Gói thầu: Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Văn phòng Công ty và Phân xưởng Nước khí nén Môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Văn phòng Công ty và Phân xưởng Nước khí nén Môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 10:39:00 đến ngày 2022-05-17 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,962,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8-1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥500W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Văn phòng Công ty và Phân xưởng Nước khí nén Môi trường Sửa chữa lớn một số hạng mục thuộc Văn phòng Công ty và Phân xưởng Nước khí nén Môi trường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn phòng hành chính (D26) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2,231 | 100 m2 |
| 2 | Tháo đèn trần hiện hữu | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Tháo trần hiện hữu | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 223,11 | m2 |
| 4 | Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 223,11 | m2 |
| 5 | Lắp đèn trần tương đương NNFC7036188 (Hiệu suất cao) ánh sáng trắng 6500k tương đương panasonic | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| B | Tường khu vực Nhà máy và cổng D20 (Phần tường) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường xung quanh vị trí bị nứt - mỗi bên rộng ra 250mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| 2 | Đục tạo vát khe nứt tường hình chữ V sâu + rộng 3cm để tạo liên kết | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 3 | Đục các vị trí trường bị xung yếu, nứt vỡ | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 50 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Quét nước xi măng kết nối có phụ gia loại tương đương SikaLatex (0,25l/m2) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| 6 | Gia công lưới thép mạ kẽm nhúng nóng D1mm kích thước ô 10x10mm dạng lưới mắt cáo để gia cố tường | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| 7 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 230 | m2 |
| C | Tường khu vực Nhà máy và cổng D20 (Phần chốt bảo vệ) | |||
| 1 | Tháo dỡ ổ khóa tay tròn hiện hữu | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khóa tay tròn loại tương đương mã VCA 5247 us11 của Yale | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| D | Nhà Hành chính -No.01 (Sửa chữa mái khu trực và kho) | |||
| 1 | Láng sê nô tạo dốc thoát nước và chống thấm vữa XM M100 kết hợp Sika Latex TH | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | 1,332 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bulong tương đương HSA M16x137 40/25 của Hilti | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, ngói lợp sóng lớn màu loại tương đương mã S206 của Đồng Tâm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 98,6 | m2 |
| 6 | Lợp ngói úp nóc, ngói nóc có gờ màu loại tương đương mã S206 của Đồng Tâm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5,985 | m2 |
| E | Nhà Hành chính -No.01 (Sửa chữa các phòng vệ sinh khu nhà No.01) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương, vòi) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,2 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cửa pano, khung bệ bàn chậu rửa loại nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, phụ kiện Kinlong | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Ốp, lát đá hoa cương mặt kệ bàn, đá dày 2cm (Đá kim sa đen) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 7,584 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa tương đương Inax L - 2397V(EC/FC) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương mã LFV 11A của Inax | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nước mềm tương đương Inax A-701-8 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thải chữ P Lavabo tương đương Inax A-325PL | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi tương đương KF-5075VA + kệ KF-642V Inax | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng tương đương Inax OKUV-120SB | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thông hơi bồn cầu, ống D42x3mm loại tương đương của Bình minh | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt chữ T rút 90-42 M loại tương đương của Bình minh | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 42D loại tương đương của Bình minh | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối D42D loại tương đương của Bình minh | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chữ T thép đầu ren ngoài phi 21 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lát nền, tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa M100, gạch tương đương mã TL01 của Đồng Tâm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt lại bệ xí bệt (không tính vật liệu) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Nhà Hành chính -No.01 (Sửa chữa phòng họp tầng 3 khu nhà No.01) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trần | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa ốp tường | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Tháo dỡ máy chiếu | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 7 | Trám Mastic gốc Epoxy cho phần tường vừa xây bằng loại tương đương mã KL-5 Tường của Kova | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà bằng sơn Kova loại 01 nước lót K209, 02 nước phủ K261 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5,085 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,737 | 100 m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm tương đương Gyproc của Vĩnh Tường | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 105,08 | m2 |
| 12 | Trám Mastic tạo phẳng vào trần bằng loại tương đương mã KL-5 Tường của Kova | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 108,22 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương sơn Kova K209 và K261 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 108,22 | m2 |
| 14 | Làm mặt sàn gỗ tương đương mã EPL 097 Egger-dày 8mm, bề mặt sần chịu nước (bao gồm cả lớp cách ẩm và nẹp cửa) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 77,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tấm ốp tường, chỉ trang trí chất liệu composite (nhựa PVC + bột đá) dày 8mm bề mặt phủ Laminate vân gỗ tương đương mã VC600, Trường An, Việt Nam | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 196,53 | m2 |
| 16 | Sx, lắp dựng cửa Pano gỗ tự nhiên (kiền) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kính trắng dày 5mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bản lề Inox loại tương đương mã 2BB BT 5.0x3.5x3.0mm của Yale | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ khóa cặp tay gạt loại tương đương mã YSL040 của Yale (gồm: Thân và ruột) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa loại tương đương mã YFB-030 của Yale | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Sản xuất lắp dựng nẹp chỉ cửa gỗ kiềng (bản chỉ rộng 5cm) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 11,4 | m |
| 22 | Lắp đặt tay đẩy hơi loại tương đương mã hiệu DCR-8003H của Yale | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hít cửa loại tương đương mã hiệu DS 911 US15 của Yale | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | Phần Hồ - Đập Cai Bảng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,41 | 100 m2 |
| 2 | Tháo đèn trần hiện hữu | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo trần hiện hữu | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 4 | Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 5 | Lắp đèn trần tương đương NNFC7036188 (Hiệu suất cao) ánh sáng trắng 6500k tương đương panasonic | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| H | Trạm nước tuần hoàn cho trạm khí nén | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,0746 | 100 kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1,3533 | 100 kg |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng cột | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 8 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,3196 | 100 kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2,4502 | 100 kg |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Bê tông xà giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,2362 | 100 kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2,2724 | 100 kg |
| 15 | Ván khuôn cột - Vuông, chữ nhật | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 20,96 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,067 | 100 kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính cốt thép >10mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,581 | 100 kg |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1,344 | 100 m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,331 | 100 m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 116,04 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 99,96 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gia cố dầm sàn mái | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ sàn mái | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,3197 | 100 kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm sàn mái - Đường kính cốt thép ≤18mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2,4502 | 100 kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,2774 | 100 kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép >10mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 6,4733 | 100 kg |
| 32 | Bê tông xà dầm sàn mái đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 34 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 69,4 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 36 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 38 | Lát nền bằng gạch granite loại tương đương Victoria 002 của Đồng Tâm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường bằng gạch granite loại tương đương Victoria 002 của Đồng Tâm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 150,36 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng 01 lớp lót VT Epocem đm 0,158kg/m2, 02 nước phủ Cleanthan 3000 đm 0,252kg/m2 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 135,04 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,285 lít/m2 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 43 | Láng sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 kết hợp Sika Latex TH với định mức 1 lít/m2 - tạo dốc | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3mm loại tương đương của Bình Minh | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D20 Panasonic | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x2,5mm2 của Cadivi | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x4,0mm2 của Cadivi | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (bao gồm cả mặt và đế) loại tương đương mã hiệu WNV5001-7W+WEV68030SW+NN102F-Wide của Panasonic | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi bao gồm đế và mặt ổ cắm WEV1582SW+WEV68020SW+NN101W-Wide của Panasonic | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện loại tương đương mã NDP104P của Nano | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha ≤50A loại tương đương mã hiệu BBD1161CNV của Panasonic | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại tương đương mã NNFC5009688 của Panasonic | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cửa đi kính khung nhôm loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| I | Phòng chung của nhà máy và phòng làm khô bùn - D03S8 (Sửa chữa cửa sổ phòng ĐKTT, phòng hóa chất, phòng trực, phòng giao ca) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 74,94 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 68,34 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi kính khung nhôm loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| J | Phòng chung của nhà máy và phòng làm khô bùn - D03S8 (Sửa chữa chống thấm trần + thiết bị phòng vệ sinh) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi xả chậu tiểu | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bồn tiểu nam loại tương đương mã U-431VR của Inax | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu loại tương đương mã OKUV-120SB của Inax | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 6 | Quấn cao su trương nở SikaSwellstop, kích thước: 25mmx19mm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,72 | m |
| 7 | Ván khuôn để rót vữa không co ngót hoàn thiện lại các cổ ống | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,285 lít/m2 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,108 | m2 |
| 9 | Vữa không có ngót, cường độ cao Sikagrout 214-11 HS | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,027 | m2 |
| K | Phòng chung của nhà máy và phòng làm khô bùn - D03S8 (Sửa chữa nhà để xe) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bu lông móng M20x400 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 1,105 | 100 m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm DN100 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột thép các loại để gia cố | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình mạ kẽm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm màu xám loại tương đương tôn Colobond của Bluscope | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 121,5 | m2 |
| L | Bể khử trùng (Sửa chữa chống thấm trần phòng bơm Javen D03S5) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,25 lít/m2 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 5 | Phun chống thấm sàn mái, sê nô bằng vật liệu gốc Polyurea định mức 2,25kg/m2 loại tương đương với Polytop 200 của Atek | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 6 | Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000 | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| M | Hệ thống thoát nước mặt cho nhà máy alumin D28 - Tuyến số 2 (Sửa chữa nền, tường khu vực đặt bồn chứa axit trạm PH online) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 83,6 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch và keo miết mạch chuyên dụng loại kháng axit H2SO4 98% (Gạch Argelith, keo Weber poxy định mức 0,625kg/m2) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường bằng gạch và keo miết mạch chuyên dụng loại kháng axit H2SO4 98% (Gạch Argelith, keo Weber poxy định mức 0,625kg/m2) | Báo cáo KTKT ngày 19/4/2022 và chương V của E-HSMT | 62,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 12 | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục Bê tông | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn 250L | Dung tích 250L | 1 |
| 3 | Máy mài tay | Công suất ≥1kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,2kW | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Công suất ≥2kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8-1,2m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥3HP | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 1 |
| 11 | Ôtô vận chuyển | Tải trọng 7-10T | 1 |
| 12 | Máy phun sơn | Công suất ≥1,2 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan bắn vít | Công suất ≥500W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi