Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516954-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220511545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:14:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,276,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.882E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ [xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp, cải tạo] trong đó có thảm bê tông nhựa nóng; hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND (Mười một tỷ, bốn trăm triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặcLực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng nén ≥ 600 m³/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa nền, mặt và lề đường, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km23+678 - Km26+553; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km25+500 - Km26+553 (T,P), Quốc lộ 57B, tỉnh Bến Tre
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2423; Fax: 0275 382 5419
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Công trình Toàn Trí; Địa chỉ: số 95, Nguyên Hồng, Phường 11, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: số 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.  Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương; thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2423; Fax: 0275 382 5419


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2423; Fax: 0275 382 5419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2148 – Fax: 0275 382 2149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 0275.3554877. Số fax: 0275.3554878.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN SỬA CHỮA NỀN, MẶT VÀ LỀ ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM23+678 ĐẾN KM25+585 (MẶT ĐƯỜNG BTN)
B SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1 (mặt đường rạn nứt mai rùa,nứt lưới lớn, bong bật bong tróc….)
1Đào kết cấu BTN hư hỏng dày tb 7cm (kể cả cắt mặt đường BTN và vận chuyển đi các vị trí khác trên tuyến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,249100m3
2Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám T/c 1,0 kg/m²)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,129100m2
C SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2 (mặt đường lồi lõm, lượn sóng, sình lún, ổ gà)
1Đào kết cấu hư hỏng dày tb 37cm (kể cả cắt mặt đường BTN và vận chuyển đi các vị trí khác trên tuyến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,864100m3
2Cán CPDD loại 1 dmax 25.0 dày 30cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,43100m3
3Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám T/c 1,0 kg/m²)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,768100m2
D TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Thảm BTN C12,5 dày 5cm kết hợp bù vênh BTNC 12,5 dày trung bình 1cm (kể cả tưới nhũ tương dính bám t/c 0,5kg/m²)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145,209100m2
2Đắp lề bằng đất đào tận dụng K>=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,124100m3
E ĐOẠN SỬA CHỮA NỀN, MẶT VÀ LỀ ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM25+585 ĐẾN KM26+553 (MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA)
F SỬA CHỮA LỀ GIA CỐ KM25+585 ĐẾN KM26+553
1Đào khuôn nền gia cốTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,772100m3
2Cán CPDD loại 1 dmax 37.5 dày 20 cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,444100m3
3Cán CPDD loại 1 dmax25.0 dày 18 cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4100m3
4Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0 kg/m²)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,226100m2
5Đắp lề bằng đất đào tận dụng K≥ 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,754100m3
G SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1 (mặt đường rạn nứt mai rùa,nứt lưới lớn, bong bật bong tróc….)
1Cày xới và lu lèn mặt đường cũ hư hỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,333100m2
H SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2 (mặt đường lồi lõm, lượn sóng,sình lún, ổ gà)
1Đào kết cấu hư hỏng dày trung bình 30cm (kể cả vận chuyển đi các vị trí khác trên tuyến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,961100m3
2Cán CPDD loại 1 dmax 37.5 dày 30cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,961100m3
I TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Bù phụ CPDD loại 1 dmax 25.0 dày trung bình 4cm (kể cả cày tạo nhám mặt đường cũ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,369100m3
2Cán CPDD loại 1 dmax 25.0 dày 18cm, K>=0,98 (kể cả cày tạo nhám mặt đường cũ, không bao gồm các vị trí đã bù phụ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,609100m3
3Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0 kg/m²)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,585100m2
J LÀM CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TỪ KM25+500 ĐẾN KM26+553 (T,P)
K CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất cống dọc (kể cả cắt mặt đường nhánh)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,757100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,467m3
3Bê tông móng cống đá 1x2, M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,048m3
4Cung cấp và lắp đặt gối cống Ф=600 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.254cái
5Cung cấp và lắp đặt cống Ф=600mm,VH (kể cả nối ống bằng join cao su và đắp vữa mối nối dày 2cm M100)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.872,5md
6Cung cấp và lắp đặt cống Ф=600mm, H30 (kể cả nối ống bằng join cao su và đắp vữa mối nối dày 2cm M100)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39md
7Đắp đất lưng cống đầm chặt đạt K>=0,90 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,165100m3
L HỐ GA THOÁT NƯỚC MỚI
1Đào đất hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,414100m3
2Đắp đất hố ga K>=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,415100m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,936m3
4Bê tông đá 1x2 M.250 hố ga (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,588m3
5Cốt thép ĐK 16mm (thang hầm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,281tấn
M Đà hầm KT (1200x1200x200) đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt đà hầm hố ga bằng BTCT (kể cả cung cấp thép các loại và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
N Hố thu nước
1Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,544m3
2Sản xuất, lắp đặt hố thu nước bằng BTCT (kể cả cung cấp thép các loại và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
O Nắp đan hố ga BTCT (đúc sẵn)
1Sản xuất, lắp đặt nắp đan hố ga bằng BTCT (kể cả cung cấp thép các loại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132cái
P Vĩ thép chắn rác hố thu
1Sản xuất, lắp đặt vĩ chắn rác hố thu mạ kẽm (kể cả cung cấp thép các loại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
2Cung cấp ống nhựa HDPE D200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,528100md
Q CỬA XẢ
1Đóng cừ tràm D8-D10, mật độ 16 cây/m2, L=4.0m tại vị trí cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,68100m
2Cát lót đệm 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
4Bê tông đá 1x2 M.200 cửa xả (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,28m3
5Cung cấp, gia công và lắp đặt thép cửa xả D≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,669tấn
R PHẦN BÓ VỈA
1Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế119,964m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế207,28m3
S PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN CỐNG KM25+500 ĐẾN KM26+553
1Đắp đất đầm chặt đạt K ≥ 0.95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,429100m3
2Cán cấp phối đá dăm loại 1 dmax37.5 dày tb 20cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m3
3Cán cấp phối đá dăm loại 1 dmax25.0 dày tb 18cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m3
4Đổ BTXM đá 1x2 M250 dày tb 10cm mặt đường (kể cả trải nilon lót móng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3m3
T TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường dày 2mm (màu trắng) (khôi phục lại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,415m2
2Sơn kẻ đường dày 2mm (màu vàng) (khôi phục lại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế197,25m2
3Sơn kẻ đường dày 6mm (màu vàng) (khôi phục lại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45m2
4Di dời, tái lập hệ thống báo hiệu giao thông hiện hữu (trụ biển báo, cọc Km, cọc H)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trọn gói
5Cung cấp trụ biển báo đường kính D=90mm, dài L=4,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
6Cung cấp biển báo chữ nhật (KT 150x180cm) màng phản quang DG 3900 (3M)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật (KT 150x240cm) màng phản quang DG 3900 (3M)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
U PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.882E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ [xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp, cải tạo] trong đó có thảm bê tông nhựa nóng; hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND (Mười một tỷ, bốn trăm triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
6 Máy lu rung Tải trọng hoặcLực rung ≥ 25 tấn2
7 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
9 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 60m3/h1
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
12 Máy nén khí Lưu lượng nén ≥ 600 m³/h1
13 Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->