Gói thầu: Di dời 27 tuyến cáp quang, cáp GPON theo yêu cầu của đơn vị trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo tờ trình số 420 TTr-YBI-HT ngày 28 03 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518255-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Di dời 27 tuyến cáp quang, cáp GPON theo yêu cầu của đơn vị trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo tờ trình số 420 TTr-YBI-HT ngày 28 03 2022
Số hiệu KHLCNT 20220441645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:43:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,578,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên: Có cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo công suất quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ( Cái)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Di dời 27 tuyến cáp quang, cáp GPON theo yêu cầu của đơn vị trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo tờ trình số 420 TTr-YBI-HT ngày 28 03 2022
Di dời 27 tuyến cáp quang, cáp GPON theo yêu cầu của đơn vị trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo tờ trình số 420/TTr-YBI-HT ngày 28/03/2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Yên Bái - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Phú, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02166251186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viettel Yên Bái - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Phú, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02166251186


- Bên mời thầu: Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tổ 3 - Phường Hồng Hà - Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Viettel Yên Bái - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Phú, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02166251186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao phải được chứng thực): Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Báo cáo tài chính năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Yên Bái - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Phú, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02166251186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ dân phố Hồng phú, phường Hồng hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.. Điện thoại: 02166.251186.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Viettel Yên Bái,Tổ dân phố Hồng phú, phường Hồng hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Viettel Yên Bái,Tổ dân phố Hồng phú, phường Hồng hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.Điện thoại: 02166.251186.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN GPON YBI0431-BN
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V58cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V28,652m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V58cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V18,386m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V71 km cáp
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V58cột
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V19tủ
9Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V6đầu dây
10Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V16đầu dây
B TUYẾN GPON YBI0385-BN
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V29cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,326m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V29cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,193m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21 km cáp
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V29cột
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V5tủ
9Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V2đầu dây
10Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V4đầu dây
C TUYẾN YBI0475-YBI0173
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,7km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,51 km cáp
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V62cột
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
D TUYẾN YBI0392-YBI0431
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V77cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V38,038m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V77cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V24,409m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V81 km cáp
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V77cột
E TUYẾN YBI0073-YBI0431
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V107cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V52,858m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V107cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V33,919m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V12km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V121 km cáp
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V107cột
F TUYẾN YBI0266-YBI3951
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,61 km cáp
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V12cột
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
G TUYẾN YBI3951-YBI0506
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,494m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V1cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,317m3
H TUYẾN GPON YBI0073-BN
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V58cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V28,652m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V5cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V18,386m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V51 km cáp
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V58cột
I TUYẾNGPON YBI0392-BN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41 km cáp
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V50cột
J TUYẾN YBI0392-YBI0037
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V23cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,362m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V23cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V7,291m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21 km cáp
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V23cột
K TUYẾN YBI0043-YBI0130
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V39cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V19,266m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V39cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V12,363m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51 km cáp
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V39cột
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
8Táp V70x70x7 dài 2,5mTham khảo Phần II, chương V6Cái
L TUYẾN YBI0043-YBI0131
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V280cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V138,32m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V280cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V88,76m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6km
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V91 km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V61 km cáp
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V280cột
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ MX
11Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V10tủ
12Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V2đầu dây
13Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
M TUYẾNYBI0256-YBI0125
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V310cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V153,14m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V310cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V98,27m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V17km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3km
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V171 km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V310cột
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ MX
11Táp V70x70x7 dài 2,5mTham khảo Phần II, chương V10Cái
12Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V12tủ
13Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V2đầu dây
14Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V10đầu dây
N TUYẾN GPON YBI0143-DN01-YBI0143-DN01-SN10
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,88m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V20cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,34m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V20cột
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
O TUYẾN YBI0142-YBI0143
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V16cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,904m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V16cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,072m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11 km cáp
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V16cột
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
P TUYẾN YBI0143-YBI0426
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,88m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V20cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,34m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V20cột
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
Q TUYẾN YBI0254-YBI0014
1Cột sắt fi113,5 - 3,2mm - 6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V1cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,49m3
3Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,062tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,02100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,25m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,1m3
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V60cột
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
R TUYẾN YBI0375-YBI0054
1Cột sắt fi113,5 - 3,2mm - 6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V11cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,39m3
3Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,682tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,22100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,75m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,1m3
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V12cột
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
S TUYẾN GPON YBI0154-GN21-SN12-YBI0154-GN21-SN18
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,88m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V20cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,34m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V20cột
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
T TUYẾN GPON YBI0323-GN21-SN12-YBI0323-GN21-SN25
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,88m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V20cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,34m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V61 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V20cột
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
U TUYẾN YBI0154-YBI0323
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V15cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,41m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V15cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,755m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V31 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V50cột
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
V TUYẾN YBI0323-YBI0072
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V41cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V20,254m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V41cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V12,997m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V61 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V81 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V41cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTham khảo Phần II, chương V30cột
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MX
W TUYẾN YBI0156-YBI0154
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V72cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V35,568m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V72cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V22,824m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V91 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V72cột
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MX
X Nắn dịch tuyến YBI0006-YBI0178
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V29cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,326m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V29cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,193m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,6km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41 km cáp
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V88cột
8Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
Y Nắn dịch tuyến YBI0006-YBI0072
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m, tháo dỡ thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,47m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V5cái
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,585m3
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21 km cáp
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V5cột
8Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
Z Nắn dịch tuyến YBI0009-LCU0005
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51 km cáp
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V2cột
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AA Nắn dịch tuyến YBI0192-YBI.CE00159
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51 km cáp
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTham khảo Phần II, chương V2cột
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng trở lên: Có cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp sợi quang (cái) Theo tiêu chuẩn1
2 Máy đo cáp quang OTDR (cái) Theo tiêu chuẩn1
3 Máy đo công suất quang (cái) Theo tiêu chuẩn1
4 Kìm siết đai INOX (cái) Theo tiêu chuẩn1
5 Kích đỡ rulo (cái) Theo tiêu chuẩn1
6 Máy đầm dùi (Cái) Theo tiêu chuẩn1
7 Máy trộn bê tông ( Cái) Theo tiêu chuẩn1
8 Cẩu 5 tấn Theo tiêu chuẩn1
9 Ô tô vận chuyển Theo tiêu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->