Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518495-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220440033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:23:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,636,827,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.150.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Nhà làm việc Hội Đông Y
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Kiến trúc Nhân Văn; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,648100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,69m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,467m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,456100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,695100m3
6Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,846m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,848m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,448m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,126m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,017m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,524m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,951m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,876m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,383m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22cái
16Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3m
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,035tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,601tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,125tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,739tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,436tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,702tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,317tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,034tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,195100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,504100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,235100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,415100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,036100m2
30Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,468m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,826m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,76m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,936m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,231m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,615tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,615tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,859100m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK181,06m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK67,869m2
40Sx cửa đi khung sắt (đố 40x80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,387m2
41SX cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,52m2
42SX cửa sổ khung sắt (đố 30x60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,962m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,962m2
44SX Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,962m2
45Kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,208m2
46KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Bộ
47Vách ngăn vệ sinh MFC phủ Melamine chống ẩm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,4m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,96m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT10x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,454m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,86m2
51Công tác ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,86m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,6m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK166,46m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,2m2
55Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,25m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK225,18m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK553,07m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,15m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,68m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,356m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,5m
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,461m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,46m2
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,74m2
65Trát hầm tự hoại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,12m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK225,18m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK402,19m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66,186m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK402,19m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK291,366m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK212,621m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,356m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,327100m3
74Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK282,193m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,356m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,28m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,542m3
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK259,4m2
79Trồng cây Sala cao 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cây
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,991m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,48m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056100m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,613m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,31m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,664m3
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,922m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,556m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,047tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,035tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,237tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,079tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,011tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05tấn
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,062100m2
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,132100m2
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,412100m2
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056100m2
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,125m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,052m3
100Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK161,112m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,528m2
102Công tác ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,119m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,788m2
104Cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,788m2
105Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,413m2
106SX song sắt hàng rào HR1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,413m2
107Cung cấp, lắp dựng Hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK215,775m2
108Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK175,64m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62,401m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện chính (MSB) KT 450x350x200 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
3Lắp đặt MCCB 2P 75A - 35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt MCB 2P 32A - 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt MCB 2P 25A - 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
6Lắp đặt MCB 2P 20A - 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Lắp đặt MCB 2P 10A - 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
9Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
10Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
11Lắp đặt đèn led tròn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
12Lắp đặt đèn led tròn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
13Lắp đặt đèn tròn led bulbMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
14Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42hộp
15Lắp đặt công tắc, 1phímMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
16Lắp đặt công tắc, 2phímMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
17Lắp đặt công tắc, 3phímMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
18Lắp đặt công tắc, 5phímMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
19Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
20Kéo rải dây CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
21Kéo rải dây CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
22Kéo rải dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK320m
23Kéo rải dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK415m
24Kéo rải dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK83m
25Kéo rải dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK702m
26Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
27Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
28Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK334m
29Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK118m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
31Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12hộp
32Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
33Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bình
34Bình chữa cháy CO2 loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bình
35Kệ để bình PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
36Đào mương cáp ngầm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m3
37Đắp mương cáp ngầm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m3
38Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cọc
39Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m
40Kéo rải dây CV16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
41Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,9m3
43Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,9m3
44Lắp đặt mặt 1lỗ lan âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Lắp đặt mặt 1lỗ điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
46Lắp đặt dây mạng lan 5FTP -Cat 5eMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14m
47Cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14m
48Hạt nhân mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
49Hạt nhân điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
50Hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
51Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28m
52Lắp đặt chậu xí bệt 2khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
53Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
54Lắp đặt lavabo L2140 + Vòi lạnh B027CMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
55Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
56Lắp đặt phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
58Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
60Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
61Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
62Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
64Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
65Lắp đặt van khóa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
66Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m
67Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
68Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
69Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
70Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
71Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
72Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
73Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
74Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
75Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
76Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
77Keo dán ống loại 500GAMMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
78Phao điện máy bơm nước chống tràn, chống cạn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
79Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=7,8m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
80Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt ống uPVC D27 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
2Lắp đặt ống uPVC D=42 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,62100m
3Lắp đặt ống uPVC D=60 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
4Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
5Lắp đặt lơi uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
6Lắp đặt nối uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
7Lắp đặt nối uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
8Lắp đặt tê uPVC D= 42/27mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
9Lắp đặt co uPVC D= 27mm bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
10Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Đào rãnh cấp nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,48m3
12Đắp đất rãnh cấp nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,48m3
13Keo dán ống loại 500GAMMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
14Béc tưới cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Phông màn, rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m2
2Bảng chữ "Lương Y như từ mẫu"Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
3Bộ bàn ngồi làm việc + ghế xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
4Máy tính bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
5Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
6Giường Y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Ghế ngồi lưng tựa cho bệnh nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
8Bộ bàn ngồi làm việc + ghế xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
9Tủ đựng tài liệu + thiết bị nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
10Giường Y tế vật lý trị liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
11Máy châm cứu điện 10 đầu châmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
12Đèn Hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
13Ghế ngồi chờ tại sảnh chờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
14Tủ kệ hộc thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Bộ phân chia, đóng gói thuốc thang kết hợp kệ thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
16Máy nghiền thuốc tánMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
17Ghế ngồi lưng tựa cho kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Tủ kệ hộc chứa thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
19Giá để thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20Bộ bàn ngồi làm việc + ghế xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
21Ghế ngồi lưng tựa cho kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
22Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
23Máy tính bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bộ
24Máy in A4 LaserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.150.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->