 3 | Máy đột lỗ thủy lực | Máy đột lỗ thủy lực | 3 |
| 4 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | 2 |
| 6 | Cần cẩu 10T | Cần cẩu 10T | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,4 – 1,25 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: 0,4 – 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn 14 kW hoặc 23kW | Máy hàn 14 kW hoặc 23kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | 4 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 2 |
| 12 | Xe cẩu 50 tấn, độ vươn cần tối thiểu 30-35m | Xe cẩu 50 tấn, độ vươn cần tối thiểu 30-35m | 5 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 tấn | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 tấn | 1 |
| 15 | Ôtô tự đổ 7 – 10 tấn | Ôtô tự đổ 7 – 10 tấn | 2 |
| 16 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 19 | Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công | Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi