Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đập ông Dâm xã Bình Lãnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518784-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đập ông Dâm xã Bình Lãnh
Số hiệu KHLCNT 20220476705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:50:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76533E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 894.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 879.000.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 879.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 895.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 895.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Nâng cấp đập ông Dâm xã Bình Lãnh
Nâng cấp đập ông Dâm xã Bình Lãnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn XD Tân Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP
1Đào móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0595100m3
2Mua đất tại Quế Mỹ vận chuyển đến công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V213,477m3
3Đắp nền đường bằng lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0002100m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6773100m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,864m3
7Đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,596m3
8Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,319m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4438100m²
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5164tấn
11Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1046tấn
12Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2287tấn
13Bê tông móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,278m3
14Bê tông tường chiều dàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4m3
15Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6rọ
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5075m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m²
18Cốt thép cột, trụ chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0129tấn
19Cốt thép cột, trụ chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1002tấn
20Bê tông cột tiết diệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,504m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,131100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0918tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043tấn
24Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0697m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0525100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0377tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0755tấn
28Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,882m3
29Đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,3069m3
30Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6735m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1045100m²
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1209tấn
33Bê tông móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,81m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4018100m²
35Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5296tấn
36Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3283tấn
37Bê tông tường chiều dàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,8214m3
38Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,2531m3
39Đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,3109m3
40Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,512m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139100m²
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,184tấn
43Bê tông móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,04m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,603100m²
45Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,523tấn
46Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4963tấn
47Bê tông tường chiều dàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,8214m3
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,8261m3
49Gia công hệ khung giàn, sàn đạo, sàn thao tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5056tấn
50Bu lông M12-60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28Cái
51Bu lông M20-120Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
52Roan su củ tỏaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,36m
53Roan su phẳng 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0456m2
54Lắp đặt kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5056tấn
55Lắp đặt thiết bị vít tải Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tấn
56Tiện ty renMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5m
57Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,752m2
B KÊNH DẪN
1Đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3213m3
3Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8421m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7737100m²
5Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,231tấn
6Bê tông móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,375m3
7Bê tông tường chiều dàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5m3
8Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,682m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9m3
10Đào móng băng rộng >3m, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,225m3
11Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0376100m²
13Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
14Bê tông tường chiều dàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
15Gia công hệ khung giàn, sàn đạo, sàn thao tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1224tấn
16Lắp đặt kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1224tấn
17Tiện ty renMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m
18Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m2
C GIA CỐ BỜ BAO
1Đào móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7813100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m3
3Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,86m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,563100m²
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,058tấn
6Bê tông móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1756100m²
8Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6701tấn
9Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3296tấn
10Bê tông tường chiều dàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m3
11Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,0711m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8892m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2799100m²
14Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6066m3
15Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33rọ
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4475100m3
17Đào móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8831100m3
18Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,86m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,563100m²
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,058tấn
22Bê tông móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1756100m²
24Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6701tấn
25Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3296tấn
26Bê tông tường chiều dàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m3
27Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m3
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,71m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2108100m²
30Bê tông móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,5m3
31Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33rọ
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0649100m3
D GIA CỐ SÂN TRƯỚC
1Đào móng băng rộng >3m, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,5m3
2Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,7m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112100m²
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9433tấn
5Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,2m3
6Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8rọ
7Ống nhựa PVC D34 bọc vải địa ART7Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V238,8m
E CỐNG TƯỚI BỜ TRÁI
1Đào móng băng rộng >3m, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,99m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1311100m²
4Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0069tấn
5Cốt thép tường chiều caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0136tấn
6Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,558m3
7Bê tông tường chiều dàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0875m3
8Gia công hệ khung giàn, sàn đạo, sàn thao tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1224tấn
9Lắp đặt kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1224tấn
10Tiện ty renMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m
11Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76533E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 894.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 879.000.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 879.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 895.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 895.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Còn sử dụng tốt1
6 Máy ủi - công suất: 110 CV Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->