Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518416-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220510850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:18:00 đến ngày 2022-05-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,715,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 1.650m2; có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,6 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật (kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, sức nâng >= 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Nam * Công ty Công ty TNHH Vina Consu + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng TP.Pleiku (số 124 – Trần Phú - Pleiku - Gia Lai) * Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên * Công ty TNHH Phương Anh Thịnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 Hoàng Hoa Thám – Pleiku - Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3823808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1PHẦN XÂY LẮP (NHÀ HỌC 3 TẦNG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,203100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,706m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,602tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,278100m2
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V119,348m3
9Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,537m3
10Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,662m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,738m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,832tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,605100m2
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,029m3
17Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông; Đắp nâng nền - Tận dụng đất thừa đào móng; Hầm tự hoại - giếng thấm; Đất đào bể PCCC; Xà bần hạng mục phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,539100m3
19Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,689m3
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,65m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,549tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,899tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,013100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V43,002m3
27Đệm cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
28Xây tường gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,07m3
29Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,637m3
30Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,845m3
31Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,056m3
32Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,586m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,885m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,63100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,201m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649tấn
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,268m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,027100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,089tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56tấn
46Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V99,609m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,279100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,249tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931tấn
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V152,79m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m3
52Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (7km tiếp theo - ĐM x 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m3
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,911100m2
54Xà gồ mạ kẽm C100x50x5x2Mô tả kỹ thuật theo chương V779,66md
55Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 (vị trí lót máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,66md
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,571tấn
57Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,831100m2
58Đóng trần nhựa khung xương nổi KT(600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,805m2
59Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
60Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng)Mô tả kỹ thuật theo chương V245,7m2
61Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,485m2
62Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V441,645m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,96m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V790,56m
65Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V233,415m2
66Nẹp nhôm rộng 30 chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V13,4md
67Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V7,483tấn
68Kính trắng dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V214,89m2
69Roon cao su cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.831,2m
70Chốt giữ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
71Chốt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V271cái
72Bản lề thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
73Tay kéo sắt (ô cửa lật)Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
74Tay nắm (ô cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
75Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V217
76Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V757,56m2
77Khóa cửa treo (Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V471,503m2
79Cửa nhôm hệ 1000; Kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
80Vách kính cường lực dày 8ly, khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V105,435m2
81Vách ngăn Compact dày 18mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,899m2
82Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 600x600, tôn dày 8zemMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Khung ảnh Bác Hồ và thiếu nhi. Kích thước (1.200x2.400) mm. Chất liệu MDF tráng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,851m2
85Trát trụ gạch xây bạ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,327m2
86Trát tường ngoài xây ốp, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,836m2
87Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,632m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V871,456m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448,095m2
90Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V359,346m2
91Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V859,682m2
92Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.814,924m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,741m2
94Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.366,0423m2
95Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 (gạch khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,68m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V150,228m2
97Lát đá bậc tam cấp bằng đá Bazan dày 3cm đánh bóngMô tả kỹ thuật theo chương V75,851m2
98Lát đá bậc cầu thang bằng đá Bazan dày 3cm đánh bóngMô tả kỹ thuật theo chương V117,96m2
99Lan can hành lang Inox 304 (Tay vịn ống D76,2x1.4 kết hợp thanh đứng D34x1.2mm cao 200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,06md
100Lan can Inox 304 (Tay vịn ống D60,5x1.4 kết hợp song đứng D22,2x1.2mm khoảng cách 100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,32m2
101Lan can ram dốc Inox 304 (Tay vịn lan can và song đứng ống D60x1.4, khoảng cách song đứng a1000mm kết hợp 02 song giữa ống D34x1.4mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
102Trụ cái cầu thang Inox 304 (D150x2 cao 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp dựng lan, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V124,932m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.209,247m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.855,359m2
106Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
110Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
111Cầu lưới chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
112Bảng viết phấn chống lóa. Kích thước: (1.2 x 3.6)m.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3646m3
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,475m3
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8096tấn
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,024310m2
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,831100m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3244tấn
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16310m2
120HỆ THỐNG ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
121Lắp đặt dây dẫn CV 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
122Lắp đặt dây dẫn CV 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
123Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
124Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
125Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V675m
126Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.850m
127Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
129Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
130Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 x 1Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
131Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15WMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
132Đèn pha Led 100W - (D CP03L/100W Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
133Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
134Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
135Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
136Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
137Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
138Quạt đảo trần (cả hôp số điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
139Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
140Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
141Lắp đặt hộp ổ cắm nổi loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
142Lắp đặt ống gen đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
143Lắp đặt ống gen đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
144Lắp đặt ống gen đàn hồi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
145Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D25 (Đi trong sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
146Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D16 (Đi trong sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
147Lắp đặt tủ điện. KT (300x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
148Lắp đặt tủ âm tường chứa 6-8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
149Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
150Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
151Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
152Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
153Lắp đặt hộp nối đất và kiểm tra KT (250x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
154Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
156Vật tư phụ tiếp địa (Bu long, ốc, vít, cùm…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
157HỆ THỐNG NƯỚCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
163Lắp đặt co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
164Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
165Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
166Lắp đặt co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt co nhựa D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
169Lắp đặt tê nhựa D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt tê nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
171Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt Y nhựa D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt Y nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
174Lắp đặt Y nhựa D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt lơi nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
176Lắp đặt Lavabo sứ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
177Lắp đặt vòi xã LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
178Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
179Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Nắp Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
180Lắp đặt âu tiểu nam (Bao gồm bộ xã + van xã)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
181Lắp đặt xí bệt 2 khối - Cầu Sand (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
182Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18dây
183Dây cấp LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18dây
184Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
185Lắp đặt kệ đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
186Lắp đặt Rumine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
187Lắp đặt phễu thu D120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
189Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
190Bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
191Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
192Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
193Van phao đóng ngắt tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Vách ngăn tiểu nam - CAESAR UW0320 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195HẦM TỰ HOẠI - GIẾNG THẤMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
197Bê tông lót móng VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
198Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,135m3
199Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
200Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
201Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
202Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTHMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
204Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
205Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
206Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
207Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
208Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,802m3
209Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,93m3
210Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
211Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
212Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
213Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
214Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
215Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
217HỆ THỐNG MẠNG LANMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
218Modem wifi 4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Switch 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
220Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
221Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
222Lắp đặt dây Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V550m
223Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
224Vật tư phụ mạng Land (Giá đỡ modem, Switch….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
225Bổ sung nhà vệ sinh cho nhà học 10 phòng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
226PHẦN XÂY LẮPMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
227Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
228Phá dỡ nền bê tông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
229Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
230Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
231Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,119m3
232Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
233Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534m3
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
236Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1412100m2
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
238Đắp đất móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
239Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,092m3
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
242Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
244Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6909m3
245Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7819m3
246Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m2
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
249Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2927m3
250Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
254Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
256Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
257Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
258Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
259Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
260Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
261Cửa nhôm hệ 1000; Kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
262Khóa cửa tay nắm hợp kim EX-5810 Huy Hoàng (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Lắp dựng cửa khung nhôm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
264Vách ngăn Compact dày 18mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,521m2
265Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m2
266Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
267Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
268Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
269Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,224m2
270Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,65m2
271Lát nền khu WC, tiết diện gạch 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7077m2
272Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V37,206m2
273Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,056m2
274Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,75m2
275Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D42x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
276Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m
277Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
278Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
279Cầu lưới chắn rác Inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
280HỆ THỐNG ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
281Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
282Lắp đặt đèn led Tube loại đơn 1x0,6m/10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
283Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
284Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
285Lắp đặt ống gen đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
286Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
287HỆ THỐNG NƯỚCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
289Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
290Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
291Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
292Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
293Lắp đặt co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
294Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
295Lắp đặt co nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
296Lắp đặt co nhựa D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
297Lắp đặt co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
298Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
299Lắp đặt tê nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
300Lắp đặt tê nhựa D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
301Lắp đặt Y nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
302Lắp đặt Y nhựa D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
303Lắp đặt lơi nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
304Lắp đặt Lavabo sứ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
305Lắp đặt vòi xã LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
306Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
307Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Nắp Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
308Lắp đặt âu tiểu nam (Bao gồm bộ xã + van xã)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
309Lắp đặt xí bệt 2 khối - Cầu Sand (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
310Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4dây
311Dây cấp LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3dây
312Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
313Lắp đặt kệ đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
314Lắp đặt Rumine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
315Lắp đặt phễu thu D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
316Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
317Bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
318Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
319Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
320Van phao đóng ngắt tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
321Vách ngăn tiểu nam - CAESAR UW0320 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
322HẦM TỰ HOẠI - GIẾNG THẤMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
323Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
324Bê tông lót móng VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
325Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,135m3
326Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
327Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
328Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
329Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTHMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
330Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
331Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
332Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
333Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
334Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
335Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,802m3
336Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,93m3
337Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
338Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
339Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
340Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
341Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
342Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
343Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
344Nhà để xe giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
345Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
346Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
349Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
350Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,359m3
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
353Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
354Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
355Bulong D20-L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
356Bulong D20-L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
357Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
358Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
359Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
360Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
361Xà gồ hộp mạ kẽm 40x80x1,4 (2,58 kg/m )Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m
362Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
363Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,569m2
364Lợp mái bằng tấm Supper Lite đặc dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m2
365Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
366Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,423m3
367Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,027m3
368Kẻ roon ô 3x3mMô tả kỹ thuật theo chương V94,23m2
369Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
370Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
371Máng thu nước Inox 304 Kích thước (300x400)mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2md
372Bể nước PCCC 200m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
373Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,893100m3
374Đắp cát đệm đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
375Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
376Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91tấn
377Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059tấn
378Ván khuôn thép, ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,073100m2
379Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,118m3
380Láng nắp bể không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
381Láng đáy bể không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
382Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,12m2
383Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,12m2
384Quét sika chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V268,84m2
385Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,444m3
386Ống tràn thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m
387Nắp đậy KT 800x800. Tôn dày 1ly (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
388Cải tạo sân bê tông nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
389Vệ sinh, tạo nhám nền sân bê tông cũ hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V3.520m2
390Tưới nước xi măng 2 nước nền sân cũ trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.520m2
391Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V281,6m3
392Kẻ roon nền sân kích thước 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V3.520m2
393Sân bê tông nội bộ làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
394Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
395Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V7gốc cây
396Đào đất bó vỉa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,958m3
397Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,708m3
398Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x12,5x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,977m3
399Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V137,2m3
400Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,76m3
401Đắp đất móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,757m3
402Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2672m2
403Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,2672m2
404Cắt, kẻ roon nền sân ô kích thước 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V1.372m2
405Cổng, hàng rào thoáng làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
406Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
407Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
408Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
409Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
410Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
411Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
412Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
413Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,432m3
414Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
415Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
416Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
417Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
418Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,047m3
419Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
420Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
421Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
422Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
423Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
424Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
425Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
426Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
427Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
428Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,535m3
429Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
430Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
431Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955m3
432Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
433Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
434Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
435Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
436Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
437Li tô thép hộp 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2m
438Lắp dựng Li tô thép hộp 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
439Lợp mái ngói 13 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
440Ngói nóc có gờ (3,5kg/1viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V70viên
441Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428100m2
442Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,411m2
443Công tác ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ vào cột có chốt bằng inox (VL x 1,1; NC x 1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,77m2
444Công tác ốp đá Granit tự nhiên màu đen vào cột có chốt bằng inox (VL x 1,1; NC x 1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,348m2
445Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,2m2
446Bộ chữ bảng tên trường "TRƯỜNG TIỂU HỌC" cao 200mm + bộ chữ "NGUYỄN BỈNH KHIÊM" cao 500mm + bộ chữ "ĐC: PHƯỜNG YÊN THẾ - TP. PLEIKU - GIA LAI" cao 100mm bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
447Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
448Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
449Bánh xe cổng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
450Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
451Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
452Tay nắm cổng bằng Inox 304 (L=300)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
453Thép tròn đặc D16 dập mũi giáo (L=170mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
454Con lănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
455Khóa cổng treo (Loại khóa treo Việt Tiệp) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
456Thi công, lắp dựng màn hình Led P5 ngoài trời. (Bảng led 1 mặt bao gồm khung, cáp tín hiệu, ống luồn cáp, bộ chuyển đổi nguồn….)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
457Bộ xử lý màn hình Led ma trận PV 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
458Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
459Lắp đặt ống gân soắn HPDE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
460Lắp đặt aptomat, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
461Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
462Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
463Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
464Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
465Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
466Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
467Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
468Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1105m3
469Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
470Trát đắp nổi trụ cột (Lần 2) chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529m2
471Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
472Trát xà giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
473Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
474Gia công song sắt hàng rào bằng sắt hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
475Thép tròn đặc D16 dập mũi giáo (L=150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,667cái
476Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,016m2
477Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
478Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
479Hàng rào kín làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
480Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
481Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
482Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6275m3
483Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
484Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
485Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
486Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8325m3
487Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
488Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
489Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
490Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
491Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
492Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
493Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
494Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,9m2
495Bánh xe cổng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
496Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
497Tay nắm cổng bằng Inox 304 (L=300)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
498Con lănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
499Khóa cổng treo (loại Việt Tiệp) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
500Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4412m3
501Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,756m3
502Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2225m3
503Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
504Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
505Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2376m3
506Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,191m3
507Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9424m3
508Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,468m2
509Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V687,596m2
510Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,513m2
511Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2m
512Gia công hàng rào song sắt hình tổ hợp liên kết hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
513Thép tròn đặc D16 dập mũi giáo (L=150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.295cái
514Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,63m2
515Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V38,85m2
516Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,577m2
517Sơn cải tạo hàng rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
518Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V239,43m2
519Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V108,36m2
520Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,361m2
521Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,972m2
522Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,431m2
523Tháo dỡ nhà học 2 phòng, 3 phòng, cổng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
524Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,411m3
525Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,147m3
526Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
527Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,86m2
528PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO KÍNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
529Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V78,876m3
530Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V26,808m3
531PHÁ DỠ NHÀ SỐ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
532Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V124,08m2
533Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562m3
534Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,28m2
535Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,58m2
536Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,936m3
537Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V37,409m3
538Đào nền công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
539PHÁ DỠ NHÀ SỐ 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
540Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V214m2
541Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534m3
542Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V148,28m2
543Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,245m2
544Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,552m3
545Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V55,306m3
546Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
547Hệ thống cấp điện, cấp nước tổng thểMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
548CẤP ĐIỆN TỔNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
549Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
550Đào mương cáp ngầm, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m3
551Rải cáp ngầm, CVV/DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
552Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
553Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,28m3
554Gạch thẻ lát mương cáp (10 viên / mét)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.830viên
555Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
556Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,856m3
557Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
558Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
559CẤP NƯỚC TỔNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
560Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
561Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
562Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
563Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
564Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
565Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
566Lắp đặt van tưới D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
567Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
568Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
569Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
570Cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
571Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
572Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,097m3
573Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
574Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
575Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
576Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
577Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
578Xây bệ cờ gạch không nung 2 lỗ 6x10x20 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
579Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,124m3
580Lát đá bệ cờ bằng đá granite tự nhiên màu đen (Đen Campuchia hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
581Sản xuất cột cờ bằng ống Inox tổ hợp 90/75/60 dày 3mm (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
582Lắp dựng cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
583Lá cờMô tả kỹ thuật theo chương V1lá
584Ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
585Cáp Inox dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
586Bu long M20 L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
587Nhà đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
588PHẦN XÂY LẮPMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
589Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,086m3
590Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
591Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262m3
592Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
593Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
594Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
595Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
596Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
597Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
598Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
599Láng nền có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
600Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
601Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
602Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
603Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598m3
604Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10md
605Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
606Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dầy 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
607Cửa đi sắt. Tôn dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
608Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
609Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
610Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
611Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
612Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
613Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
614Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
615Hệ thống PCCC, báo cháy tự động, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
616Hệ thống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
617Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB (Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. Hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
618Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
619Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
620Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
621Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
622Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
623Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
624Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
625Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
626Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
627Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
628Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
629Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
630Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
631Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
632Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
633Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
634Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
635Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
636Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
637Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
638Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
639Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
640Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
641Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
642Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
643Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
644Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
645Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
646Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
647Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
648Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
649Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
650Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65(Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
651Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
652Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V32bình
653Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V16bình
654Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
655Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
656Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (340x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V68
657Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (340x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V68
658Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (200x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V20
659Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (200x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V20
660Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
661Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85 đèn
662Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
663Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
664Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
665Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
666Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
667Búa tạ 5kg (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
668Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
669Găng tay chữa cháy (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
670Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan) hoặc tương đương, kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
671Ủng chữa cháy (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
672Mũ chữa cháy (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
673Hệ thống báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
674Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
675Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,710 đầu
676Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,110 đầu
677Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25 chuông
678Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25 nút
679Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
680Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
681Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
682Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 20x2x0.5mm2 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
683Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
684Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
685Chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
686Cung cấp và lắp đặt kim thu sét LiVa AX210, Rbv=131m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
687Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
688Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV70mm (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
689Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV70mm (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
690Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
691Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
692Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
693Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
694Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
695Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp) hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bao
696Đào rãnh đất nối cọc tiếp địa (36x0.5x0.4)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2
697Đắp đất sau khi nối cọc tiếp địa (36x0.5x0.4)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2
B THIẾT BỊ DẠY HỌC
1Thiết bị trường học (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Bàn liền ghế học sinh bán trú tiểu học- Bàn bán trú liền ghế, mặt bàn hình chữ nhật, ghế có cấu đỡ mặt bàn tạo mặt phẳng giúp nằm nghỉ.- Giằng ghế làm bằng sắt hộp (30 x 30)mm, thanh chống đỡ mặt ghế làm bằng sắt hộp (25 x 50)mm, tựa ghế làm bằng sắt hộp (20 x 20)mm, khung bàn khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (25x25)mm, mặt bàn gỗ ván MDF dày 21mm, có rãnh đựng bút, có móc treo cặp, mặt ghế gỗ ván MDF.- Bàn dài 120cm, rộng 80cm, chiều cao từ mặt đất tới mặt bàn 68cm- Ghế dài 120cm, chiều rộng 20cm, chiều cao từ mặt đất tới mặt ghế 38cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
3Thiết bị phòng học lý thuyết (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
4Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly.- Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm,hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặttrước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
5Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chổ ngồi rời ( 01 bàn + 02 ghế); Cỡ số IV (Loại 2)- Kích thước bàn: CxRxS (0,6 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,37 x 0,31 x 0,33)m.- Khung bàn, làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 15mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
6Thiết bị phòng học bộ môn: Âm nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
7Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mmdày 1,2ly.- Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm,hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặttrước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chổ ngồi rời ( 01 bàn + 02 ghế); Cỡ số IV (Loại 2)__ Bổ sung thêm, tận dụng bàn ghế hiện có:- Kích thước bàn: CxRxS (0,6 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,37 x 0,31 x 0,33)m.- Khung bàn, làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 15mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
9Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Triangle (Tam giác chuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
11Song loanMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
12Cặp thanh pháchMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
13Tambourine (Trống lục lạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
14Trống nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
15Thiết bị phòng học bộ môn: Tin họcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
16Bàn vi tính, LAB giáo viên- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm.- Làm bằng gỗ ván MDF, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Bàn vi tính học sinh (02 chỗ ngồi)- Kích thước: R1400 x S600 x C750mm.- Làm bằng gỗ ván MDF, bàn có 2 bệ đựng 2 chiếc CPU và ngăn kéo đựng 2 bàn phímMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
18Ghế xoay giáo viên Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ.- Kích thước: R550 – S530 – C870 ÷ 990 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Ghế ngồi học sinh- Ghế gấp chân khung ống thép đệm tựa mút bọc PVC. Kích thước: R440 – S515 – C850 mmMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
20Thiết bị phòng học bộ môn: Ngoại ngữMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21Bàn LAB học sinh (02 chỗ ngồi)- Kích thước: R1400 x S600 x C750mm.- Làm bằng gỗ ván MDF, có vách gỗ ngăn cách các khoang, có kính chắn phía trước.- Bàn có 2 bệ đựng 2 chiếc CPU và ngăn kéo đựng 2 bàn phím.Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Ghế ngồi học sinh- Ghế gấp chân khung ống thép đệm tựa mút bọc PVC. Kích thước: R440 – S515 – C850 mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Bàn vi tính, LAB giáo viên- Kích thước: R1200 x S600 x C750mm.- Làm bằng gỗ ván MDF, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Ghế xoay giáo viên Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ.- Kích thước: R550 – S530 – C870 ÷ 990 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 1.650m2; có giá trị tối thiểu là 9,6 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,6 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Giám sát kỹ thuật (kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, sức nâng >= 2 tấn Không1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Không1
3 Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 Không1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Không1
5 Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít Không2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Không3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->