Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515943-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220424227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:23:00 đến ngày 2022-05-17 09:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,412,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.619329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Trong đó có hạng mục xây dựng nhà 02 tầng trở lên và có hạng mục hệ thống PCCC). - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng trở lên có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ và có hạng mục thi công và lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng trở lên có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, PCCC phù hợp và còn hiệu lực.-Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Kèm theo Hợp đồng, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi côngPCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:- Lái xe ô tô, lái máy các loại: tối thiểu 03 người- Công nhân lao động: tối thiểu 17 người phải có CMND/CCCD; chứng chỉ nghề xây dựng; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với gói thầu còn hiệu lực đính kèm (trong đó tối thiểu có 04 công nhân có chứng nhận tập huấn về ATLĐ, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với công nhân (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW ((Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10,0 T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0HP (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Trường PTDTBT tiểu học Anh Hùng Núp, xã Ia Yeng
190 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng SPT; Địa chỉ: 18A Trần Khánh Dư, Phường Diên Hồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Sê San; Địa chỉ: Số 45/12 Phan Đình Giót, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phù Đổng; Địa chỉ: 71 Phù Đổng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực + Thi công, lắp đặt hệ thống phong cháy và chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực (Lưu ý: đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đảm bảo yêu cầu nêu trên đối với phần việc liên danh của mình) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý I/2022 - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT; không được kê khai những thiết bị, máy móc đã huy động cho gói thầu khác - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.882.226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1San dọn mặt bằngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,485100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,91m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng, giằng móng, bục giảng tầng 1Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,026m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót bậc cấp, bục giảng tầng 2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,613m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,393m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,632100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,127tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,191m3
11Xây móng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
13Xây bậc cấp bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,554m3
14Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,954m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,954m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,601m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,907100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,087tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,794tấn
21Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,64m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,232100m3
23Đất san lấpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,6m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4610m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4610m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,57m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,556tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,162tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,273100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,744m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,545100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,939tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,122tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,041tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,56m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,756100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,519m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tôChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,114tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,612m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,681100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
46Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x10x20, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,762m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x20, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,788m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,767m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,796m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,692m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,938m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,34m2
53Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375,6m2
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,1m2
55Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,44m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,44m2
57Trát lanh tô, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật342,135m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật488,4m
59Trát trụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,619m2
60Trát tường ngoài xây gạch BT, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425,548m2
61Quét nước xi măng 2 nước (đoạn tường trên sê nô)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,16m2
62Trát tường trong xây gạch BT, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật842,866m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật747,699m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.834,539m2
65Vách nhôm kính trắng dày 5 ly hệ 700Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,91m2
66Gia công cửa sắt (Thép hình)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,865tấn
67Gia công cửa sắt (Thép tấm)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
68Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép hộp các loại)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,342tấn
69Chốt cửaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85cái
70Tai móc ổ khóaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
71Tay nắm cửa lậtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
72Móc gióChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
73Bật sắt 20x250x4Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222cái
74Bản lềChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
75Ổ khóaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
76Kính trắng dày 5lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,344m2
77Roon cao su giữ kínhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.039,32m
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,953m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,184m2
80Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,29kg/m)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật536,733m
81Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1mm (1,375kg/m)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật540,4m
82Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,509tấn
83Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,551100m2
84Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 2,5zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,392100m2
85Nẹp đóng trầnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,72m
86Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật675,793m2
87Lát đá granit bậc cấp, cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,35m2
88Gia công lan canChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
89Đầu chụp lan canChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cái
90Lắp dựng lan can sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,681m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,681m2
92Đắp vữa XM mác 75, chiều dày 2cm trang trí lan canChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
93Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60x3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m
94Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
95Rọ chắn rác Inox D60Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
96Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,188100m2
B Hệ thống điện
1Lắp đặt Bộ đèn LED 1x1,2m/18WChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt Bộ đèn có máng tán xạ 2x1,2m/18WChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
3Lắp đặt Đèn LED ốp trần 15WChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt quạt đảo chiều + bộ điều khiểnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
5Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ổ cắm baChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
13Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
14Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
17Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
22Lắp đặt ống luồn dây diện đàn hồi D20mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235m
23Băng keo điệnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
24Hộp điện tổngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Kéo rải dây thoát sét dưới mương đất loại dây đồng bọc CV50mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
29Ốc siết cáp bằng đồngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
C Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 3.1, Rbv=71mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Kéo rải dây thoát sét dưới mương đất loại dây đồng bọc CV50mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng bọc CV50mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
4Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Trụ đỡ kim thu sét D49/42 cao 5m, sơn chống rỉ + cả đếChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,44m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
8Bộ dây neo thép bên cáp 4 lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Hộp đo điện trở tiếp địaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
D Kè đá, sân bê tông
1Đào đất kè đá, bó vỉa bằng thủ công, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,358m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,081m3
3Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,16m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,788m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn giằngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
8Xây bó vỉa bằng gạch BT 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,237m3
9Trát bó vỉa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,105m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,105m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,096m3
12Thi công khe co giãn chống nứt sân bê tông KT 3x3mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,25510m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,995100m3
E Bể nước PCCC 150m3 + Nhà đặt máy bơm chữa cháy
1San dọn mặt bằngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,848100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,264m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,872m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,993m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,573100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,758tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,773tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,14m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,696100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,385tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,16m2
20Trát thành bể (trát ngoài), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,38m2
21Trát thành bể (trát trong lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
22Trát thành bể (trát trong lần 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,878m2
24Quét dung dịch chống thấmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,018m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,918m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tôChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
31Trát lanh tô, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Phần sơn)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
32Trát lanh tô, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Phần quét xi măng)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
33Trát tường ngoài xây gạch BT, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m2
34Trát tường trong xây gạch BT, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,86m2
35Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
38Gia công cửa sắt (Thép hình)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
39Gia công cửa sắt (Tôn phẳng 4zem)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
40Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép hộp các loại)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,608m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,427m2
43Tai móc ổ khóaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Bật sắt chẻ đuôi cáChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Ổ khóaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1mm (1,375kg/m)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
47Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
48Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
F Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tayChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt van một chiều D114 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van chặn D114 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D21 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cặp bích
18Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Hàn Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bình
22Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bình
23Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
24Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kt: 600x330x210 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Phá dỡ nền bê tông lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (11x0,5x0,2)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1
26Đổ lại nền bê tông sau khi lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (11x0,5x0,2)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1
27Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (134x0,5x0,4)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8
28Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (134x0,5x0,4)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8
29Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,65 đèn
31Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
32Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
33Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
34Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy, KT (1400x500x300)mm (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
35Trang bị xà beng phá dỡ, L=1,2m (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Trang bị búa tạ 05kg (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Trang bị kìm cộng lực 24 inch (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Trang bị khẩu trang lọc độc (Hàn Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Trang bị găng tay chữa cháyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Trang bị ủng chữa cháyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Trang bị mũ chữa cháyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động Hochiki 10 kênh (Nhật Bản)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật510 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Hochiki (Nhật Bản)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,510 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy (Nhật Bản)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Đài Loan)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25 nút
6Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
7Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật710m
8Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
9Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0.5mm2 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật980m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mm (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
12Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
13Phá dỡ nền bê tông lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(69x0,5x0,2)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9
14Đổ lại nền bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (69x0,5x0,2)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9
15Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(145x0,5x0,4)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29
16Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (145x0,5x0,4)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.619329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Trong đó có hạng mục xây dựng nhà 02 tầng trở lên và có hạng mục hệ thống PCCC). - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng trở lên có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ và có hạng mục thi công và lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng trở lên có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người) 1 -Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, PCCC phù hợp và còn hiệu lực.-Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Kèm theo Hợp đồng, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
3 Kỹ thuật thi côngPCCC 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
4 Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
5 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
6 Công nhân trên công trường 20 20 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:- Lái xe ô tô, lái máy các loại: tối thiểu 03 người- Công nhân lao động: tối thiểu 17 người phải có CMND/CCCD; chứng chỉ nghề xây dựng; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với gói thầu còn hiệu lực đính kèm (trong đó tối thiểu có 04 công nhân có chứng nhận tập huấn về ATLĐ, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với công nhân (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)1
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW ((Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
9 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10,0 T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
11 Máy mài Công suất ≥ 2,0kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
12 Máy bơm nước Công suất ≥ 1,0HP (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
13 Máy thủy bình Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->