Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:23:00 đến ngày 2022-05-17 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,412,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.619329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Trong đó có hạng mục xây dựng nhà 02 tầng trở lên và có hạng mục hệ thống PCCC). - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng trở lên có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ và có hạng mục thi công và lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng trở lên có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, PCCC phù hợp và còn hiệu lực.-Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Kèm theo Hợp đồng, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi côngPCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:- Lái xe ô tô, lái máy các loại: tối thiểu 03 người- Công nhân lao động: tối thiểu 17 người phải có CMND/CCCD; chứng chỉ nghề xây dựng; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với gói thầu còn hiệu lực đính kèm (trong đó tối thiểu có 04 công nhân có chứng nhận tập huấn về ATLĐ, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với công nhân (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW ((Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10,0 T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0HP (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Trường PTDTBT tiểu học Anh Hùng Núp, xã Ia Yeng 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực + Thi công, lắp đặt hệ thống phong cháy và chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực (Lưu ý: đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đảm bảo yêu cầu nêu trên đối với phần việc liên danh của mình) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý I/2022 - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT; không được kê khai những thiết bị, máy móc đã huy động cho gói thầu khác - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.882.226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,485 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,91 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng, giằng móng, bục giảng tầng 1 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,026 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót bậc cấp, bục giảng tầng 2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,613 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,393 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,127 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,191 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,554 | m3 |
| 14 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,954 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,954 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,601 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,087 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | tấn |
| 21 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,64 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,232 | 100m3 |
| 23 | Đất san lấp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,46 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,46 | 10m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,57 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,162 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,273 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,744 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,545 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,041 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,56 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,756 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,519 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,612 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cầu thang | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x10x20, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,762 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x20, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,796 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,692 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,938 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,34 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,6 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,1 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,44 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,44 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342,135 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,4 | m |
| 59 | Trát trụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,619 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch BT, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,548 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước (đoạn tường trên sê nô) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch BT, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 842,866 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 747,699 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.834,539 | m2 |
| 65 | Vách nhôm kính trắng dày 5 ly hệ 700 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,91 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt (Thép hình) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt (Thép tấm) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép hộp các loại) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,342 | tấn |
| 69 | Chốt cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 70 | Tai móc ổ khóa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 71 | Tay nắm cửa lật | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 72 | Móc gió | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 73 | Bật sắt 20x250x4 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | cái |
| 74 | Bản lề | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 75 | Ổ khóa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Kính trắng dày 5ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,344 | m2 |
| 77 | Roon cao su giữ kính | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039,32 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,953 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,184 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,29kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 536,733 | m |
| 81 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1mm (1,375kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540,4 | m |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,509 | tấn |
| 83 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,551 | 100m2 |
| 84 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 2,5zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,392 | 100m2 |
| 85 | Nẹp đóng trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,72 | m |
| 86 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 675,793 | m2 |
| 87 | Lát đá granit bậc cấp, cầu thang | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,35 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 89 | Đầu chụp lan can | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,681 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,681 | m2 |
| 92 | Đắp vữa XM mác 75, chiều dày 2cm trang trí lan can | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60x3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác Inox D60 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,188 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED 1x1,2m/18W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn có máng tán xạ 2x1,2m/18W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 15W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo chiều + bộ điều khiển | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây diện đàn hồi D20mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 23 | Băng keo điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 24 | Hộp điện tổng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thoát sét dưới mương đất loại dây đồng bọc CV50mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 29 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 3.1, Rbv=71m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thoát sét dưới mương đất loại dây đồng bọc CV50mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng bọc CV50mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42 cao 5m, sơn chống rỉ + cả đế | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 8 | Bộ dây neo thép bên cáp 4 ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| D | Kè đá, sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất kè đá, bó vỉa bằng thủ công, rộng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,358 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,081 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn giằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 8 | Xây bó vỉa bằng gạch BT 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,237 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,105 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,105 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,096 | m3 |
| 12 | Thi công khe co giãn chống nứt sân bê tông KT 3x3m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,255 | 10m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | 100m3 |
| E | Bể nước PCCC 150m3 + Nhà đặt máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,872 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,993 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,385 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 20 | Trát thành bể (trát ngoài), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,38 | m2 |
| 21 | Trát thành bể (trát trong lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 22 | Trát thành bể (trát trong lần 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,878 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,018 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,918 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 31 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Phần sơn) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 32 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Phần quét xi măng) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch BT, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch BT, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt (Thép hình) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 39 | Gia công cửa sắt (Tôn phẳng 4zem) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép hộp các loại) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,608 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,427 | m2 |
| 43 | Tai móc ổ khóa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bật sắt chẻ đuôi cá | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Ổ khóa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1mm (1,375kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| F | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tay | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D114 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D114 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D21 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Hàn Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 23 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kt: 600x330x210 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (11x0,5x0,2)m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m³ |
| 26 | Đổ lại nền bê tông sau khi lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (11x0,5x0,2)m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m³ |
| 27 | Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (134x0,5x0,4)m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m³ |
| 28 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (134x0,5x0,4)m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m³ |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 32 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy, KT (1400x500x300)mm (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 35 | Trang bị xà beng phá dỡ, L=1,2m (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Trang bị búa tạ 05kg (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Trang bị kìm cộng lực 24 inch (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Trang bị khẩu trang lọc độc (Hàn Quốc) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Trang bị găng tay chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Trang bị ủng chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Trang bị mũ chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động Hochiki 10 kênh (Nhật Bản) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Hochiki (Nhật Bản) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy (Nhật Bản) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Đài Loan) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mm (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(69x0,5x0,2)m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m³ |
| 14 | Đổ lại nền bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (69x0,5x0,2)m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m³ |
| 15 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(145x0,5x0,4)m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m³ |
| 16 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (145x0,5x0,4)m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.619329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Trong đó có hạng mục xây dựng nhà 02 tầng trở lên và có hạng mục hệ thống PCCC). - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VNĐ (trong đó hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng trở lên có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ và có hạng mục thi công và lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng trở lên có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người) | 1 | -Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, PCCC phù hợp và còn hiệu lực.-Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Kèm theo Hợp đồng, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi côngPCCC | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ phù hợp và còn hiệu lực.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân trên công trường | 20 | 20 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:- Lái xe ô tô, lái máy các loại: tối thiểu 03 người- Công nhân lao động: tối thiểu 17 người phải có CMND/CCCD; chứng chỉ nghề xây dựng; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với gói thầu còn hiệu lực đính kèm (trong đó tối thiểu có 04 công nhân có chứng nhận tập huấn về ATLĐ, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với công nhân (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW ((Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10,0 T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 11 | Máy mài | Công suất ≥ 2,0kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1,0HP (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi