Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng hạng mục công trình nhà và công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z151 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng hạng mục công trình nhà và công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:21:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,458,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng (X = 2 x 3,9 = 7,8 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 7.8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân, các tổ thợ phù hợp để thi công.- Có ít nhất 20 người có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. Yêu cầu: Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 2 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu).- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan ≥2,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥2,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 1 pha≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 1 pha≥20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép định hình |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy Z151 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng hạng mục công trình nhà và công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ Xây dựng hạng mục công trình nhà và công trình hạ tầng kỹ thuật tại Nhà máy Z151/TCKT 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Xác nhận Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm gần nhất hết ngày 31/03/2022 trở đi). - Xác nhận Cơ quan bảo hiểm về việc không nợ BHXH đến tời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm đến hết ngày 31/03/2022) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z151/TCKT; Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z151/TCKT; Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ XE SAU KHI SƠN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển 2 cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Cột bê tông ly tâm H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 9 | Kẹp hãm,đai thép, đai khóa, ghíp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5013 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5408 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,794 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7585 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7501 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6882 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6434 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9653 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5698 | m3 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bu lông neo móng M24; L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | bộ |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 28 | Sika grout trộn phụ gia chống thấm, ăn mòn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1624 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5907 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0503 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0503 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,845 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,845 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5123 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5123 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8097 | tấn |
| 51 | Gia công giằng xà gồ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0067 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,2 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2227 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,504 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,236 | m2 |
| 57 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,952 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,236 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,76 | m2 |
| 63 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6721 | 100m2 |
| 64 | Lợp tôn múi cho dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2558 | 100m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9312 | 100m3 |
| 66 | Rải nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9369 | m3 |
| 68 | Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,9 | m2 |
| 69 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 10m |
| 70 | Trám khe 1x4 đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7391 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 76 | Giá đỡ thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4; 25x25x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 78 | Gia công cửa cuốn tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,752 | m2 |
| 79 | Ray dần hướng U63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 80 | Gia công bản ốp bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5302 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,32 | m2 |
| 82 | Lắp dựng bản ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5302 | tấn |
| 83 | Gia công và lắp đặt trục cửa cuốn D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 84 | Gia công và lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 85 | Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,752 | m2 |
| 87 | Vách kinh sắt hộp 40x80, kết hợp lam chớp tôn (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m2 |
| 89 | Tấm aluminium với kết cấu nhà (bên trên cửa cuốn đã bao gồm khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1 | m2 |
| 90 | Đèn led 100W, lắp cách sàn 5.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 91 | Giá treo đèn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn hắt đèn 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Công tắc ba (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Cu/XLPE/PVC/PVC 3*35+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Cu/XLPE/PVC/PVC 3*25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 96 | Cu/XLPE/PVC/PVC 3*16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 97 | Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 98 | Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 99 | Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m |
| 100 | Dây dẫn E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 101 | Dây dẫn E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 102 | Dây dẫn E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 103 | Dây dẫn E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m |
| 104 | Ổ cắm đôi 16A (mặt, hạt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính d50/40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính d65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 109 | Gia công, lắp dựng máng cáp 160x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 110 | Tủ điện tổng 800*400*250 sơn tĩnh điện 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Tủ điện tổng 600*400*200 sơn tĩnh điện 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Aptomat 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Aptomat 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Aptomat 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Aptomat 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Aptomat 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Aptomat 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Aptomat 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Aptomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m3 |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 128 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 129 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 135 | Ba chạc thép tráng kẽm, D60x60x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 137 | Đai kẹp ống, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Tấm định vị ống, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Kép kim loại, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Đồng hồ báo áp suất khí nén 0-10 BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 143 | Van gạt kim loại, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 144 | Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Van điều áp có lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 146 | Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 148 | Đai giữ ống, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D60 | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Rắc co nối nhanh D60 | 3 | cái | |
| 152 | Máy nén khí trục vít 15HP (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Bình khí nén 1000L (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Chi phí kiểm định hệ thống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3992 | m3 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,984 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2008 | m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9744 | m2 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100m3 |
| 166 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,3 | m3 |
| 168 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 10m |
| 169 | Trám khe 2x4 đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7973 | m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 172 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7973 | m3 |
| 173 | Đặt gạch báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | viên |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inox (bao gồm cả chân, vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng (X = 2 x 3,9 = 7,8 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 7.8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 20 | - Có danh sách công nhân, các tổ thợ phù hợp để thi công.- Có ít nhất 20 người có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. Yêu cầu: Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 2 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu).- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy khoan ≥2,5 Kw | Máy khoan ≥2,5 Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít | Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít | 1 |
| 5 | Máy phát điện 1 pha≥20KVA | Máy phát điện 1 pha≥20KVA | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23 Kw | Máy hàn điện ≥23 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Máy đầm dùi ≥1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1,5kw | Máy đầm bàn ≥1,5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | 1 |
| 11 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥1,5kw | Máy cắt gạch đá ≥1,5kw | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép định hình | Giàn giáo thép định hình | 100 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi