Gói thầu: Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Văn phòng Công ty và Phân xưởng Nước khí nén Môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518899-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Văn phòng Công ty và Phân xưởng Nước khí nén Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220503000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:39:00 đến ngày 2022-05-17 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,962,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8-1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥500W
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Văn phòng Công ty và Phân xưởng Nước khí nén Môi trường
Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Văn phòng Công ty và Phân xưởng Nước khí nén Môi trường
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng là đơn vị mời thầu, đồng thời cũng là đơn vị lập, thẩm định BCKTKT, lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDTvà thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn phòng hành chính (D26)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2,231100 m2
2Tháo đèn trần hiện hữuBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT23bộ
3Tháo trần hiện hữuBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT223,11m2
4Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONGBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT223,11m2
5Lắp đèn trần tương đương NNFC7036188 (Hiệu suất cao) ánh sáng trắng 6500k tương đương panasonicBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT23bộ
B Tường khu vực Nhà máy và cổng D20 (Phần tường)
1Đục tẩy bề mặt tường xung quanh vị trí bị nứt - mỗi bên rộng ra 250mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT210m2
2Đục tạo vát khe nứt tường hình chữ V sâu + rộng 3cm để tạo liên kếtBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT210m
3Đục các vị trí trường bị xung yếu, nứt vỡBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT10m2
4Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 50 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2m3
5Quét nước xi măng kết nối có phụ gia loại tương đương SikaLatex (0,25l/m2)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT210m2
6Gia công lưới thép mạ kẽm nhúng nóng D1mm kích thước ô 10x10mm dạng lưới mắt cáo để gia cố tườngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT210m2
7Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT230m2
C Tường khu vực Nhà máy và cổng D20 (Phần chốt bảo vệ)
1Tháo dỡ ổ khóa tay tròn hiện hữuBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT9bộ
2Lắp đặt khóa tay tròn loại tương đương mã VCA 5247 us11 của YaleBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT9bộ
D Nhà Hành chính -No.01 (Sửa chữa mái khu trực và kho)
1Láng sê nô tạo dốc thoát nước và chống thấm vữa XM M100 kết hợp Sika Latex THBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT27,9m2
2Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm1,332tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1,332tấn
4Lắp đặt bulong tương đương HSA M16x137 40/25 của HiltiBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT72bộ
5Lợp mái ngói 10v/m2, ngói lợp sóng lớn màu loại tương đương mã S206 của Đồng TâmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT98,6m2
6Lợp ngói úp nóc, ngói nóc có gờ màu loại tương đương mã S206 của Đồng TâmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5,985m2
E Nhà Hành chính -No.01 (Sửa chữa các phòng vệ sinh khu nhà No.01)
1Tháo dỡ chậu rửaBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương, vòi)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT24bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,2m2
4Tháo dỡ bệ xíBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1bộ
5Cung cấp lắp đặt cửa pano, khung bệ bàn chậu rửa loại nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, phụ kiện KinlongBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT7,2m2
6Ốp, lát đá hoa cương mặt kệ bàn, đá dày 2cm (Đá kim sa đen)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT7,584m2
7Lắp đặt chậu rửa tương đương Inax L - 2397V(EC/FC)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT12bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương mã LFV 11A của InaxBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT12bộ
9Lắp đặt dây cấp nước mềm tương đương Inax A-701-8Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT12cái
10Lắp đặt ống thải chữ P Lavabo tương đương Inax A-325PLBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT12cái
11Lắp đặt gương soi tương đương KF-5075VA + kệ KF-642V InaxBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT12cái
12Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng tương đương Inax OKUV-120SBBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2bộ
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT6m2
14Lắp đặt ống thông hơi bồn cầu, ống D42x3mm loại tương đương của Bình minhBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,06100 m
15Lắp đặt chữ T rút 90-42 M loại tương đương của Bình minhBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt co 42D loại tương đương của Bình minhBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt nối D42D loại tương đương của Bình minhBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt chữ T thép đầu ren ngoài phi 21Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2cái
19Lát nền, tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa M100, gạch tương đương mã TL01 của Đồng TâmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT6m2
20Lắp đặt lại bệ xí bệt (không tính vật liệu)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1bộ
F Nhà Hành chính -No.01 (Sửa chữa phòng họp tầng 3 khu nhà No.01)
1Tháo dỡ đèn trầnBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT12bộ
2Tháo dỡ điều hòa ốp tườngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT3máy
3Tháo dỡ máy chiếuBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT8,58m2
5Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,572m3
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5,72m2
7Trám Mastic gốc Epoxy cho phần tường vừa xây bằng loại tương đương mã KL-5 Tường của KovaBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5,72m2
8Sơn tường trong nhà bằng sơn Kova loại 01 nước lót K209, 02 nước phủ K261Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5,72m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5,085m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhàBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,737100 m2
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm tương đương Gyproc của Vĩnh TườngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT105,08m2
12Trám Mastic tạo phẳng vào trần bằng loại tương đương mã KL-5 Tường của KovaBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT108,22m2
13Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương sơn Kova K209 và K261Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT108,22m2
14Làm mặt sàn gỗ tương đương mã EPL 097 Egger-dày 8mm, bề mặt sần chịu nước (bao gồm cả lớp cách ẩm và nẹp cửa)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT77,4m2
15Cung cấp lắp đặt tấm ốp tường, chỉ trang trí chất liệu composite (nhựa PVC + bột đá) dày 8mm bề mặt phủ Laminate vân gỗ tương đương mã VC600, Trường An, Việt NamBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT196,53m2
16Sx, lắp dựng cửa Pano gỗ tự nhiên (kiền)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5,72m2
17Lắp đặt kính trắng dày 5mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,32m2
18Lắp đặt bản lề Inox loại tương đương mã 2BB BT 5.0x3.5x3.0mm của YaleBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT12bộ
19Lắp đặt ổ khóa cặp tay gạt loại tương đương mã YSL040 của Yale (gồm: Thân và ruột)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2bộ
20Lắp chốt dọc chìm trong cửa loại tương đương mã YFB-030 của YaleBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT4bộ
21Sản xuất lắp dựng nẹp chỉ cửa gỗ kiềng (bản chỉ rộng 5cm)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT11,4m
22Lắp đặt tay đẩy hơi loại tương đương mã hiệu DCR-8003H của YaleBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2bộ
23Lắp đặt hít cửa loại tương đương mã hiệu DS 911 US15 của YaleBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2bộ
G Phần Hồ - Đập Cai Bảng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,41100 m2
2Tháo đèn trần hiện hữuBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5bộ
3Tháo trần hiện hữuBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT39,52m2
4Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONGBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT39,52m2
5Lắp đèn trần tương đương NNFC7036188 (Hiệu suất cao) ánh sáng trắng 6500k tương đương panasonicBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5bộ
H Trạm nước tuần hoàn cho trạm khí nén
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT10,08m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,528m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,0746100 kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1,3533100 kg
5Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1m3
6Ván khuôn gia cố móng cộtBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5,8m2
7Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,363m3
8Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,6m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng - Đường kính cốt thép ≤10mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,3196100 kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng - Đường kính cốt thép ≤18mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2,4502100 kg
11Ván khuôn giằng móngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT14,4m2
12Bê tông xà giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1,2m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,2362100 kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2,2724100 kg
15Ván khuôn cột - Vuông, chữ nhậtBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT20,4m2
16Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1,275m3
17Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT20,96m3
18Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính cốt thép ≤10mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,067100 kg
19Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính cốt thép >10mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,581100 kg
20Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tườngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT4,6m2
21Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,46m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1,344100 m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,331100 m2
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT116,04m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT99,96m2
26Ván khuôn gia cố dầm sàn máiBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT14,4m2
27Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ sàn máiBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT55m2
28Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,3197100 kg
29Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm sàn mái - Đường kính cốt thép ≤18mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2,4502100 kg
30Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,2774100 kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép >10mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT6,4733100 kg
32Bê tông xà dầm sàn mái đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1,44m3
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT5,5m3
34Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT69,4m2
35Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT8,19m3
36Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT3,816m3
37Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1,8m3
38Lát nền bằng gạch granite loại tương đương Victoria 002 của Đồng TâmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT29,16m2
39Ốp chân tường bằng gạch granite loại tương đương Victoria 002 của Đồng TâmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT3,15m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT150,36m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT135,04m2
42Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,285 lít/m2Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT45,5m2
43Láng sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 kết hợp Sika Latex TH với định mức 1 lít/m2 - tạo dốcBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT45,5m2
44Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3mm loại tương đương của Bình MinhBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,02100 m
45Lắp đặt ống nhựa D20 PanasonicBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT45m
46Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x2,5mm2 của CadiviBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT50m
47Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x4,0mm2 của CadiviBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT40m
48Lắp đặt công tắc 1 chiều (bao gồm cả mặt và đế) loại tương đương mã hiệu WNV5001-7W+WEV68030SW+NN102F-Wide của PanasonicBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt ô cắm đôi bao gồm đế và mặt ổ cắm WEV1582SW+WEV68020SW+NN101W-Wide của PanasonicBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT3cái
50Lắp đặt tủ điện loại tương đương mã NDP104P của NanoBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1tủ
51Lắp đặt aptomat 1 pha ≤50A loại tương đương mã hiệu BBD1161CNV của PanasonicBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại tương đương mã NNFC5009688 của PanasonicBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2bộ
53Cung cấp lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2,4m2
54Cung cấp lắp đặt cửa đi kính khung nhôm loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT7,8m2
I Phòng chung của nhà máy và phòng làm khô bùn - D03S8 (Sửa chữa cửa sổ phòng ĐKTT, phòng hóa chất, phòng trực, phòng giao ca)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT74,94m2
2SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT68,34m2
3SXLD cửa đi kính khung nhôm loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT6,6m2
J Phòng chung của nhà máy và phòng làm khô bùn - D03S8 (Sửa chữa chống thấm trần + thiết bị phòng vệ sinh)
1Tháo dỡ chậu tiểu namBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1bộ
2Tháo dỡ vòi xả chậu tiểuBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt bồn tiểu nam loại tương đương mã U-431VR của InaxBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt vòi xả chậu tiểu loại tương đương mã OKUV-120SB của InaxBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1cái
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,027m3
6Quấn cao su trương nở SikaSwellstop, kích thước: 25mmx19mmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,72m
7Ván khuôn để rót vữa không co ngót hoàn thiện lại các cổ ốngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,18m2
8Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,285 lít/m2Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,108m2
9Vữa không có ngót, cường độ cao Sikagrout 214-11 HSBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,027m2
K Phòng chung của nhà máy và phòng làm khô bùn - D03S8 (Sửa chữa nhà để xe)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,625m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,125m3
3Lắp đặt bu lông móng M20x400Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT20bộ
4Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,75m3
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT1,105100 m2
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm DN100Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,217tấn
7Lắp đặt cột thép các loại để gia cốBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,217tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hình mạ kẽmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,799tấn
9Lắp đặt kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,799tấn
10Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ bằng thép hình mạ kẽmBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,4tấn
11Lắp dựng xà gồ thépBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT0,4tấn
12Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm màu xám loại tương đương tôn Colobond của BluscopeBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT121,5m2
L Bể khử trùng (Sửa chữa chống thấm trần phòng bơm Javen D03S5)
1Đục tẩy bề mặt sànBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT115,2m2
2Bốc xếp phế thải các loạiBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2,304m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT2,304m3
4Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,25 lít/m2Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT115,2m2
5Phun chống thấm sàn mái, sê nô bằng vật liệu gốc Polyurea định mức 2,25kg/m2 loại tương đương với Polytop 200 của AtekBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT115,2m2
6Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT115,2m2
M Hệ thống thoát nước mặt cho nhà máy alumin D28 - Tuyến số 2 (Sửa chữa nền, tường khu vực đặt bồn chứa axit trạm PH online)
1Đục nhám mặt bê tôngBáo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT83,6m2
2Lát nền bằng gạch và keo miết mạch chuyên dụng loại kháng axit H2SO4 98% (Gạch Argelith, keo Weber poxy định mức 0,625kg/m2)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT37,8m2
3Ốp chân tường bằng gạch và keo miết mạch chuyên dụng loại kháng axit H2SO4 98% (Gạch Argelith, keo Weber poxy định mức 0,625kg/m2)Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT62,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.32
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
4 Công nhân 12 - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục Bê tông Công suất ≥1,5kW2
2 Máy trộn 250L Dung tích 250L1
3 Máy mài tay Công suất ≥1kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,2kW1
5 Máy cắt thép Công suất ≥2kW2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
7 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
8 Máy đào Dung tích gầu 0,8-1,2m31
9 Máy đầm cóc Công suất ≥3HP1
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW1
11 Ôtô vận chuyển Tải trọng 7-10T1
12 Máy phun sơn Công suất ≥1,2 kW2
13 Máy khoan bắn vít Công suất ≥500W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->