Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:23:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,827,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.150.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Nhà làm việc Hội Đông Y 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,69 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,467 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,456 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,695 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,846 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,848 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,448 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,126 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,017 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,524 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,951 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,876 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,383 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 16 | Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,601 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,125 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,739 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,436 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,702 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,317 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,034 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,195 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,504 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,235 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,415 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,468 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,826 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,76 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,936 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,231 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,615 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,615 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,859 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 181,06 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 67,869 | m2 |
| 40 | Sx cửa đi khung sắt (đố 40x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,387 | m2 |
| 41 | SX cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,52 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ khung sắt (đố 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41,962 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41,962 | m2 |
| 44 | SX Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41,962 | m2 |
| 45 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,208 | m2 |
| 46 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Bộ |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh MFC phủ Melamine chống ẩm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,96 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,454 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,86 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,86 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,6 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 166,46 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,2 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,25 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 225,18 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 553,07 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,15 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,68 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,356 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76,5 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,46 | 1m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,46 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,74 | m2 |
| 65 | Trát hầm tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,12 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 225,18 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 402,19 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66,186 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 402,19 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 291,366 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 212,621 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,356 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,327 | 100m3 |
| 74 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 282,193 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,356 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,28 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,542 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 259,4 | m2 |
| 79 | Trồng cây Sala cao 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cây |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,991 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,48 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,056 | 100m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,613 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,31 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,664 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,922 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,556 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,047 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,035 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,237 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,079 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,011 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,132 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,412 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,125 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,052 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 161,112 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,528 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,119 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,788 | m2 |
| 104 | Cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,788 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,413 | m2 |
| 106 | SX song sắt hàng rào HR1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,413 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng Hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 215,775 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 175,64 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,401 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính (MSB) KT 450x350x200 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P 75A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 10A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tròn led bulb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc, 1phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, 3phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, 5phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 20 | Kéo rải dây CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 22 | Kéo rải dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 320 | m |
| 23 | Kéo rải dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 415 | m |
| 24 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 83 | m |
| 25 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 702 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 27 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 334 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 118 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 33 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bình |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bình |
| 35 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 36 | Đào mương cáp ngầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m3 |
| 37 | Đắp mương cáp ngầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | m |
| 40 | Kéo rải dây CV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 41 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,9 | m3 |
| 43 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,9 | m3 |
| 44 | Lắp đặt mặt 1lỗ lan âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt 1lỗ điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây mạng lan 5FTP -Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | m |
| 47 | Cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | m |
| 48 | Hạt nhân mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 49 | Hạt nhân điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 50 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | m |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt 2khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo L2140 + Vòi lạnh B027C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 77 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 78 | Phao điện máy bơm nước chống tràn, chống cạn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=7,8m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 80 | Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D27 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D=42 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D=60 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơi uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D= 42/27mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC D= 27mm bằng phương pháp dán keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Đào rãnh cấp nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,48 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cấp nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,48 | m3 |
| 13 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 14 | Béc tưới cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông màn, rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m2 |
| 2 | Bảng chữ "Lương Y như từ mẫu" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ngồi làm việc + ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Máy tính bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Giường Y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Ghế ngồi lưng tựa cho bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Bộ bàn ngồi làm việc + ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Tủ đựng tài liệu + thiết bị nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Giường Y tế vật lý trị liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 11 | Máy châm cứu điện 10 đầu châm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 12 | Đèn Hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 13 | Ghế ngồi chờ tại sảnh chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Tủ kệ hộc thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Bộ phân chia, đóng gói thuốc thang kết hợp kệ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Máy nghiền thuốc tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Ghế ngồi lưng tựa cho khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Tủ kệ hộc chứa thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 19 | Giá để thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Bộ bàn ngồi làm việc + ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 21 | Ghế ngồi lưng tựa cho khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 22 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 23 | Máy tính bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 24 | Máy in A4 Laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.150.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi