Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng hạng mục công trình nhà và công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518120-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z151
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng hạng mục công trình nhà và công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
Số hiệu KHLCNT 20220441214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:21:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,458,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng (X = 2 x 3,9 = 7,8 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 7.8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân, các tổ thợ phù hợp để thi công.- Có ít nhất 20 người có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. Yêu cầu: Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 2 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu).- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan ≥2,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥2,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 1 pha≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 1 pha≥20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép định hình
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy Z151
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng hạng mục công trình nhà và công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
Xây dựng hạng mục công trình nhà và công trình hạ tầng kỹ thuật tại Nhà máy Z151/TCKT
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z151/TCKT; Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Apex Hoàng Gia - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Cục Hậu cần/TCKT - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng PCT VINA.


- Bên mời thầu: Nhà máy Z151 , địa chỉ: Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z151/TCKT; Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Xác nhận Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm gần nhất hết ngày 31/03/2022 trở đi). - Xác nhận Cơ quan bảo hiểm về việc không nợ BHXH đến tời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm đến hết ngày 31/03/2022)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z151/TCKT; Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z151/TCKT; Phường Xuân Khanh - TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ XE SAU KHI SƠN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
3Tháo dỡ, di chuyển 2 cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
6Cột bê tông ly tâm H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
9Kẹp hãm,đai thép, đai khóa, ghíp đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5013100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5408m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,141m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m2
15Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,794m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7585tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7501100m2
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,32m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6882100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6434tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9653tấn
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5698m3
24Sản xuất và lắp dựng bu lông neo móng M24; L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V204bộ
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
28Sika grout trộn phụ gia chống thấm, ăn mòn chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1624m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3915tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4643100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4898tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5907m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4554m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0503tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,0503tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V11,845tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V11,845tấn
48Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5123tấn
49Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5123tấn
50Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8097tấn
51Gia công giằng xà gồ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
52Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0067tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V699,2m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2227m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,504m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,236m2
57Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,184m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,98m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,952m2
60Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,236m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V331,76m2
63Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6721100m2
64Lợp tôn múi cho dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2558100m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9312100m3
66Rải nilong cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,9100m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V160,9369m3
68Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V881,9m2
69Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,610m
70Trám khe 1x4 đường bê tông bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V216m
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7391m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
76Giá đỡ thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4; 25x25x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
77Lắp dựng giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
78Gia công cửa cuốn tấm liềnMô tả kỹ thuật theo chương V466,752m2
79Ray dần hướng U63Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
80Gia công bản ốp bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5302tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,32m2
82Lắp dựng bản ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5302tấn
83Gia công và lắp đặt trục cửa cuốn D=114Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
84Gia công và lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
85Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
86Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V466,752m2
87Vách kinh sắt hộp 40x80, kết hợp lam chớp tôn (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V259,2m2
88Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V259,2m2
89Tấm aluminium với kết cấu nhà (bên trên cửa cuốn đã bao gồm khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,1m2
90Đèn led 100W, lắp cách sàn 5.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
91Giá treo đèn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
92Lắp đặt các loại đèn hắt đèn 100wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Công tắc ba (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Cu/XLPE/PVC/PVC 3*35+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Cu/XLPE/PVC/PVC 3*25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
96Cu/XLPE/PVC/PVC 3*16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
97Cu/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
98Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
99Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V723m
100Dây dẫn E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V231m
101Dây dẫn E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
102Dây dẫn E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
103Dây dẫn E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V723m
104Ổ cắm đôi 16A (mặt, hạt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
106Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V779m
107Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính d50/40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V181m
108Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính d65/50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
109Gia công, lắp dựng máng cáp 160x50x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V114m
110Tủ điện tổng 800*400*250 sơn tĩnh điện 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Tủ điện tổng 600*400*200 sơn tĩnh điện 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Aptomat 3P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Aptomat 3P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Aptomat 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Aptomat 3P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Aptomat 3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Aptomat 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Aptomat 3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Aptomat 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Aptomat 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,5m3
123Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây M25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
127Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V27cọc
128Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
129Kệ để 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Kệ để 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Bình chữa cháy MT3 (CO2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
135Ba chạc thép tráng kẽm, D60x60x21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt ống khí nén bằng thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
137Đai kẹp ống, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Tấm định vị ống, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Kép kim loại, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
141Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
142Đồng hồ báo áp suất khí nén 0-10 BARMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
143Van gạt kim loại, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
144Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'')Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
145Van điều áp có lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
146Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'')Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
147Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
148Đai giữ ống, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
149Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D602cái
150Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Rắc co nối nhanh D603cái
152Máy nén khí trục vít 15HP (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Bình khí nén 1000L (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Chi phí kiểm định hệ thống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3992m3
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,984m2
160Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2008m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,965m3
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9744m2
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,585100m3
166Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,85100m2
167Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V285,3m3
168Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V4110m
169Trám khe 2x4 đường bê tông bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V410m
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7973m3
171Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
172Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7973m3
173Đặt gạch báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V430viên
174Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inox (bao gồm cả chân, vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng (X = 2 x 3,9 = 7,8 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 7.8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 người là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn, Bản gốc/ Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền33
4 Công nhân xây dựng 20 - Có danh sách công nhân, các tổ thợ phù hợp để thi công.- Có ít nhất 20 người có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. Yêu cầu: Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 2 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu).- Có CMND, Thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Máy khoan ≥2,5 Kw Máy khoan ≥2,5 Kw1
3 Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít Máy trộn vữa có dung tích ≥150 Lít1
4 Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít1
5 Máy phát điện 1 pha≥20KVA Máy phát điện 1 pha≥20KVA1
6 Máy hàn điện ≥23 Kw Máy hàn điện ≥23 Kw2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kw Máy đầm dùi ≥1,5kw2
8 Máy đầm bàn ≥1,5kw Máy đầm bàn ≥1,5kw2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
11 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
12 Máy cắt gạch đá ≥1,5kw Máy cắt gạch đá ≥1,5kw1
13 Giàn giáo thép định hình Giàn giáo thép định hình100
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->